CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Trường đại học Việt Nam

Chọn trường để xem điểm chuẩn, học phí, ngành đào tạo và đầu ra nghề nghiệp.

📊 Xem bảng điểm chuẩn đại học 2026 (đang cập nhật) →

⇄ So sánh nhiều trường (điểm chuẩn · học phí · ngành) →

📊 Ngành nào dễ xin việc? Nhu cầu tuyển theo ngành →

🎓 Tìm điểm chuẩn lớp 10 / trường THPT chuyên? →

👤 Danh bạ giảng viên (479 hồ sơ GS, PGS, TS) →

TrườngTỉnh/TPĐiểm chuẩn gần nhấtĐiểm chuẩn 2026dự kiến 13/8/2026Học phínăm học 2026–2027Ngành điểm caoNgành điểm trung bìnhNgành điểm thấp
Học viện Biên phòng (Việt Nam)28.9–29.9năm 202521.8–24.7chưa cập nhậtBiên phòng (Quân khu 4)29.91 điểmBiên phòng (Quân khu 7)29.52 điểmBiên phòng (Quân khu 5)28.89 điểm
Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh22.5–23.5năm 202522.7–24.8chưa cập nhậtQuản lý nhà nước23.50 điểmChính trị học22.50 điểmCông tác xã hội22.50 điểm
Học viện Hàng không Việt NamTP. Hồ Chí Minh18.0–27.0năm 202518.0–27.5chưa cập nhậtQuản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)27.00 điểmQuản trị kinh doanh21.00 điểmThiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)18.00 điểm
Học viện Hành chính và Quản trị côngHà Nội19.8–26.2năm 202515.5–24.1546–602 nghìn đồng/tín chỉQuản trị nhân lực26.20 điểmChuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học25.35 điểmHệ thống thông tin19.75 điểm
Học viện Hải quân23.1–24.0năm 202524.1–24.8chưa cập nhậtChỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Bắc)23.96 điểmChỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Nam)23.08 điểmChỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Nam)23.08 điểm
Học viện Khoa học Quân sự24.2–30.0năm 202526.0–29.8450.000 đồng/tín chỉQuan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ)30.00 điểmTrinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc)26.50 điểmNgôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)24.19 điểm
Học viện Kỹ thuật quân sựHà Nội26.4–29.2năm 202521.8–29.0chưa cập nhậtKỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ)29.25 điểmKỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam)27.75 điểmKỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam)26.40 điểm
Học viện Ngoại giaoHà Nội24.2–26.1năm 202523.8–27.847,75–52 triệu/nămChâu Á - Thái Bình Dương học – Trung Quốc học26.09 điểmLuật quốc tế24.95 điểmChâu Á - Thái Bình Dương học – Hoa Kỳ học24.17 điểm
Học viện Ngân hàngHà Nội20.2–28.6năm 202520.2–26.627,8–29,4 triệu/nămKinh doanh quốc tế26.61 điểmChất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý24.33 điểmQuản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)20.20 điểm
Học viện Nông nghiệp Việt NamHà Nội17.0–24.1năm 202516.0–24.418,3–21,56 triệu/nămSư phạm Công nghệ24.10 điểmKhoa học Môi trường21.00 điểmKinh tế và Quản lý17.00 điểm
Học viện Phòng không - Không quân (Việt Nam)23.2–26.5năm 202521.9–23.5chưa cập nhậtNgành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Bắc)26.50 điểmNgành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)24.73 điểmNgành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)23.25 điểm
Học viện Phụ nữ Việt NamHà Nội20.7–26.6năm 202517.4–26.120,7–22,68 triệu/nămTruyền thông đa phương tiện26.62 điểmLuật kinh tế24.83 điểmCông nghệ thông tin20.68 điểm
Học viện Quân YHà Nội24.8–30.0năm 202527.8–29.8chưa cập nhậtNgành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc)30.00 điểmNgành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc)27.94 điểmDược học (Thí sinh Nam, miền Nam)24.81 điểm
Học viện Quản lý giáo dụcHà Nội15.0–25.5năm 202516.0–24.017,9–20,9 triệu/nămNgôn ngữ Anh25.50 điểmQuản lý giáo dục24.68 điểmCông nghệ thông tin15.00 điểm
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam17.5–25.8năm 202517.0–22.0chưa cập nhậtQuan hệ Công chúng25.80 điểmCông tác Thanh thiếu niên23.80 điểmLuật - Đào tạo tại TPHCM17.50 điểm
Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt NamHà Nội21.0–24.2năm 202522.0–24.556–58 triệu/nămY khoa24.25 điểmDược học21.35 điểmY học cổ truyền21.00 điểm
Trường Đại học Bạc LiêuCà Mau15.0–27.0năm 202515.0–24.715–19,8 triệu/nămGiáo dục tiểu học26.99 điểmKế toán15.00 điểmNuôi trồng thực vật15.00 điểm
Trường Đại học CMCHà Nội24.0–28.7 (thang 40)năm 202517.0–20.2chưa cập nhậtTrí tuệ Nhân tạo28.66 điểmKỹ thuật Phần mềm26.67 điểmTiếng Nhật thương mại24.00 điểm
Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh16.0–23.01,1–1,35 triệu đồng/tín chỉCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa23.00 điểmQuản lý công nghiệp20.50 điểmQuản trị kinh doanh – LKQT ĐH Shinawatra Thái Lan16.00 điểm
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh22.2–29.9năm 202518.0–26.8chưa cập nhậtChương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)29.93 điểmCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)25.58 điểmQuản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)22.24 điểm
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông, Đại học Thái NguyênThái Nguyên18.0–23.0năm 202518.0–23.0chưa cập nhậtVi mạch bán dẫn23.00 điểmCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử20.00 điểmTruyền thông đa phương tiện18.00 điểm
Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà NẵngĐà Nẵng18.0–24.0năm 202520.0–24.0chưa cập nhậtChuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)24.00 điểmChuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)21.00 điểmCông nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)18.00 điểm
Trường Đại học Công đoànHà Nội18.2–25.0năm 202515.1–22.820,85–25,85 triệu/nămNgôn ngữ Anh24.97 điểmQuản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)22.55 điểmKế toán18.20 điểm
Trường Đại học Cửu LongVĩnh Long15.0–20.5năm 202515.0–22.028 triệu/kỳY khoa20.50 điểmkinh doanh thương mại15.00 điểmQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15.00 điểm
Trường Đại học Gia ĐịnhTP. Hồ Chí Minh15.0–20.5năm 202515.0–22.01–1,4 triệu đồng/tín chỉRăng - Hàm - Mặt20.50 điểmQuản trị kinh doanh15.00 điểmQuản trị khách sạn15.00 điểm
Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh16.2–27.5năm 202517.7–26.5chưa cập nhậtLogistics và quản lý chuỗi cung ứng27.52 điểmKỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng)23.66 điểmKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)16.19 điểm
Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội19.5–27.6chưa cập nhậtSư phạm Toán học27.55 điểmGiáo dục Mầm non25.85 điểmNhóm ngành Khoa học giáo dục và khác: Khoa học giáo dục; Quản trị chất lượng giáo dục; Quản trị công nghệ giáo dục; Quản trị trường học19.50 điểm
Trường Đại học Hoa LưNinh Bình16.0–27.1năm 202516.0–25.9chưa cập nhậtSư phạm Lịch sử - Địa lý27.07 điểmSư phạm Khoa học tự nhiên20.10 điểmCông nghệ thông tin16.00 điểm
Trường Đại học Hàng hải Việt NamHải Phòng19.4–29.1năm 202518.0–24.8chưa cập nhậtNgôn ngữ Anh29.11 điểmKỹ thuật truyền thông và mạng máy tính21.90 điểmKiến trúc và nội thất19.40 điểm
Trường Đại học Hòa BìnhHà Nội15.0–20.5năm 202515.0–22.040–85 triệu/nămY khoa20.50 điểmQuản trị kinh doanh15.00 điểmQuản trị khách sạn15.00 điểm
Trường Đại học Hùng Vương (Phú Thọ)18.0–27.9năm 202518.0–26.5chưa cập nhậtSư phạm Ngữ văn27.90 điểmKinh tế18.70 điểmThú y18.00 điểm
Trường Đại học Hùng Vương TP HCM15.0–20.0năm 202515.0–20.0chưa cập nhậtTâm lý học20.00 điểmThương mại điện tử15.00 điểmQuản trị khách sạn15.00 điểm
Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh18.0–27.9năm 202515.0–20.0chưa cập nhậtSư phạm Ngữ văn27.90 điểmKinh tế18.70 điểmThú y18.00 điểm
Trường Đại học Hạ LongQuảng Ninh15.0–25.3chưa cập nhậtSư phạm Toán học25.30 điểmQuản trị kinh doanh15.00 điểmQuản lý tài nguyên và môi trường15.00 điểm
Trường Đại học Hải Phòng17.0–27.0năm 202517.0–25.8chưa cập nhậtNgôn ngữ Trung Quốc27.00 điểmThương mại điện tử22.00 điểmXây dựng dân dụng và công nghiệp17.00 điểm
Trường Đại học Hồng ĐứcThanh Hóa16.0–28.4năm 202515.0–27.9chưa cập nhậtSư phạm Ngữ văn28.38 điểmTài chính - Ngân hàng17.75 điểmQuản lý đất đai16.00 điểm
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà NộiHà Nội18.2–24.8năm 202519.0–25.2chưa cập nhậtCông nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng)24.82 điểmKhoa học Môi trường Ứng dụng19.75 điểmKhoa học và Công nghệ thực phẩm18.25 điểm
Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội21.8–29.0năm 202519.0–25.5chưa cập nhậtTâm lý học29.00 điểmQuản lý thông tin26.99 điểmNhật Bản học21.75 điểm
Trường Đại học Khoa học, Đại học HuếHuế15.0–22.0năm 202518.2–24.4chưa cập nhậtLịch sử22.00 điểmTriết học16.00 điểmKhoa học môi trường15.00 điểm
Trường Đại học Khoa học, Đại học Thái NguyênThái Nguyên15.7–20.2năm 202516.4–22.5chưa cập nhậtCông nghệ bán dẫn22.50 điểmQuan hệ công chúng18.60 điểmQuản lý thể dục thể thao16.35 điểm
Trường Đại học Khánh HòaKhánh Hòa15.0–26.4năm 202515.0–24.713,86–16,896 triệu/nămSư phạm Toán học26.41 điểmVăn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)22.00 điểmHóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)15.00 điểm
Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệpHà Nội19.0–25.0năm 202520.0–24.5chưa cập nhậtMarketing (CS Hà Nội)25.00 điểmCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định)22.50 điểmCông nghệ thực phẩm (CS Nam Định)19.00 điểm
Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh15.0–16.0năm 202515.0–20.0chưa cập nhậtThiết kế đồ họa16.00 điểmKế toán16.00 điểmQuan hệ quốc tế15.00 điểm
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh, Đại học Thái Nguyên17.0–19.5năm 202517.0–20.0chưa cập nhậtLuật kinh tế20.00 điểmQuản trị Marketing18.50 điểmQuản lý kinh tế17.00 điểm
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà NẵngĐà Nẵng20.0–24.0năm 202519.0–26.0chưa cập nhậtKinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn)24.00 điểmKế toán - Chương trình Kế toán (S - Tiêu chuẩn)20.25 điểmQuản trị kh��ch sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn)20.00 điểm
Trường Đại học Kiên GiangAn Giang15.0–24.9năm 202515.0–28.6chưa cập nhậtSư phạm Toán học24.85 điểmThương mại điện tử15.00 điểmQuản lý tài nguyên và môi trường15.00 điểm
Trường Đại học Kiến trúc Hà NộiHà Nội16.1–22.0năm 202517.0–23.5chưa cập nhậtQuản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)22.00 điểmKinh tế phát triển19.85 điểmKỹ thuật cấp thoát nước16.10 điểm
Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh16.0–24.5chưa cập nhậtThiết kế đồ họa24.52 điểmThiết kế đồ họa (định hướng quốc tế)22.17 điểmKỹ thuật cơ sở hạ tầng (định hướng quốc tế)16.00 điểm
Trường Đại học Kiến trúc Đà NẵngĐà Nẵng16.0–18.0năm 202516.5–18.0chưa cập nhậtThiết kế đồ họa18.00 điểmLogistics và quản lý chuỗi cung ứng16.00 điểmQuản trị khách sạn16.00 điểm
Trường Đại học Kiểm sátHà Nội22.2–27.2năm 202521.5–26.317,9–24,1 triệu/nămLuật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)27.20 điểmLuật Kinh Tế25.12 điểmLuật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)22.20 điểm
Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần ThơCần Thơ20.1–24.2năm 202515.1–23.1chưa cập nhậtCông nghệ thông tin24.23 điểmCông nghệ kỹ thuật hóa học23.04 điểmCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng20.15 điểm
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái NguyênThái Nguyên15.0–24.5năm 202516.0–24.5chưa cập nhậtKỹ thuật điện tử - viễn thông24.50 điểmTự động hóa cơ khí (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)21.20 điểmNgôn ngữ Anh16.00 điểm
Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải DươngHải Phòng21.0–23.8năm 202522.5–25.029,26–47,89 triệu/nămY khoa23.80 điểmKỹ thuật Xét nghiệm y học22.60 điểmĐiều dưỡng21.00 điểm
Trường Đại học Lạc HồngĐồng Nai15.0–19.5năm 202515.0–20.0chưa cập nhậtDược học (Dược sĩ)19.50 điểmKinh doanh quốc tế15.00 điểmCông nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng15.00 điểm
Trường Đại học Mỏ - Địa chấtHà Nội15.0–25.5năm 202515.5–24.8chưa cập nhậtNgôn ngữ Trung Quốc25.50 điểmKỹ thuật xây dựng công trình giao thông18.50 điểmKỹ thuật tài nguyên nước15.00 điểm
Trường Đại học Mở Hà NộiHà Nội17.0–25.2năm 202517.3–24.3chưa cập nhậtLuật kinh tế25.17 điểmCông nghệ thông tin19.50 điểmCông nghệ sinh học17.03 điểm
Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh18.5–24.2năm 202516.5–23.0chưa cập nhậtHội họa24.25 điểmLý luận lịch sử và phê bình mỹ thuật22.00 điểmĐiêu khắc18.50 điểm
Trường Đại học Nghệ thuật, Đại học HuếHuế18.0–20.5năm 202519.1–23.0chưa cập nhậtSư phạm Mỹ thuật20.50 điểmThiết kế đồ hoạ18.00 điểmThiết kế nội thất18.00 điểm
Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh15.0–17.0năm 202515.0–20.0chưa cập nhậtNgôn ngữ Anh17.00 điểmThương mại điện tử15.00 điểmQuản trị khách sạn15.00 điểm
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế15.0–30.0năm 202518.0–28.3chưa cập nhậtSư phạm Tiếng Anh30.00 điểmNgôn ngữ Nhật16.25 điểmHoa Kỳ học15.00 điểm
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội15.1–30.0năm 202515.0–28.1chưa cập nhậtSư phạm tiếng Anh28.12 điểmNgôn ngữ Hàn Quốc24.30 điểmKinh tế - Tài chính15.00 điểm
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Thái Nguyên19.4–27.1năm 202516.0–26.6chưa cập nhậtSư phạm Tiếng Trung Quốc26.60 điểmNgôn ngữ Trung Quốc20.60 điểmNgôn ngữ Hàn Quốc16.00 điểm
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà NẵngĐà Nẵng17.2–27.2năm 202517.3–26.1chưa cập nhậtSư phạm tiếng Trung Quốc27.25 điểmHàn Quốc học20.05 điểmNgôn ngữ Nga17.25 điểm
Trường Đại học Nông Lâm, Đại học HuếHuế15.0–19.5năm 202518.0–21.8chưa cập nhậtThú y19.50 điểmBảo vệ thực vật15.00 điểmQuản lý đất đai15.00 điểm
Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Thái NguyênThái Nguyên16.0–16.0chưa cập nhậtKhoa học cây trồng16.00 điểmQuản lý tài nguyên và môi trường16.00 điểmQuản lý kinh tế16.00 điểm
Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang15.0–18.8năm 202515.0–21.0chưa cập nhậtNgôn ngữ Trung Quốc18.75 điểmCông nghệ kỹ thuật ô tô15.00 điểmQuản lý đất đai15.00 điểm
Trường Đại học PhenikaaHà Nội17.0–25.5năm 202518.0–27.0chưa cập nhậtHệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)25.50 điểmDu lịch (Định hướng Quản trị du lịch)19.00 điểmĐiều dưỡng17.00 điểm
Trường Đại học Phương Đông15.0–18.0năm 202515.0–20.0chưa cập nhậtNgôn ngữ Trung Quốc18.00 điểmKế toán15.00 điểmKinh tế xây dựng15.00 điểm
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh15.0–15.0chưa cập nhậtCông nghệ thông tin15.00 điểmMarketing15.00 điểmLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng15.00 điểm
Trường Đại học Quảng BìnhQuảng Trị17.3–27.4năm 202515.0–24.2chưa cập nhậtGiáo dục Tiểu học27.42 điểmCông nghệ thông tin19.47 điểmNgôn ngữ Anh17.33 điểm
Trường Đại học Quốc tế Hồng BàngTP. Hồ Chí Minh15.0–20.5năm 202515.0–22.055–180 triệu/nămY khoa22.00 điểmQuan hệ công chúng15.00 điểmQuản lý công nghiệp15.00 điểm
Trường Đại học Quốc tế Sài GònTP. Hồ Chí Minh15.0–18.0năm 202515.0–20.0chưa cập nhậtLuật kinh tế18.00 điểmLogistics và quản lý chuỗi cung ứng16.00 điểmQuản trị khách sạn15.00 điểm
Trường Đại học Sao ĐỏHải Phòng15.0–26.1năm 202515.0–26.2chưa cập nhậtSư phạm Tiếng Trung Quốc26.10 điểmCông nghệ kỹ thuật cơ khí15.00 điểmQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15.00 điểm
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên15.0–26.7năm 202516.0–26.5chưa cập nhậtSư phạm Tiếng Anh26.70 điểmCông nghệ thông tin16.00 điểmCông nghệ may15.00 điểm
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà NẵngĐà Nẵng17.0–22.6năm 202518.2–23.9chưa cập nhậtCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa22.58 điểmCông nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)20.20 điểmKỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)17.00 điểm
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái NguyênThái Nguyên22.0–28.2năm 202517.4–27.1chưa cập nhậtSư phạm Toán học27.13 điểmSư phạm Sinh học24.85 điểmSinh học ứng dụng17.35 điểm
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà NẵngĐà Nẵng16.7–28.8năm 202517.3–26.9chưa cập nhậtSư phạm Ngữ văn28.84 điểmVăn hóa học26.52 điểmCông nghệ sinh học16.71 điểm
Trường Đại học Thành ĐôHà Nội16.0–19.0năm 202516.0–20.0800 nghìn đồng–1,05 triệu đồng/tín chỉDược học19.00 điểmQuản trị Kinh doanh16.00 điểmQuản trị khách sạn16.00 điểm
Trường Đại học Thái Bình Dương15.0–15.0năm 202515.0–20.0chưa cập nhậtThiết kế đồ họa15.00 điểmTài chính – Ngân hàng15.00 điểmQuản trị khách sạn15.00 điểm
Trường Đại học Thăng LongHà Nội16.0–25.8năm 202516.0–23.3chưa cập nhậtTruyền thông đa phương tiện25.75 điểmQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành20.15 điểmHệ thống thông tin16.00 điểm
