Trường đại học Việt Nam
Chọn trường để xem điểm chuẩn, học phí, ngành đào tạo và đầu ra nghề nghiệp.
📊 Xem bảng điểm chuẩn đại học 2026 (đang cập nhật) →
⇄ So sánh nhiều trường (điểm chuẩn · học phí · ngành) →
📊 Ngành nào dễ xin việc? Nhu cầu tuyển theo ngành →
🎓 Tìm điểm chuẩn lớp 10 / trường THPT chuyên? →
👤 Danh bạ giảng viên (479 hồ sơ GS, PGS, TS) →
Lọc theo tỉnh: Hà Nội (100)TP. Hồ Chí Minh (77)Đà Nẵng (26)Ninh Bình (14)Hải Phòng (14)Lâm Đồng (11)Huế (11)Cần Thơ (11)Phú Thọ (10)Đồng Nai (9)Thái Nguyên (9)Bắc Ninh (9)Đắk Lắk (9)Nghệ An (9)Thanh Hóa (8)Hưng Yên (7)Vĩnh Long (7)Khánh Hòa (7)Đồng Tháp (6)
| Trường | Tỉnh/TP | Điểm chuẩn gần nhất | Điểm chuẩn 2026dự kiến 13/8/2026 | Học phínăm học 2026–2027 | Ngành điểm cao | Ngành điểm trung bình | Ngành điểm thấp |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Học viện Biên phòng (Việt Nam) | — | 28.9–29.9năm 2025 | 21.8–24.7 | chưa cập nhật | Biên phòng (Quân khu 4)29.91 điểm | Biên phòng (Quân khu 7)29.52 điểm | Biên phòng (Quân khu 5)28.89 điểm |
| Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | 22.5–23.5năm 2025 | 22.7–24.8 | chưa cập nhật | Quản lý nhà nước23.50 điểm | Chính trị học22.50 điểm | Công tác xã hội22.50 điểm |
| Học viện Hàng không Việt Nam | TP. Hồ Chí Minh | 18.0–27.0năm 2025 | 18.0–27.5 | chưa cập nhật | Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)27.00 điểm | Quản trị kinh doanh21.00 điểm | Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)18.00 điểm |
| Học viện Hành chính và Quản trị công | Hà Nội | 19.8–26.2năm 2025 | 15.5–24.1 | 546–602 nghìn đồng/tín chỉ | Quản trị nhân lực26.20 điểm | Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học25.35 điểm | Hệ thống thông tin19.75 điểm |
| Học viện Hải quân | — | 23.1–24.0năm 2025 | 24.1–24.8 | chưa cập nhật | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Bắc)23.96 điểm | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Nam)23.08 điểm | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Nam)23.08 điểm |
| Học viện Khoa học Quân sự | — | 24.2–30.0năm 2025 | 26.0–29.8 | 450.000 đồng/tín chỉ | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ)30.00 điểm | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc)26.50 điểm | Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)24.19 điểm |
| Học viện Kỹ thuật quân sự | Hà Nội | 26.4–29.2năm 2025 | 21.8–29.0 | chưa cập nhật | Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ)29.25 điểm | Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam)27.75 điểm | Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam)26.40 điểm |
| Học viện Ngoại giao | Hà Nội | 24.2–26.1năm 2025 | 23.8–27.8 | 47,75–52 triệu/năm | Châu Á - Thái Bình Dương học – Trung Quốc học26.09 điểm | Luật quốc tế24.95 điểm | Châu Á - Thái Bình Dương học – Hoa Kỳ học24.17 điểm |
| Học viện Ngân hàng | Hà Nội | 20.2–28.6năm 2025 | 20.2–26.6 | 27,8–29,4 triệu/năm | Kinh doanh quốc tế26.61 điểm | Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý24.33 điểm | Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)20.20 điểm |
| Học viện Nông nghiệp Việt Nam | Hà Nội | 17.0–24.1năm 2025 | 16.0–24.4 | 18,3–21,56 triệu/năm | Sư phạm Công nghệ24.10 điểm | Khoa học Môi trường21.00 điểm | Kinh tế và Quản lý17.00 điểm |
| Học viện Phòng không - Không quân (Việt Nam) | — | 23.2–26.5năm 2025 | 21.9–23.5 | chưa cập nhật | Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Bắc)26.50 điểm | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)24.73 điểm | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)23.25 điểm |
| Học viện Phụ nữ Việt Nam | Hà Nội | 20.7–26.6năm 2025 | 17.4–26.1 | 20,7–22,68 triệu/năm | Truyền thông đa phương tiện26.62 điểm | Luật kinh tế24.83 điểm | Công nghệ thông tin20.68 điểm |
| Học viện Quân Y | Hà Nội | 24.8–30.0năm 2025 | 27.8–29.8 | chưa cập nhật | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc)30.00 điểm | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc)27.94 điểm | Dược học (Thí sinh Nam, miền Nam)24.81 điểm |
| Học viện Quản lý giáo dục | Hà Nội | 15.0–25.5năm 2025 | 16.0–24.0 | 17,9–20,9 triệu/năm | Ngôn ngữ Anh25.50 điểm | Quản lý giáo dục24.68 điểm | Công nghệ thông tin15.00 điểm |
| Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam | — | 17.5–25.8năm 2025 | 17.0–22.0 | chưa cập nhật | Quan hệ Công chúng25.80 điểm | Công tác Thanh thiếu niên23.80 điểm | Luật - Đào tạo tại TPHCM17.50 điểm |
| Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam | Hà Nội | 21.0–24.2năm 2025 | 22.0–24.5 | 56–58 triệu/năm | Y khoa24.25 điểm | Dược học21.35 điểm | Y học cổ truyền21.00 điểm |
| Trường Đại học Bạc Liêu | Cà Mau | 15.0–27.0năm 2025 | 15.0–24.7 | 15–19,8 triệu/năm | Giáo dục tiểu học26.99 điểm | Kế toán15.00 điểm | Nuôi trồng thực vật15.00 điểm |