Trường Đại học Thủ Dầu MộtTP. Hồ Chí Minh15.0–26.9năm 202515.0–25.925,65–31,35 triệu/nămSư phạm Ngữ văn26.86 điểmQuản lý công nghiệp22.25 điểmQuản lý đất đai15.00 điểm
Trường Đại học Thủ đô Hà NộiHà Nội20.9–28.1năm 202517.8–27.219–22,2 triệu/nămSư phạm Lịch sử28.13 điểmToán ứng dụng24.44 điểmCông nghệ kĩ thuật môi trường20.86 điểm
Trường Đại học Thủy lợiHà Nội17.0–25.5năm 202519.0–24.6chưa cập nhậtLuật kinh tế25.50 điểmQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành21.48 điểmChương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng17.00 điểm
Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng (Hà Nội)17.0–24.2năm 202517.0–21.5chưa cập nhậtNgôn ngữ Tiếng Trung24.25 điểmLuật kinh tế21.50 điểmCông nghệ thông tin17.00 điểm
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiHà Nội15.0–26.6năm 202515.0–25.0chưa cập nhậtMarketing26.65 điểmCông nghệ kỹ thuật môi trường15.50 điểmQuản lý biển15.00 điểm
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh15.0–20.0năm 202515.0–21.0chưa cập nhậtLogictics và quản lý chuỗi cung ứng20.00 điểmCông nghệ kỹ thuật hóa học15.00 điểmQuản lý tài nguyên nước15.00 điểm
Trường Đại học Tân Trào16.0–23.5năm 202515.0–27.3chưa cập nhậtQuản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành23.50 điểmChính trị học19.60 điểmLâm sinh16.00 điểm
Trường Đại học Tân TạoTây Ninh15.0–20.5năm 202515.0–22.025–150 triệu/nămY khoa (Bác sĩ Đa khoa)20.50 điểmKinh doanh quốc tế15.00 điểmTrí tuệ nhân tạo15.00 điểm
Trường Đại học Việt - ĐứcTP. Hồ Chí Minh18.0–26.5năm 202518.0–26.087,4–93,2 triệu/nămKỹ thuật cơ điện tử (MEC)26.50 điểmKỹ thuật điện và máy tính (ECE)20.00 điểmKỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)18.00 điểm
Trường Đại học Việt Nhật, Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội20.0–21.2chưa cập nhậtCông nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn21.25 điểmĐiều khiển thông minh & tự động hóa20.25 điểmĐổi mới & phát triển toàn cầu20.00 điểm
Trường Đại học Văn hóa Hà NộiHà Nội23.3–27.6năm 202520.2–27.119,1–25,5 triệu/nămTổ chức sự kiện văn hóa27.55 điểmQuản trị du lịch cộng đồng26.62 điểmHướng dẫn du lịch quốc tế23.30 điểm
Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh20.3–24.419,91 triệu/nămQuản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch)24.40 điểmVăn hóa học (Văn hóa Việt Nam)22.50 điểmVăn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Phát triển du lịch vùng dân tộc)20.30 điểm
Trường Đại học Y Dược Hải PhòngHải Phòng19.4–25.3năm 202518.0–25.148–65 triệu/nămY khoa25.33 điểmKỹ thuật xét nghiệm y học23.23 điểmY học dự phòng19.35 điểm
Trường Đại học Y Dược, Đại học HuếHuế17.0–25.2năm 202518.0–26.0chưa cập nhậtY khoa25.17 điểmKỹ thuật xét nghiệm y học17.25 điểmY tế công cộng17.00 điểm
Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội22.5–27.4chưa cập nhậtY khoa27.43 điểmKỹ thuật xét nghiệm y học23.21 điểmKỹ thuật hình ảnh y học22.51 điểm
Trường Đại học Y Dược, Đại học Thái NguyênThái Nguyên18.3–26.1năm 202519.8–26.8chưa cập nhậtRăng - Hàm - Mặt26.80 điểmKỹ thuật hình ảnh y học22.80 điểmY học dự phòng19.75 điểm
Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc ThạchTP. Hồ Chí Minh19.0–25.847–81 triệu/nămY khoa25.80 điểmKỹ thuật xét nghiệm y học22.50 điểmY tế công cộng19.00 điểm
Trường Đại học Y tế Công cộngHà Nội18.3–23.5năm 202518.8–22.921,01–38,57 triệu/nămCông tác xã hội23.50 điểmKỹ thuật phục hồi chức năng20.25 điểmKỹ thuật xét nghiệm y học18.30 điểm
Trường Đại học Điện lựcHà Nội16.5–23.3năm 202516.0–24.6chưa cập nhậtCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá23.33 điểmKỹ thuật máy tính20.83 điểmCông nghệ kỹ thuật hạt nhân16.50 điểm
Trường Đại học Đồng NaiĐồng Nai16.0–26.5năm 202520.3–26.0chưa cập nhậtSư phạm Ngữ văn26.51 điểmCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử22.00 điểmKế toán16.00 điểm
Trường Đại học Đồng ThápĐồng Tháp15.0–29.6năm 202515.0–25.6chưa cập nhậtSư phạm Hóa học29.62 điểmCông tác xã hội24.98 điểmKhoa học đất15.01 điểm
Đại học Bách Khoa Hà NộiHà Nội21.4–29.4năm 202520.1–29.528–40 triệu/nămKhoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (chương trình tiên tiến)29.39 điểmKỹ thuật Cơ khí26.62 điểmKỹ thuật môi trường22.22 điểm
Đại học Bách Khoa TP.HCMTP. Hồ Chí Minh55.0–85.4 (thang 100)năm 202555.8–85.8 (thang 100)31,5 triệu/nămKỹ thuật Bán dẫn85.80 điểmQuản trị kinh doanh73.59 điểmKỹ thuật Dầu khí (tiếng Anh)55.76 điểm
Đại học Bách Khoa Đà NẵngĐà Nẵng16.5–27.2năm 202518.4–27.126,75–37,98 triệu/nămCông nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo27.20 điểmCông nghệ sinh học21.50 điểmKỹ thuật xây dựng công trình thủy16.50 điểm
Đại học Công nghiệp Hà NộiHà Nội18.2–26.3năm 202517.0–27.425–31 triệu/nămCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa26.27 điểmMarketing22.50 điểmCông nghệ dệt, may18.00 điểm
Đại học Công nghiệp TP.HCMTP. Hồ Chí Minh17.0–26.5năm 202517.0–26.0chưa cập nhậtCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử26.50 điểmCông nghệ chế tạo máy24.50 điểmCông nghệ thực phẩm21.50 điểm
Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCMTP. Hồ Chí Minh24.6–29.9năm 202522.8–30.020,9–42,5 triệu/nămTrí tuệ nhân tạo30.00 điểmTruyền thông đa phương tiện24.66 điểmKỹ thuật phần mềm (dạy và học bằng tiếng Anh)22.80 điểm
Đại học Cần ThơCần Thơ15.2–28.6năm 202515.0–28.127,38–44 triệu/nămSư phạm Lịch sử28.61 điểmVăn học26.50 điểmHóa học22.28 điểm
Đại học Giao thông Vận tảiHà Nội16.2–28.3năm 202517.7–26.524–25,6 triệu/nămLogistics và quản lý chuỗi cung ứng27.52 điểmKhai thác vận tải24.99 điểmKỹ thuật xây dựng công trình giao thông17.94 điểm
Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCMTP. Hồ Chí Minh17.0–29.9năm 202521.5–29.337–70 triệu/nămKhoa học máy tính (CT Tiên tiến)29.32 điểmHóa học (CT TCTA)24.89 điểmKhoa học Môi trường (CT TCTA)21.50 điểm
Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHNHà Nội20.1–26.0năm 202522.0–26.419,1–40 triệu/nămKhoa học dữ liệu26.00 điểmQuản lý phát triển đô thị và bất động sản22.90 điểmSinh học20.05 điểm
Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn TP.HCMTP. Hồ Chí Minh20.0–28.6năm 202570.0–88.8 (thang 100)16–37 triệu/nămTruyền thông đa phương tiện88.80 điểmKinh doanh thương mại Hàn Quốc76.90 điểmTruyền thông chuyên ngành báo chí (Liên kết 2+2)70.00 điểm
Đại học Kinh tế - Luật (UEL) - ĐHQG TP.HCMTP. Hồ Chí Minh23.5–28.1năm 202565.0–90.0 (thang 100)35,8 triệu/nămKinh doanh quốc tế (Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)90.01 điểmKế toán (Chuyên ngành Kế toán và phân tích dữ liệu)79.91 điểmLuật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)65.01 điểm
Đại học Kinh tế - ĐHQGHNHà Nội24.2–25.7năm 202524.2–25.248 triệu/nămKinh tế quốc tế25.17 điểmTài chính - Ngân hàng24.40 điểmKinh tế phát triển24.20 điểm
Đại học Kinh tế Quốc dânHà Nội23.8–28.8năm 202523.5–28.820–28 triệu/nămKiểm toán28.84 điểmQuản trị rủi ro định lượng26.15 điểmCông nghệ môi trường và phát triển bền vững23.48 điểm
Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)TP. Hồ Chí Minh24.1–29.4năm 202560.0–97.0 (thang 100)40–80 triệu/nămKinh doanh quốc tế92.50 điểmKinh tế đầu tư80.50 điểmĐK thông minh & TĐH song bằng UEH - ĐH Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)70.00 điểm
Đại học Luật Hà NộiHà Nội19.8–28.8năm 202520.0–25.929,4 triệu/nămLuật kinh tế (C00)28.79 điểmLuật (D01)24.15 điểmLuật - Phân hiệu Đắk Lắk (D01)19.75 điểm
Đại học Luật TP.HCMTP. Hồ Chí Minh18.6–25.6năm 202516.0–21.244,75–53,1 triệu/nămLuật thương mại quốc tế21.25 điểmNgôn ngữ Anh19.50 điểmCông nghệ tài chính16.00 điểm
Đại học Mở TP.HCMTP. Hồ Chí Minh20.0–25.0năm 202515.8–25.5chưa cập nhậtTâm lý học24.00 điểmLuật kinh tế - Chương trình Tiên tiến19.00 điểmQuản trị kinh doanh - LKĐH South Wales15.00 điểm
Đại học Ngoại thươngHà Nội25.4–29.6năm 202523.0–29.728–32 triệu/nămKinh tế đối ngoại (chương trình tiên tiến)28.50 điểmMarketing số (ĐHNNQT)27.15 điểmQuản trị khách sạn (ĐHNNQT)24.20 điểm
Đại học Ngân hàng TP.HCMTP. Hồ Chí Minh18.0–23.6năm 202516.0–24.525,5 triệu/nămKinh doanh quốc tế24.53 điểmHệ thống thông tin quản lý TABP20.50 điểmTài chính - Ngân hàng chương trình tinh hoa (Elite Class)16.00 điểm
Đại học Nông Lâm TP.HCMTP. Hồ Chí Minh16.0–24.9năm 202516.0–24.9chưa cập nhậtKỹ thuật điều khiển và tự động hoá24.85 điểmQuản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)21.30 điểmCông nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)16.00 điểm
Đại học Quốc tế - ĐHQG TP.HCMTP. Hồ Chí Minh50.0–73.0 (thang 100)chưa cập nhậtNgôn ngữ Anh73.00 điểmCông nghệ sinh học55.00 điểmQuản lý xây dựng50.00 điểm
Đại học Sư phạm Hà NộiHà Nội19.2–29.1năm 202519.0–29.0chưa cập nhậtSư phạm Lịch sử29.06 điểmNgôn ngữ Trung Quốc26.76 điểmSinh học19.00 điểm
Đại học Sư phạm TP.HCMTP. Hồ Chí Minh15.9–29.6năm 202518.0–29.8chưa cập nhậtSư phạm Hoá học29.38 điểmCông tác xã hội25.63 điểmNgôn ngữ Nga18.25 điểm
Đại học Thương mạiHà Nội27.4–28.2năm 202521.5–26.525,75–30,69 triệu/nămLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)26.50 điểmLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế23.00 điểmKhoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)21.50 điểm
Đại học Xây dựng Hà NộiHà Nội16.0–29.9năm 202516.0–28.020,9 triệu/nămKỹ thuật điều khiển và tự động hóa28.00 điểmKỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng23.92 điểmKỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước (Phân hiệu TP.HCM)16.00 điểm
Đại học Y Dược TP.HCMTP. Hồ Chí Minh17.2–27.3năm 202519.0–27.930–90 triệu/nămY khoa27.95 điểmCông nghệ dược phẩm23.00 điểmY tế công cộng19.00 điểm
Đại học Y Hà NộiHà Nội18.4–28.1năm 202517.8–28.519,1–70 triệu/nămY khoa28.13 điểmKỹ thuật phục hồi chức năng22.50 điểmY học dự phòng17.00 điểm
Học viện Báo chí & Tuyên truyềnHà Nội23.0–25.1năm 202522.8–27.2558,8 nghìn đồng/tín chỉ
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thôngHà Nội21.0–26.2năm 202520.2–26.935,9–67,2 triệu/năm
Học viện Hậu cần (Việt Nam)Hà Nội25.6–27.0chưa cập nhật
Học viện Tài chínhHà Nội21.5–26.3năm 202521.0–28.122–35 triệu/năm
Học viện Y học cổ truyền Việt Nam22.0–24.5chưa cập nhật
Trường Du lịch, Đại học Huế18.0–23.5chưa cập nhật
Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội20.0–24.5chưa cập nhật
Trường Quản trị và Kinh doanh, Đại học Quốc gia Hà Nội19.0–20.8chưa cập nhật
Trường Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà Nội19.0–21.2chưa cập nhật
Trường Sĩ quan Chính trị21.5–24.8chưa cập nhật
Trường Sĩ quan Công binh21.8–24.0chưa cập nhật
Trường Sĩ quan Không quân23.5–24.0chưa cập nhật
Trường Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự25.5–26.3chưa cập nhật
Trường Sĩ quan Lục quân II23.6–25.3chưa cập nhật
Trường Sĩ quan Pháo binh22.9–23.5chưa cập nhật
Trường Sĩ quan Thông tin23.7–24.2chưa cập nhật
Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp22.9–24.4chưa cập nhật
Trường Sĩ quan phòng Hóa24.0–25.1chưa cập nhật
Trường Sĩ quan Đặc công23.2–24.2chưa cập nhật
Trường Y dược, Đại học Đà Nẵng18.8–24.4chưa cập nhật
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP HCM55.8–85.8 (thang 100)chưa cập nhật
Trường Đại học Hà Nội22.0–34.5 (thang 100)chưa cập nhật
Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương15.0–20.0chưa cập nhật
Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệpHà Nội22.2–24.1chưa cập nhật
Trường Đại học Nam Cần Thơ15.0–22.0chưa cập nhật
Trường Đại học Quốc tế Miền Đông18.0–21.0chưa cập nhật
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 215.6–27.5chưa cập nhật
Trường Đại học Sức khỏe, Đại học Quốc gia TP HCM67.0–82.6 (thang 100)chưa cập nhật
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột18.0–22.0chưa cập nhật
Trường Đại học Y Dược Cần Thơ19.6–25.3chưa cập nhật
Trường Đại học Đại NamHà Nội15.0–22.0chưa cập nhật
Đại học Công nghệ - ĐHQGHNHà Nội22.0–28.2năm 202522.0–27.838–44 triệu/năm
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)TP. Hồ Chí Minh15.0–22.059,5–160 triệu/năm
Đại học Dược Hà NộiHà Nội20.9–27.3năm 202521.4–23.528–58 triệu/năm
Đại học FPTHà Nội18.0–21.046,44–94,8 triệu/năm
Đại học Hoa SenTP. Hồ Chí Minh15.0–20.0chưa cập nhật
Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF)TP. Hồ Chí Minh15.0–20.0chưa cập nhật
Đại học Nguyễn Tất ThànhTP. Hồ Chí Minh15.0–22.0chưa cập nhật
Đại học Nha TrangKhánh Hòa20.0–27.7chưa cập nhật
Đại học Quy NhơnGia Lai15.0–27.2năm 202515.0–25.520,75–25 triệu/năm
Đại học Sài GònTP. Hồ Chí Minh18.4–29.0năm 202517.0–28.921–53 triệu/năm
Đại học Tôn Đức ThắngTP. Hồ Chí Minh20.0–30.0năm 202550.0–70.1 (thang 100)31,26–68,46 triệu/năm
Đại học VinhNghệ An16.0–28.4năm 202516.0–26.5chưa cập nhật
Đại học Văn LangTP. Hồ Chí Minh15.0–22.0chưa cập nhật
Đại học Y Dược Thái Bình18.0–25.1chưa cập nhật
Đại học Đà LạtLâm Đồng16.5–28.5năm 202516.5–24.8chưa cập nhật
Học viện An ninh nhân dânHà Nội18.8–26.3năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtNgành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3)26.27 điểmNgành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam)24.15 điểmNgành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8)18.78 điểm
Học viện Chính sách và Phát triểnHà Nội22.0–26.7năm 2025đang cập nhật28 triệu/nămNgành Luật Kinh tế26.73 điểmNgành Kinh tế phát triển22.36 điểmNgành Kinh tế quốc tế22.00 điểm
Học viện Chính trị Công an nhân dân (Việt Nam)21.7–25.2năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Bắc)25.21 điểmXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Bắc)22.51 điểmXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Nam)21.74 điểm
Học viện Cảnh sát nhân dânHà Nội18.7–26.0năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtNhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2)26.01 điểmNhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3)22.89 điểmNhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8)18.67 điểm
Học viện Kỹ thuật Mật mã (Việt Nam)Hà Nội23.5–24.4năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtAn toàn thông tin24.42 điểmCông nghệ thông tin24.17 điểmKỹ thuật điện tử - viễn thông23.48 điểm
Học viện Tòa ánHà Nội21.0–23.0năm 2025đang cập nhật26,85 triệu/nămLuật (Thí sinh nữ miền Bắc)23.00 điểmLuật (Thí sinh nam miền Bắc)21.93 điểmLuật (Thí sinh nam miền Nam)21.03 điểm
Trường Đại học An GiangAn Giang16.0–28.8năm 2025đang cập nhật24,78–30,85 triệu/nămSư phạm Lịch sử28.75 điểmCông nghệ kỹ thuật môi trường16.75 điểmCông nghệ nông nghiệp số16.00 điểm
Trường Đại học Bà Rịa - Vũng TàuTP. Hồ Chí Minh15.0–19.0năm 2025đang cập nhật42,75–66,9 triệu/nămDược học19.00 điểmTài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)15.00 điểmKinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00 điểm
Trường Đại học Bình DươngTP. Hồ Chí Minh15.0–19.0năm 2025đang cập nhật1–1,9 triệu đồng/tín chỉDược học19.00 điểmLuật kinh tế15.00 điểmHóa dược15.00 điểm
Trường Đại học Công nghiệp Quảng NinhQuảng Ninh15.0–18.0năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng18.00 điểmKế toán15.00 điểmKỹ thuật mỏ15.00 điểm
Trường Đại học Công nghiệp Việt TrìPhú Thọ15.0–15.0năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtNgôn ngữ Anh15.00 điểmCông nghệ kỹ thuật cơ khí15.00 điểmCông nghệ thực phẩm15.00 điểm
Trường Đại học Công nghệ Sài GònTP. Hồ Chí Minh15.0–18.0năm 2025đang cập nhật21–26,48 triệu/nămLuật kinh tế18.00 điểmCNKT cơ điện tử15.00 điểmDu lịch15.00 điểm
Trường Đại học Công nghệ Vạn XuânNghệ An15.0–15.0năm 2022đang cập nhậtchưa cập nhậtNgôn ngữ Anh15.00 điểmCông nghệ sinh học15.00 điểmQuản trị khách sạn15.00 điểm
Trường Đại học Công nghệ Đồng NaiĐồng Nai17.3–22.8 (thang 40)năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtĐiều dưỡng22.80 điểmKỹ thuật phần mềm17.33 điểmQuản trị khách sạn17.33 điểm
Trường Đại học Dầu khí Việt NamTP. Hồ Chí Minh20.0–20.0năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtKỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)20.00 điểmKỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)20.00 điểmKỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)20.00 điểm
Trường Đại học Hà Hoa TiênNinh Bình11.0–13.5năm 2013đang cập nhậtchưa cập nhậtNgôn Ngữ Anh13.50 điểmCông nghệ kỹ thuật xây dựng13.00 điểmTin học ứng dụng11.00 điểm
Trường Đại học Kinh BắcBắc Ninh15.0–22.5năm 2024đang cập nhậtchưa cập nhậtY khoa22.50 điểmQuản trị kinh doanh15.00 điểmQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15.00 điểm
Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long AnTây Ninh15.0–18.6năm 2025đang cập nhật30 triệu/nămCông nghệ thông tin18.56 điểmTài chính - Ngân hàng15.00 điểmQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15.00 điểm
Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngĐà Nẵng15.0–22.9năm 2025đang cập nhật40–50 triệu/nămY khoa22.85 điểmĐiều dưỡng đa khoa20.50 điểmY tế công cộng15.00 điểm
Trường Đại học Lao động - Xã hộiHà Nội14.0–24.3năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtTâm lý học24.30 điểmQuản trị kinh doanh14.00 điểmCông nghệ thông tin14.00 điểm
Trường Đại học Lâm nghiệpHà Nội15.0–20.1năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtKỹ thuật hệ thống công nghiệp20.10 điểmDu lịch sinh thái16.00 điểmLâm nghiệp15.00 điểm
Trường Đại học Mỹ thuật Việt NamHà Nội18.5–24.2năm 2025đang cập nhật17,1 triệu/nămHội họa24.25 điểmLý luận lịch sử và phê bình mỹ thuật22.00 điểmĐiêu khắc18.50 điểm
Trường Đại học Phan ThiếtLâm Đồng15.0–18.0năm 2025đang cập nhật22–26,8 triệu/nămLuật kinh tế18.00 điểmLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng15.00 điểmQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống15.00 điểm
Trường Đại học Phú XuânHuế15.0–15.0năm 2025đang cập nhật690–900 nghìn đồng/tín chỉNgôn ngữ Trung Quốc15.00 điểmCông nghệ thông tin15.00 điểmQuản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành15.00 điểm
Trường Đại học Phú YênĐắk Lắk15.0–26.2năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtSư phạm Ngữ văn26.25 điểmNgôn ngữ Anh17.85 điểmDu lịch15.00 điểm
Trường Đại học Phạm Văn ĐồngQuảng Ngãi15.0–27.2năm 2025đang cập nhật607–709 nghìn đồng/tín chỉSư phạm Toán học27.25 điểmSư phạm Tin học25.92 điểmKỹ thuật cơ điện tử15.00 điểm
Trường Đại học Quang TrungGia Lai13.0–17.0năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtĐiều dưỡng17.00 điểmTài chính – Ngân hàng13.00 điểmQuản trị Khách sạn – Nhà hàng13.00 điểm
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngHải Phòng15.0–16.1năm 2025đang cập nhật618 nghìn đồng/tín chỉCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử16.10 điểmQuản trị kinh doanh15.00 điểmKỹ thuật môi trường15.00 điểm
Trường Đại học Quảng NamĐà Nẵng14.0–26.3năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtGiáo dục Tiểu học26.27 điểmSư phạm Sinh học24.00 điểmBảo vệ thực vật14.00 điểm
Trường Đại học Quốc tế Bắc HàBắc Ninh16.0–16.0năm 2024đang cập nhậtchưa cập nhậtQuản trị kinh doanh16.00 điểmKỹ thuật điện tử viễn thông16.00 điểmKinh tế xây dựng16.00 điểm
Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ươngHà Nội18.0–26.0năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtQuản lý văn hóa26.00 điểmCông nghệ may18.00 điểmCông tác xã hội18.00 điểm
Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh22.9–26.0năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtGiáo dục thể chất26.00 điểmHuấn luyện Thể thao24.65 điểmQuản lý thể dục thể thao22.85 điểm
Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc NinhBắc Ninh18.0–27.4năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtGiáo dục thể chất27.39 điểmY sinh học TDTT18.00 điểmHuấn luyện thể thao18.00 điểm
Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanhHưng Yên15.0–19.0năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtKinh tế19.00 điểmTài chính - Ngân hàng15.00 điểmHệ thống thông tin quản lý15.00 điểm
Trường Đại học Tây BắcSơn La15.0–28.1năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtSư phạm Ngữ văn28.11 điểmSư phạm Sinh học22.60 điểmQuản lý tài nguyên và môi trường15.00 điểm
Trường Đại học Tây NguyênĐắk Lắk15.0–27.9năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtSư phạm Toán học27.91 điểmTài chính – Ngân hàng21.76 điểmQuản lý đất đai15.00 điểm
Trường Đại học Tây ĐôCần Thơ15.0–19.0năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtDược học19.00 điểmKế toán15.00 điểmQuản lý đất đai15.00 điểm
Trường Đại học Võ Trường ToảnCần Thơ15.0–22.5năm 2024đang cập nhậtchưa cập nhậtY khoa22.50 điểmKinh doanh quốc tế15.00 điểmCông nghệ thông tin15.00 điểm
Trường Đại học Văn HiếnTP. Hồ Chí Minh15.0–18.0năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtThanh nhạc18.00 điểmMarketing15.00 điểmQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống15.00 điểm
Trường Đại học Xây dựng Miền TrungĐắk Lắk15.0–15.0năm 2025đang cập nhật17,9–20 triệu/nămQuản trị kinh doanh15.00 điểmKỹ thuật điều khiển và tự động hoá15.00 điểmQuản lý xây dựng15.00 điểm
Trường Đại học Xây dựng Miền TâyVĩnh Long15.0–15.0năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtKế toán15.00 điểmQuản lý đô thị và công trình15.00 điểmKỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư)15.00 điểm
Trường Đại học Y khoa VinhNghệ An17.2–22.1năm 2025đang cập nhật29–43,5 triệu/nămY khoa22.10 điểmDược học19.00 điểmY học dự phòng17.25 điểm
Trường Đại học Điều dưỡng Nam ĐịnhNinh Bình15.0–21.0năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtĐiều dưỡng21.00 điểmHộ sinh17.00 điểmDinh dưỡng15.00 điểm
Trường Đại học Đông ĐôHà Nội14.0–19.0năm 2025đang cập nhật17,49–29,4 triệu/nămDược học19.00 điểmQuản lý nhà nước14.00 điểmThú y14.00 điểm
Đại học Bưu chính Viễn thông TP.HCMTP. Hồ Chí Minh21.0–26.2năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtKhoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)26.21 điểmMarketing24.00 điểmKế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)21.00 điểm
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCMTP. Hồ Chí Minh21.1–29.6năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhật
Đại học Trà VinhVĩnh Longđang cập nhật17,7–63,8 triệu/năm
Đại học Tài chính - MarketingTP. Hồ Chí Minh22.1–25.6năm 2025đang cập nhật30–65 triệu/năm
Cao đẳng Kinh tế Đối ngoạiTP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Cao đẳng nghề Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Thanh HóaThanh Hóađang cập nhậtchưa cập nhật
Học viện Chiến lược Khoa học và Công nghệHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Học viện Công giáo Việt Namđang cập nhậtchưa cập nhật
Học viện Dân tộcHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Học viện Lục quân (Việt Nam)Lâm Đồngđang cập nhậtchưa cập nhật
Học viện Phật giáo Việt NamHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Học viện Quốc phòng (Việt Nam)Hà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Học viện Âm nhạc HuếHuếđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng ASEANđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Bách Việtđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Bách khoa Hưng YênHưng Yênđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài Gònđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Bách khoa Đà NẵngĐà Nẵngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệpđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Bình PhướcĐồng Naiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Bình ThuậnLâm Đồngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Bến TreVĩnh Longđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công Thương Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công Thương Thái NguyênThái Nguyênđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghiệp Bắc NinhBắc Ninhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao suđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghiệp Dệt – May Nam ĐịnhNinh Bìnhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghiệp HuếHuếđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghiệp Hưng YênHưng Yênđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam ĐịnhNinh Bìnhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòngHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghiệp và Thương mạiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghệ Bắc Hàđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghệ Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghệ Quốc tế LILAMA-2đang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đứcđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghệ Tây Nguyênđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghệ ViettronicsHải Phòngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghệ Y - Dược Việt Namđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin Tp.HCMđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo LộcLâm Đồngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghệ và Kỹ thuật Ô tôHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghệ và Nông Lâm Nam Bộđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghệ và Quản trị Sonadeziđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy lợi miền Trungđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công thương Miền TrungĐắk Lắkđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Cơ khí Nông nghiệpđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Cơ Điện và Công nghệ thực phẩm Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Cơ điện Phú ThọPhú Thọđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam BộCần Thơđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc NinhBắc Ninhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Cơ điện – Xây dựng và Nông Lâm Trung Bộđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hải PhòngHải Phòngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Cộng đồng Đắk NôngLâm Đồngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng ThápĐồng Thápđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Du lịch Cần ThơCần Thơđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Du lịch HuếHuếđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Du lịch Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Du lịch Nha TrangKhánh Hòađang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Du lịch Vũng TàuTP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Du lịch Đà LạtLâm Đồngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Du lịch Đà NẵngĐà Nẵngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Du lịch – Thương mại Nghệ AnNghệ Anđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Dược Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Dược Trung ương Hải DươngHải Phòngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Dầu khíđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương Iđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương IIIđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương IVđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương Vđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương VIđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Đường thủy IIđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Hoan Châuđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Hàng hải Iđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Hòa Bình Xuân LộcPhú Thọđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Công thươngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Đông Du – Đà NẵngĐà Nẵngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kinh tế Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ thực phẩmđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kinh tế – Công nghệ Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kinh tế – Kế hoạch Đà NẵngĐà Nẵngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Bạc LiêuCà Mauđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Cần ThơCần Thơđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Thương mạiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Thủ Đứcđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Trung ươngHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Vinatex Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Vĩnh PhúcPhú Thọđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sảnđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kiên GiangAn Giangđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kon TumQuảng Ngãiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung Quấtđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kỹ nghệ IIđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao ThắngTP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam-Hàn QuốcNghệ Anđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa – Vũng TàuTP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bách Khoađang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Hòa BìnhPhú Thọđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nam ĐịnhNinh Bìnhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha TrangKhánh Hòađang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy NhơnGia Laiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Vạn Xuânđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công – Nông nghiệp Quảng BìnhQuảng Trịđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Nguyễn Trường Tộđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Quảng TrịQuảng Trịđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn LaSơn Lađang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kỹ thuật trang thiết bị Y tếđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kỹ thuật và Công nghệ tỉnh Hà GiangTuyên Quangđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk LắkĐắk Lắkđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đồng NaiĐồng Naiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Luật miền Trungđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Lào CaiLào Caiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Lý Tự Trọng Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Lương thực - Thực phẩmđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Lạc Việt – Đà NẵngĐà Nẵngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Miền Namđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Múa Việt Namđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Mỹ thuật trang trí Đồng NaiĐồng Naiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Nghề Giao thông Cơ điện Quảng NinhQuảng Ninhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Nghề Hàng hải Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Nghề Khách sạn Du lịch Quốc tế IMPERIALđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Nghề Kinh tế kỹ thuật Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật y tế Thăng Longđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật-Công nghệ Tuyên QuangTuyên Quangđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Nghề Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Ngoại ngữ – Công nghệ Việt NhậtBắc Ninhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Nguyễn Duđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Nông Lâm Thanh HóaThanh Hóađang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bắc Bộđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Phát thanh - Truyền hình INinh Bìnhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình IITP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Phú Châuđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Phương Đông – Quảng NamĐà Nẵngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Phương Đông – Đà NẵngĐà Nẵngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Quảng NamĐà Nẵngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Quảng NgãiQuảng Ngãiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Quốc tế Pegasusđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Quốc tế Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Quốc tế Vabisđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Sư phạm Đà LạtLâm Đồngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Thacođang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt NamQuảng Ninhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Thông tin và Truyền thôngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Thương mạiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Thể dục Thể thao Thanh HóaThanh Hóađang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Thống kêđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Thống kê IIđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Thủ Thiêm – TP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Thủy lợi Bắc Bộđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Thực hành FPTđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Truyền hìnhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Tâm Tríđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng VMUđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Viễn Đôngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Việt Mỹđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Việt Nam-Hàn Quốc Bình