| Trường Đại học CMC | Hà Nội | 24.0–28.7 (thang 40)năm 2025 | 17.0–20.2 | chưa cập nhật | Trí tuệ Nhân tạo28.66 điểm | Kỹ thuật Phần mềm26.67 điểm | Tiếng Nhật thương mại24.00 điểm |
| Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | — | 16.0–23.0 | 1,1–1,35 triệu đồng/tín chỉ | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa23.00 điểm | Quản lý công nghiệp20.50 điểm | Quản trị kinh doanh – LKQT ĐH Shinawatra Thái Lan16.00 điểm |
| Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | 22.2–29.9năm 2025 | 18.0–26.8 | chưa cập nhật | Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)29.93 điểm | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)25.58 điểm | Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)22.24 điểm |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông, Đại học Thái Nguyên | Thái Nguyên | 18.0–23.0năm 2025 | 18.0–23.0 | chưa cập nhật | Vi mạch bán dẫn23.00 điểm | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử20.00 điểm | Truyền thông đa phương tiện18.00 điểm |
| Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng | Đà Nẵng | 18.0–24.0năm 2025 | 20.0–24.0 | chưa cập nhật | Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)24.00 điểm | Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)21.00 điểm | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)18.00 điểm |
| Trường Đại học Công đoàn | Hà Nội | 18.2–25.0năm 2025 | 15.1–22.8 | 20,85–25,85 triệu/năm | Ngôn ngữ Anh24.97 điểm | Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)22.55 điểm | Kế toán18.20 điểm |
| Trường Đại học Cửu Long | Vĩnh Long | 15.0–20.5năm 2025 | 15.0–22.0 | 28 triệu/kỳ | Y khoa20.50 điểm | kinh doanh thương mại15.00 điểm | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15.00 điểm |
| Trường Đại học Gia Định | TP. Hồ Chí Minh | 15.0–20.5năm 2025 | 15.0–22.0 | 1–1,4 triệu đồng/tín chỉ | Răng - Hàm - Mặt20.50 điểm | Quản trị kinh doanh15.00 điểm | Quản trị khách sạn15.00 điểm |
| Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | 16.2–27.5năm 2025 | 17.7–26.5 | chưa cập nhật | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng27.52 điểm | Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng)23.66 điểm | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)16.19 điểm |
| Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội | Hà Nội | — | 19.5–27.6 | chưa cập nhật | Sư phạm Toán học27.55 điểm | Giáo dục Mầm non25.85 điểm | Nhóm ngành Khoa học giáo dục và khác: Khoa học giáo dục; Quản trị chất lượng giáo dục; Quản trị công nghệ giáo dục; Quản trị trường học19.50 điểm |
| Trường Đại học Hoa Lư | Ninh Bình | 16.0–27.1năm 2025 | 16.0–25.9 | chưa cập nhật | Sư phạm Lịch sử - Địa lý27.07 điểm | Sư phạm Khoa học tự nhiên20.10 điểm | Công nghệ thông tin16.00 điểm |
| Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | Hải Phòng | 19.4–29.1năm 2025 | 18.0–24.8 | chưa cập nhật | Ngôn ngữ Anh29.11 điểm | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính21.90 điểm | Kiến trúc và nội thất19.40 điểm |
| Trường Đại học Hòa Bình | Hà Nội | 15.0–20.5năm 2025 | 15.0–22.0 | 40–85 triệu/năm | Y khoa20.50 điểm | Quản trị kinh doanh15.00 điểm | Quản trị khách sạn15.00 điểm |
| Trường Đại học Hùng Vương (Phú Thọ) | — | 18.0–27.9năm 2025 | 18.0–26.5 | chưa cập nhật | Sư phạm Ngữ văn27.90 điểm | Kinh tế18.70 điểm | Thú y18.00 điểm |
| Trường Đại học Hùng Vương TP HCM | — | 15.0–20.0năm 2025 | 15.0–20.0 | chưa cập nhật | Tâm lý học20.00 điểm | Thương mại điện tử15.00 điểm | Quản trị khách sạn15.00 điểm |
| Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | 18.0–27.9năm 2025 | 15.0–20.0 | chưa cập nhật | Sư phạm Ngữ văn27.90 điểm | Kinh tế18.70 điểm | Thú y18.00 điểm |
| Trường Đại học Hạ Long | Quảng Ninh | — | 15.0–25.3 | chưa cập nhật | Sư phạm Toán học25.30 điểm | Quản trị kinh doanh15.00 điểm | Quản lý tài nguyên và môi trường15.00 điểm |
| Trường Đại học Hải Phòng | — | 17.0–27.0năm 2025 | 17.0–25.8 | chưa cập nhật | Ngôn ngữ Trung Quốc27.00 điểm | Thương mại điện tử22.00 điểm | Xây dựng dân dụng và công nghiệp17.00 điểm |
| Trường Đại học Hồng Đức | Thanh Hóa | 16.0–28.4năm 2025 | 15.0–27.9 | chưa cập nhật | Sư phạm Ngữ văn28.38 điểm | Tài chính - Ngân hàng17.75 điểm | Quản lý đất đai16.00 điểm |
| Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội | Hà Nội | 18.2–24.8năm 2025 | 19.0–25.2 | chưa cập nhật | Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng)24.82 điểm | Khoa học Môi trường Ứng dụng19.75 điểm | Khoa học và Công nghệ thực phẩm18.25 điểm |
| Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội | — | 21.8–29.0năm 2025 | 19.0–25.5 | chưa cập nhật | Tâm lý học29.00 điểm | Quản lý thông tin26.99 điểm | Nhật Bản học21.75 điểm |
| Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế | Huế | 15.0–22.0năm 2025 | 18.2–24.4 | chưa cập nhật | Lịch sử22.00 điểm | Triết học16.00 điểm | Khoa học môi trường15.00 điểm |
| Trường Đại học Khoa học, Đại học Thái Nguyên | Thái Nguyên | 15.7–20.2năm 2025 | 16.4–22.5 | chưa cập nhật | Công nghệ bán dẫn22.50 điểm | Quan hệ công chúng18.60 điểm | Quản lý thể dục thể thao16.35 điểm |
| Trường Đại học Khánh Hòa | Khánh Hòa | 15.0–26.4năm 2025 | 15.0–24.7 | 13,86–16,896 triệu/năm | Sư phạm Toán học26.41 điểm | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)22.00 điểm | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)15.00 điểm |
| Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp | Hà Nội | 19.0–25.0năm 2025 | 20.0–24.5 | chưa cập nhật | Marketing (CS Hà Nội)25.00 điểm | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định)22.50 điểm | Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định)19.00 điểm |
| Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | 15.0–16.0năm 2025 | 15.0–20.0 | chưa cập nhật | Thiết kế đồ họa16.00 điểm | Kế toán16.00 điểm | Quan hệ quốc tế15.00 điểm |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh, Đại học Thái Nguyên | — | 17.0–19.5năm 2025 | 17.0–20.0 | chưa cập nhật | Luật kinh tế20.00 điểm | Quản trị Marketing18.50 điểm | Quản lý kinh tế17.00 điểm |
| Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng | Đà Nẵng | 20.0–24.0năm 2025 | 19.0–26.0 | chưa cập nhật | Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn)24.00 điểm | Kế toán - Chương trình Kế toán (S - Tiêu chuẩn)20.25 điểm | Quản trị kh��ch sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn)20.00 điểm |
| Trường Đại học Kiên Giang | An Giang | 15.0–24.9năm 2025 | 15.0–28.6 | chưa cập nhật | Sư phạm Toán học24.85 điểm | Thương mại điện tử15.00 điểm | Quản lý tài nguyên và môi trường15.00 điểm |
| Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội | Hà Nội | 16.1–22.0năm 2025 | 17.0–23.5 | chưa cập nhật | Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)22.00 điểm | Kinh tế phát triển19.85 điểm | Kỹ thuật cấp thoát nước16.10 điểm |
| Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | — | 16.0–24.5 | chưa cập nhật | Thiết kế đồ họa24.52 điểm | Thiết kế đồ họa (định hướng quốc tế)22.17 điểm | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (định hướng quốc tế)16.00 điểm |
| Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | Đà Nẵng | 16.0–18.0năm 2025 | 16.5–18.0 | chưa cập nhật | Thiết kế đồ họa18.00 điểm | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng16.00 điểm | Quản trị khách sạn16.00 điểm |
| Trường Đại học Kiểm sát | Hà Nội | 22.2–27.2năm 2025 | 21.5–26.3 | 17,9–24,1 triệu/năm | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)27.20 điểm | Luật Kinh Tế25.12 điểm | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)22.20 điểm |
| Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ | Cần Thơ | 20.1–24.2năm 2025 | 15.1–23.1 | chưa cập nhật | Công nghệ thông tin24.23 điểm | Công nghệ kỹ thuật hóa học23.04 điểm | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng20.15 điểm |
| Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên | Thái Nguyên | 15.0–24.5năm 2025 | 16.0–24.5 | chưa cập nhật | Kỹ thuật điện tử - viễn thông24.50 điểm | Tự động hóa cơ khí (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)21.20 điểm | Ngôn ngữ Anh16.00 điểm |
| Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương | Hải Phòng | 21.0–23.8năm 2025 | 22.5–25.0 | 29,26–47,89 triệu/năm | Y khoa23.80 điểm | Kỹ thuật Xét nghiệm y học22.60 điểm | Điều dưỡng21.00 điểm |
| Trường Đại học Lạc Hồng | Đồng Nai | 15.0–19.5năm 2025 | 15.0–20.0 | chưa cập nhật | Dược học (Dược sĩ)19.50 điểm | Kinh doanh quốc tế15.00 điểm | Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng15.00 điểm |
| Trường Đại học Mỏ - Địa chất | Hà Nội | 15.0–25.5năm 2025 | 15.5–24.8 | chưa cập nhật | Ngôn ngữ Trung Quốc25.50 điểm | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông18.50 điểm | Kỹ thuật tài nguyên nước15.00 điểm |
| Trường Đại học Mở Hà Nội | Hà Nội | 17.0–25.2năm 2025 | 17.3–24.3 | chưa cập nhật | Luật kinh tế25.17 điểm | Công nghệ thông tin19.50 điểm | Công nghệ sinh học17.03 điểm |
| Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | 18.5–24.2năm 2025 | 16.5–23.0 | chưa cập nhật | Hội họa24.25 điểm | Lý luận lịch sử và phê bình mỹ thuật22.00 điểm | Điêu khắc18.50 điểm |
| Trường Đại học Nghệ thuật, Đại học Huế | Huế | 18.0–20.5năm 2025 | 19.1–23.0 | chưa cập nhật | Sư phạm Mỹ thuật20.50 điểm | Thiết kế đồ hoạ18.00 điểm | Thiết kế nội thất18.00 điểm |
| Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | 15.0–17.0năm 2025 | 15.0–20.0 | chưa cập nhật | Ngôn ngữ Anh17.00 điểm | Thương mại điện tử15.00 điểm | Quản trị khách sạn15.00 điểm |
| Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế | — | 15.0–30.0năm 2025 | 18.0–28.3 | chưa cập nhật | Sư phạm Tiếng Anh30.00 điểm | Ngôn ngữ Nhật16.25 điểm | Hoa Kỳ học15.00 điểm |
| Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội | Hà Nội | 15.1–30.0năm 2025 | 15.0–28.1 | chưa cập nhật | Sư phạm tiếng Anh28.12 điểm | Ngôn ngữ Hàn Quốc24.30 điểm | Kinh tế - Tài chính15.00 điểm |
| Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Thái Nguyên | — | 19.4–27.1năm 2025 | 16.0–26.6 | chưa cập nhật | Sư phạm Tiếng Trung Quốc26.60 điểm | Ngôn ngữ Trung Quốc20.60 điểm | Ngôn ngữ Hàn Quốc16.00 điểm |
| Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng | Đà Nẵng | 17.2–27.2năm 2025 | 17.3–26.1 | chưa cập nhật | Sư phạm tiếng Trung Quốc27.25 điểm | Hàn Quốc học20.05 điểm | Ngôn ngữ Nga17.25 điểm |
| Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế | Huế | 15.0–19.5năm 2025 | 18.0–21.8 | chưa cập nhật | Thú y19.50 điểm | Bảo vệ thực vật15.00 điểm | Quản lý đất đai15.00 điểm |
| Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Thái Nguyên | Thái Nguyên | — | 16.0–16.0 | chưa cập nhật | Khoa học cây trồng16.00 điểm | Quản lý tài nguyên và môi trường16.00 điểm | Quản lý kinh tế16.00 điểm |
| Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang | — | 15.0–18.8năm 2025 | 15.0–21.0 | chưa cập nhật | Ngôn ngữ Trung Quốc18.75 điểm | Công nghệ kỹ thuật ô tô15.00 điểm | Quản lý đất đai15.00 điểm |
| Trường Đại học Phenikaa | Hà Nội | 17.0–25.5năm 2025 | 18.0–27.0 | chưa cập nhật | Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)25.50 điểm | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)19.00 điểm | Điều dưỡng17.00 điểm |
| Trường Đại học Phương Đông | — | 15.0–18.0năm 2025 | 15.0–20.0 | chưa cập nhật | Ngôn ngữ Trung Quốc18.00 điểm | Kế toán15.00 điểm | Kinh tế xây dựng15.00 điểm |
| Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | — | 15.0–15.0 | chưa cập nhật | Công nghệ thông tin15.00 điểm | Marketing15.00 điểm | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng15.00 điểm |
| Trường Đại học Quảng Bình | Quảng Trị | 17.3–27.4năm 2025 | 15.0–24.2 | chưa cập nhật | Giáo dục Tiểu học27.42 điểm | Công nghệ thông tin19.47 điểm | Ngôn ngữ Anh17.33 điểm |
| Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | TP. Hồ Chí Minh | 15.0–20.5năm 2025 | 15.0–22.0 | 55–180 triệu/năm | Y khoa22.00 điểm | Quan hệ công chúng15.00 điểm | Quản lý công nghiệp15.00 điểm |
| Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn | TP. Hồ Chí Minh | 15.0–18.0năm 2025 | 15.0–20.0 | chưa cập nhật | Luật kinh tế18.00 điểm | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng16.00 điểm | Quản trị khách sạn15.00 điểm |
| Trường Đại học Sao Đỏ | Hải Phòng | 15.0–26.1năm 2025 | 15.0–26.2 | chưa cập nhật | Sư phạm Tiếng Trung Quốc26.10 điểm | Công nghệ kỹ thuật cơ khí15.00 điểm | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15.00 điểm |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | — | 15.0–26.7năm 2025 | 16.0–26.5 | chưa cập nhật | Sư phạm Tiếng Anh26.70 điểm | Công nghệ thông tin16.00 điểm | Công nghệ may15.00 điểm |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng | Đà Nẵng | 17.0–22.6năm 2025 | 18.2–23.9 | chưa cập nhật | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa22.58 điểm | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)20.20 điểm | Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)17.00 điểm |
| Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên | Thái Nguyên | 22.0–28.2năm 2025 | 17.4–27.1 | chưa cập nhật | Sư phạm Toán học27.13 điểm | Sư phạm Sinh học24.85 điểm | Sinh học ứng dụng17.35 điểm |
| Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng | Đà Nẵng | 16.7–28.8năm 2025 | 17.3–26.9 | chưa cập nhật | Sư phạm Ngữ văn28.84 điểm | Văn hóa học26.52 điểm | Công nghệ sinh học16.71 điểm |
| Trường Đại học Thành Đô | Hà Nội | 16.0–19.0năm 2025 | 16.0–20.0 | 800 nghìn đồng–1,05 triệu đồng/tín chỉ | Dược học19.00 điểm | Quản trị Kinh doanh16.00 điểm | Quản trị khách sạn16.00 điểm |
| Trường Đại học Thái Bình Dương | — | 15.0–15.0năm 2025 | 15.0–20.0 | chưa cập nhật | Thiết kế đồ họa15.00 điểm | Tài chính – Ngân hàng15.00 điểm | Quản trị khách sạn15.00 điểm |
| Trường Đại học Thăng Long | Hà Nội | 16.0–25.8năm 2025 | 16.0–23.3 | chưa cập nhật | Truyền thông đa phương tiện25.75 điểm | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành20.15 điểm | Hệ thống thông tin16.00 điểm |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một | TP. Hồ Chí Minh | 15.0–26.9năm 2025 | 15.0–25.9 | 25,65–31,35 triệu/năm | Sư phạm Ngữ văn26.86 điểm | Quản lý công nghiệp22.25 điểm | Quản lý đất đai15.00 điểm |
| Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | Hà Nội | 20.9–28.1năm 2025 | 17.8–27.2 | 19–22,2 triệu/năm | Sư phạm Lịch sử28.13 điểm | Toán ứng dụng24.44 điểm | Công nghệ kĩ thuật môi trường20.86 điểm |
| Trường Đại học Thủy lợi | Hà Nội | 17.0–25.5năm 2025 | 19.0–24.6 | chưa cập nhật | Luật kinh tế25.50 điểm | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành21.48 điểm | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng17.00 điểm |
| Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng (Hà Nội) | — | 17.0–24.2năm 2025 | 17.0–21.5 | chưa cập nhật | Ngôn ngữ Tiếng Trung24.25 điểm | Luật kinh tế21.50 điểm | Công nghệ thông tin17.00 điểm |
| Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | Hà Nội | 15.0–26.6năm 2025 | 15.0–25.0 | chưa cập nhật | Marketing26.65 điểm | Công nghệ kỹ thuật môi trường15.50 điểm | Quản lý biển15.00 điểm |
| Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | 15.0–20.0năm 2025 | 15.0–21.0 | chưa cập nhật | Logictics và quản lý chuỗi cung ứng20.00 điểm | Công nghệ kỹ thuật hóa học15.00 điểm | Quản lý tài nguyên nước15.00 điểm |
| Trường Đại học Tân Trào | — | 16.0–23.5năm 2025 | 15.0–27.3 | chưa cập nhật | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành23.50 điểm | Chính trị học19.60 điểm | Lâm sinh16.00 điểm |
| Trường Đại học Tân Tạo | Tây Ninh | 15.0–20.5năm 2025 | 15.0–22.0 | 25–150 triệu/năm | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa)20.50 điểm | Kinh doanh quốc tế15.00 điểm | Trí tuệ nhân tạo15.00 điểm |
| Trường Đại học Việt - Đức | TP. Hồ Chí Minh | 18.0–26.5năm 2025 | 18.0–26.0 | 87,4–93,2 triệu/năm | Kỹ thuật cơ điện tử (MEC)26.50 điểm | Kỹ thuật điện và máy tính (ECE)20.00 điểm | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)18.00 điểm |
| Trường Đại học Việt Nhật, Đại học Quốc gia Hà Nội | Hà Nội | — | 20.0–21.2 | chưa cập nhật | Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn21.25 điểm | Điều khiển thông minh & tự động hóa20.25 điểm | Đổi mới & phát triển toàn cầu20.00 điểm |
| Trường Đại học Văn hóa Hà Nội | Hà Nội | 23.3–27.6năm 2025 | 20.2–27.1 | 19,1–25,5 triệu/năm | Tổ chức sự kiện văn hóa27.55 điểm | Quản trị du lịch cộng đồng26.62 điểm | Hướng dẫn du lịch quốc tế23.30 điểm |
| Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | — | 20.3–24.4 | 19,91 triệu/năm | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch)24.40 điểm | Văn hóa học (Văn hóa Việt Nam)22.50 điểm | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Phát triển du lịch vùng dân tộc)20.30 điểm |
| Trường Đại học Y Dược Hải Phòng | Hải Phòng | 19.4–25.3năm 2025 | 18.0–25.1 | 48–65 triệu/năm | Y khoa25.33 điểm | Kỹ thuật xét nghiệm y học23.23 điểm | Y học dự phòng19.35 điểm |
| Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế | Huế | 17.0–25.2năm 2025 | 18.0–26.0 | chưa cập nhật | Y khoa25.17 điểm | Kỹ thuật xét nghiệm y học17.25 điểm | Y tế công cộng17.00 điểm |
| Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội | Hà Nội | — | 22.5–27.4 | chưa cập nhật | Y khoa27.43 điểm | Kỹ thuật xét nghiệm y học23.21 điểm | Kỹ thuật hình ảnh y học22.51 điểm |
| Trường Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên | Thái Nguyên | 18.3–26.1năm 2025 | 19.8–26.8 | chưa cập nhật | Răng - Hàm - Mặt26.80 điểm | Kỹ thuật hình ảnh y học22.80 điểm | Y học dự phòng19.75 điểm |
| Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch | TP. Hồ Chí Minh | — | 19.0–25.8 | 47–81 triệu/năm | Y khoa25.80 điểm | Kỹ thuật xét nghiệm y học22.50 điểm | Y tế công cộng19.00 điểm |
| Trường Đại học Y tế Công cộng | Hà Nội | 18.3–23.5năm 2025 | 18.8–22.9 | 21,01–38,57 triệu/năm | Công tác xã hội23.50 điểm | Kỹ thuật phục hồi chức năng20.25 điểm | Kỹ thuật xét nghiệm y học18.30 điểm |
| Trường Đại học Điện lực | Hà Nội | 16.5–23.3năm 2025 | 16.0–24.6 | chưa cập nhật | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá23.33 điểm | Kỹ thuật máy tính20.83 điểm | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân16.50 điểm |
| Trường Đại học Đồng Nai | Đồng Nai | 16.0–26.5năm 2025 | 20.3–26.0 | chưa cập nhật | Sư phạm Ngữ văn26.51 điểm | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử22.00 điểm | Kế toán16.00 điểm |
| Trường Đại học Đồng Tháp | Đồng Tháp | 15.0–29.6năm 2025 | 15.0–25.6 | chưa cập nhật | Sư phạm Hóa học29.62 điểm | Công tác xã hội24.98 điểm | Khoa học đất15.01 điểm |
| Đại học Bách Khoa Hà Nội | Hà Nội | 21.4–29.4năm 2025 | 20.1–29.5 | 28–40 triệu/năm | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (chương trình tiên tiến)29.39 điểm | Kỹ thuật Cơ khí26.62 điểm | Kỹ thuật môi trường22.22 điểm |
| Đại học Bách Khoa TP.HCM | TP. Hồ Chí Minh | 55.0–85.4 (thang 100)năm 2025 | 55.8–85.8 (thang 100) | 31,5 triệu/năm | Kỹ thuật Bán dẫn85.80 điểm | Quản trị kinh doanh73.59 điểm | Kỹ thuật Dầu khí (tiếng Anh)55.76 điểm |
| Đại học Bách Khoa Đà Nẵng | Đà Nẵng | 16.5–27.2năm 2025 | 18.4–27.1 | 26,75–37,98 triệu/năm | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo27.20 điểm | Công nghệ sinh học21.50 điểm | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy16.50 điểm |
| Đại học Công nghiệp Hà Nội | Hà Nội | 18.2–26.3năm 2025 | 17.0–27.4 | 25–31 triệu/năm | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa26.27 điểm | Marketing22.50 điểm | Công nghệ dệt, may18.00 điểm |
| Đại học Công nghiệp TP.HCM | TP. Hồ Chí Minh | 17.0–26.5năm 2025 | 17.0–26.0 | chưa cập nhật | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử26.50 điểm | Công nghệ chế tạo máy24.50 điểm | Công nghệ thực phẩm21.50 điểm |
| Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM | TP. Hồ Chí Minh | 24.6–29.9năm 2025 | 22.8–30.0 | 20,9–42,5 triệu/năm | Trí tuệ nhân tạo30.00 điểm | Truyền thông đa phương tiện24.66 điểm | Kỹ thuật phần mềm (dạy và học bằng tiếng Anh)22.80 điểm |
| Đại học Cần Thơ | Cần Thơ | 15.2–28.6năm 2025 | 15.0–28.1 | 27,38–44 triệu/năm | Sư phạm Lịch sử28.61 điểm | Văn học26.50 điểm | Hóa học22.28 điểm |
| Đại học Giao thông Vận tải | Hà Nội | 16.2–28.3năm 2025 | 17.7–26.5 | 24–25,6 triệu/năm | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng27.52 điểm | Khai thác vận tải24.99 điểm | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông17.94 điểm |
| Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM | TP. Hồ Chí Minh | 17.0–29.9năm 2025 | 21.5–29.3 | 37–70 triệu/năm | Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)29.32 điểm | Hóa học (CT TCTA)24.89 điểm | Khoa học Môi trường (CT TCTA)21.50 điểm |
| Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN | Hà Nội | 20.1–26.0năm 2025 | 22.0–26.4 | 19,1–40 triệu/năm | Khoa học dữ liệu26.00 điểm | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản22.90 điểm | Sinh học20.05 điểm |
| Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn TP.HCM | TP. Hồ Chí Minh | 20.0–28.6năm 2025 | 70.0–88.8 (thang 100) | 16–37 triệu/năm | Truyền thông đa phương tiện88.80 điểm | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc76.90 điểm | Truyền thông chuyên ngành báo chí (Liên kết 2+2)70.00 điểm |
| Đại học Kinh tế - Luật (UEL) - ĐHQG TP.HCM | TP. Hồ Chí Minh | 23.5–28.1năm 2025 | 65.0–90.0 (thang 100) | 35,8 triệu/năm | Kinh doanh quốc tế (Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)90.01 điểm | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và phân tích dữ liệu)79.91 điểm | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)65.01 điểm |
| Đại học Kinh tế - ĐHQGHN | Hà Nội | 24.2–25.7năm 2025 | 24.2–25.2 | 48 triệu/năm | Kinh tế quốc tế25.17 điểm | Tài chính - Ngân hàng24.40 điểm | Kinh tế phát triển24.20 điểm |
| Đại học Kinh tế Quốc dân | Hà Nội | 23.8–28.8năm 2025 | 23.5–28.8 | 20–28 triệu/năm | Kiểm toán28.84 điểm | Quản trị rủi ro định lượng26.15 điểm | Công nghệ môi trường và phát triển bền vững23.48 điểm |
| Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) | TP. Hồ Chí Minh | 24.1–29.4năm 2025 | 60.0–97.0 (thang 100) | 40–80 triệu/năm | Kinh doanh quốc tế92.50 điểm | Kinh tế đầu tư80.50 điểm | ĐK thông minh & TĐH song bằng UEH - ĐH Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)70.00 điểm |
| Đại học Luật Hà Nội | Hà Nội | 19.8–28.8năm 2025 | 20.0–25.9 | 29,4 triệu/năm | Luật kinh tế (C00)28.79 điểm | Luật (D01)24.15 điểm | Luật - Phân hiệu Đắk Lắk (D01)19.75 điểm |
| Đại học Luật TP.HCM | TP. Hồ Chí Minh | 18.6–25.6năm 2025 | 16.0–21.2 | 44,75–53,1 triệu/năm | Luật thương mại quốc tế21.25 điểm | Ngôn ngữ Anh19.50 điểm | Công nghệ tài chính16.00 điểm |
| Đại học Mở TP.HCM | TP. Hồ Chí Minh | 20.0–25.0năm 2025 | 15.8–25.5 | chưa cập nhật | Tâm lý học24.00 điểm | Luật kinh tế - Chương trình Tiên tiến19.00 điểm | Quản trị kinh doanh - LKĐH South Wales15.00 điểm |
| Đại học Ngoại thương | Hà Nội | 25.4–29.6năm 2025 | 23.0–29.7 | 28–32 triệu/năm | Kinh tế đối ngoại (chương trình tiên tiến)28.50 điểm | Marketing số (ĐHNNQT)27.15 điểm | Quản trị khách sạn (ĐHNNQT)24.20 điểm |
| Đại học Ngân hàng TP.HCM | TP. Hồ Chí Minh | 18.0–23.6năm 2025 | 16.0–24.5 | 25,5 triệu/năm | Kinh doanh quốc tế24.53 điểm | Hệ thống thông tin quản lý TABP20.50 điểm | Tài chính - Ngân hàng chương trình tinh hoa (Elite Class)16.00 điểm |
| Đại học Nông Lâm TP.HCM | TP. Hồ Chí Minh | 16.0–24.9năm 2025 | 16.0–24.9 | chưa cập nhật | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá24.85 điểm | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)21.30 điểm | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)16.00 điểm |