DươngTP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Việt Đức Nghệ AnNghệ Anđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Việt – Anhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật và Du lịch Sài Gònđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Cần ThơCần Thơđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Nghệ AnNghệ Anđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Thái BìnhHưng Yênđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Hạ LongQuảng Ninhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Nam ĐịnhNinh Bìnhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Đắk LắkĐắk Lắkđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Văn hóa – Nghệ thuật Đà NẵngĐà Nẵngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Vĩnh PhúcPhú Thọđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Xây dựng Nam ĐịnhNinh Bìnhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Xây dựng Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Xây dựng công trình đô thịđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Xây dựng số 1đang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y Dược Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y Dược Hợp Lực – Thanh HóaThanh Hóađang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur Yên BáiLào Caiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y Dược Phú ThọPhú Thọđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y Dược Sài Gònđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạchđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Bình DươngTP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Bình ĐịnhGia Laiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Bạc Liêuđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Bạch Maiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Bắc NinhBắc Ninhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Cà MauCà Mauđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Cần ThơCần Thơđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế HuếHuếđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Hà NamNinh Bìnhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Hà TĩnhHà Tĩnhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Hà ĐôngHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Hưng YênHưng Yênđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Hải PhòngHải Phòngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Khánh HòaKhánh Hòađang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Kiên GiangAn Giangđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Lâm ĐồngLâm Đồngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Ninh BìnhNinh Bìnhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Phú YênĐắk Lắkđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Quảng BìnhQuảng Trịđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Quảng NamĐà Nẵngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Quảng TrịQuảng Trịđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Thanh HóaThanh Hóađang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Thái BìnhHưng Yênđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Tiền GiangĐồng Thápđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Trà VinhVĩnh Longđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Đắk LắkĐắk Lắkđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Đặng Thùy Trâmđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Đặng Văn Ngữđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Đồng NaiĐồng Naiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Đồng ThápĐồng Thápđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y – Dược Hợp Lựcđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề An GiangAn Giangđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề An Nhất Vinhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề An ninh – Công nghệđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Bách Khoađang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Bách khoa Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Bách nghệ Hải PhòngHải Phòngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Bình PhướcĐồng Naiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Bình ThuậnLâm Đồngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Bạc Liêuđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Bắc GiangBắc Ninhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Bắc Namđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hải PhòngHải Phòngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Thanh HóaThanh Hóađang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Việt Bắc – Vinacominđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Giấy và Cơ điệnđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Hà TĩnhHà Tĩnhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Công nghệ LICOGI Thanh HóaThanh Hóađang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Sài Gònđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt- Hàn Bắc GiangBắc Ninhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng Anđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng NaiĐồng Naiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Công nghệ thông tin iSPACEđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Kinh tế Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông Lâm Phú ThọPhú Thọđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông Lâm Đông Bắcđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Công nghệ, Kinh tế và Chế biến lâm sảnđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Công nghệ, Kinh tế và Thủy sảnđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Công thương Việt Namđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Cơ giới Ninh BìnhNinh Bìnhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Cơ giới Quảng NgãiQuảng Ngãiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Cơ giới và Thủy lợiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Tây Bắcđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Cơ điện và Thủy lợiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Cơ điện xây dựng Tam Điệpđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Cần ThơCần Thơđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Du lịch Sài Gònđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Du lịch và dịch vụ Hải PhòngHải Phòngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Duyên Hảiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Dịch vụ Hàng không AIRSERCOđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Giao thông Vận tải Đường thủy Iđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Giao thông vận tải trung ương IIđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Hoa Senđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Hà NamNinh Bìnhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Hùng Vươngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Hải DươngHải Phòngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Kinh tế – Công nghệ VICETđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật Bắc Bộđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật Tô Hiệuđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật số 1 Nghệ AnNghệ Anđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Kiên GiangAn Giangđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ LADECđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Mỹ nghệ Việt Namđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật thiết bị Y tế Bình DươngTP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật – Công nghệ LODđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật – Công nghệ – Kinh tế Simco Sông Đàđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề LILAMA-1Ninh Bìnhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Lam Kinhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Lao động – Xã hội Hải PhòngHải Phòngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Long AnTây Ninhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Long Biênđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Lạng SơnLạng Sơnđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Nguyễn Tri Phươngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Nguyễn Trãiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Nguyễn Văn Trỗiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Ninh ThuậnKhánh Hòađang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Phú ThọPhú Thọđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Phú YênĐắk Lắkđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Quản lý và Công nghệđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Quảng BìnhQuảng Trịđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Quảng NamĐà Nẵngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Quốc tế Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Quốc tế Nam Việtđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Sài Gònđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Sóc TrăngCần Thơđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Sông Đàđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Thái BìnhHưng Yênđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Thăng Longđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Thương mại và Công nghiệpđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Tiền GiangĐồng Thápđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Trà VinhVĩnh Longđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Trần Hưng Đạođang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Trần Đại Nghĩađang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Tây NinhTây Ninhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Tây Sài Gònđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Viglacerađang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam – Hàn Quốc Cà MauCà Mauđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam – Hàn Quốc Thành phố Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam – Singapoređang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam-Hàn Quốc Quảng NgãiQuảng Ngãiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1đang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Việt – Hàn Quảng NinhQuảng Ninhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Việt-Úc Đà NẵngĐà Nẵngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Việt-Đức Hà TĩnhHà Tĩnhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Văn Lang Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Vĩnh LongVĩnh Longđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Vĩnh PhúcPhú Thọđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Yên BáiLào Caiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề dân tộc nội trú Bắc KạnThái Nguyênđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề số 1 – Bộ Quốc phòngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề số 13 – Bộ Quốc phòngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề số 17 – Bộ Quốc phòngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề số 19 – Bộ Quốc phòngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề số 2 – Bộ Quốc phòngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề số 20 – Bộ Quốc phòngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề số 21 – Bộ Quốc phòngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề số 22 – Bộ Quốc phòngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề số 23 – Bộ Quốc phòngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề số 3 – Bộ Quốc phòngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề số 4 – Bộ Quốc phòngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề số 5 – Bộ Quốc phòngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề số 7 – Bộ Quốc phòngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề số 8 – Bộ Quốc phòngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề số 9 – Bộ Quốc phòngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Điện BiênĐiện Biênđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Đà LạtLâm Đồngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Đà NẵngĐà Nẵngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Đại Anđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Đồng ThápĐồng Thápđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Âu Lạc HuếHuếđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Điện lực Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Điện lực miền Bắcđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Điện lực miền Trungđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Điện tử – Điện lạnh Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Đường sắtđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Đại Việt Đà NẵngĐà Nẵngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Đại Việt – Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Đồng Khởiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Đại học Kinh tế Nghệ AnNghệ Anđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an nhân dânđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Đại học Ngô Quyềnđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy (Việt Nam)Hà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Đại học Quốc tế RMIT Việt NamTP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Đại học Thông tin liên lạcKhánh Hòađang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà NẵngĐà Nẵngđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Đại học Trần Quốc TuấnHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Đại học Văn hóa - Nghệ thuật Quân độiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Đại học Duy TânĐà Nẵngđang cập nhậtchưa cập nhật
Đại học HuếHuếđang cập nhậtchưa cập nhật
Đại học Ngoại thương CS2TP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Đại học Quốc gia TP.HCMTP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Đại học RMIT Việt NamTP. Hồ Chí Minhđang cập nhậtchưa cập nhật
Đại học Thái NguyênThái Nguyênđang cập nhậtchưa cập nhật
Đại học Đà NẵngĐà Nẵngđang cập nhậtchưa cập nhật

Điểm chuẩn theo thang 30 (phương thức thi tốt nghiệp THPT), số liệu tham khảo từ nguồn công khai — mỗi dòng ghi rõ năm của khoảng điểm; bấm tên trường để xem điểm chuẩn từng ngành qua các năm. Điểm chuẩn 2026: cột 2026 hiện khoảng điểm với trường ĐÃ công bố, trường chưa công bố ghi “đang cập nhật” — theo lịch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, hạn chót là trước 17h 13/8 (13/8/2026). Trường ghi “chưa cập nhật” là chưa đối chiếu được nguồn chính thống, hoặc trường xét tuyển chủ yếu bằng học bạ / đánh giá năng lực nên không có một mức điểm thi THPT duy nhất.

Học phí là mức trường công bố trong đề án tuyển sinh năm học 2026–2027, cho chương trình chuẩn/đại trà khi trường có tách hệ — chương trình chất lượng cao, tiên tiến hay liên kết quốc tế thường cao hơn nhiều, xem ở trang từng trường. Mỗi trường giữ nguyên đơn vị trường công bố: phần lớn thu theo năm, một số trường thu theo tín chỉ hoặc theo kỳ nên không so ngang được với mức theo năm. Học phí chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, giáo dục quốc phòng, thể chất và thường tăng theo lộ trình từng năm — số ở đây để tham khảo, quyết định thì đọc đề án tuyển sinh trên website trường.

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn 2026 có chưa?
Điểm chuẩn đại học 2026 đang được cập nhật — theo lịch tuyển sinh, các trường dự kiến công bố trước 17h 13/8 — tức ngày 13/8/2026 (sau khi lọc ảo toàn quốc). Trước thời điểm đó, bảng hiển thị điểm chuẩn năm 2025 để tham khảo.
Vì sao một số trường chưa có điểm chuẩn?
Điểm chuẩn được đối chiếu và dẫn nguồn công khai theo từng trường nên chỉ trường đã kiểm chứng mới hiển thị; các trường còn lại ghi “chưa cập nhật” và đang được bổ sung dần. Ngoài ra, nhiều trường xét tuyển chủ yếu bằng học bạ hoặc đánh giá năng lực nên không có một mức điểm thi THPT duy nhất để so sánh.
Học đại học ngành nào dễ xin việc?
Các ngành nhiều tin tuyển dụng và lương tốt hiện nay gồm Công nghệ thông tin, Kinh doanh, Marketing, Kế toán, Kỹ thuật… Xem đầu ra nghề từng ngành ở trang mỗi trường.
Làm sao biết học trường này ra làm gì, lương bao nhiêu?
Mỗi trang trường trên CV Work gắn dữ liệu thị trường lao động thật: vị trí phổ biến, lương p25/p50/p75, kỹ năng nhà tuyển dụng cần và số tin đang tuyển theo ngành.
Dữ liệu lương lấy từ đâu?
Tổng hợp từ hàng trăm nghìn tin tuyển dụng thật tại Việt Nam, cập nhật liên tục; mang tính tham khảo để định hướng chọn ngành.