| Đại học Quốc tế - ĐHQG TP.HCM | TP. Hồ Chí Minh | — | 50.0–73.0 (thang 100) | chưa cập nhật | Ngôn ngữ Anh73.00 điểm | Công nghệ sinh học55.00 điểm | Quản lý xây dựng50.00 điểm |
| Đại học Sư phạm Hà Nội | Hà Nội | 19.2–29.1năm 2025 | 19.0–29.0 | chưa cập nhật | Sư phạm Lịch sử29.06 điểm | Ngôn ngữ Trung Quốc26.76 điểm | Sinh học19.00 điểm |
| Đại học Sư phạm TP.HCM | TP. Hồ Chí Minh | 15.9–29.6năm 2025 | 18.0–29.8 | chưa cập nhật | Sư phạm Hoá học29.38 điểm | Công tác xã hội25.63 điểm | Ngôn ngữ Nga18.25 điểm |
| Đại học Thương mại | Hà Nội | 27.4–28.2năm 2025 | 21.5–26.5 | 25,75–30,69 triệu/năm | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)26.50 điểm | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế23.00 điểm | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)21.50 điểm |
| Đại học Xây dựng Hà Nội | Hà Nội | 16.0–29.9năm 2025 | 16.0–28.0 | 20,9 triệu/năm | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa28.00 điểm | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng23.92 điểm | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước (Phân hiệu TP.HCM)16.00 điểm |
| Đại học Y Dược TP.HCM | TP. Hồ Chí Minh | 17.2–27.3năm 2025 | 19.0–27.9 | 30–90 triệu/năm | Y khoa27.95 điểm | Công nghệ dược phẩm23.00 điểm | Y tế công cộng19.00 điểm |
| Đại học Y Hà Nội | Hà Nội | 18.4–28.1năm 2025 | 17.8–28.5 | 19,1–70 triệu/năm | Y khoa28.13 điểm | Kỹ thuật phục hồi chức năng22.50 điểm | Y học dự phòng17.00 điểm |
| Học viện Báo chí & Tuyên truyền | Hà Nội | 23.0–25.1năm 2025 | 22.8–27.2 | 558,8 nghìn đồng/tín chỉ | — | — | — |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | Hà Nội | 21.0–26.2năm 2025 | 20.2–26.9 | 35,9–67,2 triệu/năm | — | — | — |
| Học viện Hậu cần (Việt Nam) | Hà Nội | — | 25.6–27.0 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Học viện Tài chính | Hà Nội | 21.5–26.3năm 2025 | 21.0–28.1 | 22–35 triệu/năm | — | — | — |
| Học viện Y học cổ truyền Việt Nam | — | — | 22.0–24.5 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Du lịch, Đại học Huế | — | — | 18.0–23.5 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội | — | — | 20.0–24.5 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Quản trị và Kinh doanh, Đại học Quốc gia Hà Nội | — | — | 19.0–20.8 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà Nội | — | — | 19.0–21.2 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Sĩ quan Chính trị | — | — | 21.5–24.8 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Sĩ quan Công binh | — | — | 21.8–24.0 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Sĩ quan Không quân | — | — | 23.5–24.0 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự | — | — | 25.5–26.3 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Sĩ quan Lục quân II | — | — | 23.6–25.3 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Sĩ quan Pháo binh | — | — | 22.9–23.5 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Sĩ quan Thông tin | — | — | 23.7–24.2 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp | — | — | 22.9–24.4 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Sĩ quan phòng Hóa | — | — | 24.0–25.1 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Sĩ quan Đặc công | — | — | 23.2–24.2 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Y dược, Đại học Đà Nẵng | — | — | 18.8–24.4 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP HCM | — | — | 55.8–85.8 (thang 100) | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Hà Nội | — | — | 22.0–34.5 (thang 100) | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương | — | — | 15.0–20.0 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp | Hà Nội | — | 22.2–24.1 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ | — | — | 15.0–22.0 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Quốc tế Miền Đông | — | — | 18.0–21.0 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 | — | — | 15.6–27.5 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Sức khỏe, Đại học Quốc gia TP HCM | — | — | 67.0–82.6 (thang 100) | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột | — | — | 18.0–22.0 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Y Dược Cần Thơ | — | — | 19.6–25.3 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Đại Nam | Hà Nội | — | 15.0–22.0 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | Hà Nội | 22.0–28.2năm 2025 | 22.0–27.8 | 38–44 triệu/năm | — | — | — |
| Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) | TP. Hồ Chí Minh | — | 15.0–22.0 | 59,5–160 triệu/năm | — | — | — |
| Đại học Dược Hà Nội | Hà Nội | 20.9–27.3năm 2025 | 21.4–23.5 | 28–58 triệu/năm | — | — | — |
| Đại học FPT | Hà Nội | — | 18.0–21.0 | 46,44–94,8 triệu/năm | — | — | — |
| Đại học Hoa Sen | TP. Hồ Chí Minh | — | 15.0–20.0 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF) | TP. Hồ Chí Minh | — | 15.0–20.0 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Đại học Nguyễn Tất Thành | TP. Hồ Chí Minh | — | 15.0–22.0 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Đại học Nha Trang | Khánh Hòa | — | 20.0–27.7 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Đại học Quy Nhơn | Gia Lai | 15.0–27.2năm 2025 | 15.0–25.5 | 20,75–25 triệu/năm | — | — | — |
| Đại học Sài Gòn | TP. Hồ Chí Minh | 18.4–29.0năm 2025 | 17.0–28.9 | 21–53 triệu/năm | — | — | — |
| Đại học Tôn Đức Thắng | TP. Hồ Chí Minh | 20.0–30.0năm 2025 | 50.0–70.1 (thang 100) | 31,26–68,46 triệu/năm | — | — | — |
| Đại học Vinh | Nghệ An | 16.0–28.4năm 2025 | 16.0–26.5 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Đại học Văn Lang | TP. Hồ Chí Minh | — | 15.0–22.0 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Đại học Y Dược Thái Bình | — | — | 18.0–25.1 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Đại học Đà Lạt | Lâm Đồng | 16.5–28.5năm 2025 | 16.5–24.8 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Học viện An ninh nhân dân | Hà Nội | 18.8–26.3năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3)26.27 điểm | Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam)24.15 điểm | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8)18.78 điểm |
| Học viện Chính sách và Phát triển | Hà Nội | 22.0–26.7năm 2025 | đang cập nhật | 28 triệu/năm | Ngành Luật Kinh tế26.73 điểm | Ngành Kinh tế phát triển22.36 điểm | Ngành Kinh tế quốc tế22.00 điểm |
| Học viện Chính trị Công an nhân dân (Việt Nam) | — | 21.7–25.2năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Bắc)25.21 điểm | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Bắc)22.51 điểm | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Nam)21.74 điểm |
| Học viện Cảnh sát nhân dân | Hà Nội | 18.7–26.0năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2)26.01 điểm | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3)22.89 điểm | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8)18.67 điểm |
| Học viện Kỹ thuật Mật mã (Việt Nam) | Hà Nội | 23.5–24.4năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | An toàn thông tin24.42 điểm | Công nghệ thông tin24.17 điểm | Kỹ thuật điện tử - viễn thông23.48 điểm |
| Học viện Tòa án | Hà Nội | 21.0–23.0năm 2025 | đang cập nhật | 26,85 triệu/năm | Luật (Thí sinh nữ miền Bắc)23.00 điểm | Luật (Thí sinh nam miền Bắc)21.93 điểm | Luật (Thí sinh nam miền Nam)21.03 điểm |
| Trường Đại học An Giang | An Giang | 16.0–28.8năm 2025 | đang cập nhật | 24,78–30,85 triệu/năm | Sư phạm Lịch sử28.75 điểm | Công nghệ kỹ thuật môi trường16.75 điểm | Công nghệ nông nghiệp số16.00 điểm |
| Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | TP. Hồ Chí Minh | 15.0–19.0năm 2025 | đang cập nhật | 42,75–66,9 triệu/năm | Dược học19.00 điểm | Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)15.00 điểm | Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00 điểm |
| Trường Đại học Bình Dương | TP. Hồ Chí Minh | 15.0–19.0năm 2025 | đang cập nhật | 1–1,9 triệu đồng/tín chỉ | Dược học19.00 điểm | Luật kinh tế15.00 điểm | Hóa dược15.00 điểm |
| Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh | Quảng Ninh | 15.0–18.0năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng18.00 điểm | Kế toán15.00 điểm | Kỹ thuật mỏ15.00 điểm |
| Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì | Phú Thọ | 15.0–15.0năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Ngôn ngữ Anh15.00 điểm | Công nghệ kỹ thuật cơ khí15.00 điểm | Công nghệ thực phẩm15.00 điểm |
| Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn | TP. Hồ Chí Minh | 15.0–18.0năm 2025 | đang cập nhật | 21–26,48 triệu/năm | Luật kinh tế18.00 điểm | CNKT cơ điện tử15.00 điểm | Du lịch15.00 điểm |
| Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân | Nghệ An | 15.0–15.0năm 2022 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Ngôn ngữ Anh15.00 điểm | Công nghệ sinh học15.00 điểm | Quản trị khách sạn15.00 điểm |
| Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai | Đồng Nai | 17.3–22.8 (thang 40)năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Điều dưỡng22.80 điểm | Kỹ thuật phần mềm17.33 điểm | Quản trị khách sạn17.33 điểm |
| Trường Đại học Dầu khí Việt Nam | TP. Hồ Chí Minh | 20.0–20.0năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)20.00 điểm | Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)20.00 điểm | Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)20.00 điểm |
| Trường Đại học Hà Hoa Tiên | Ninh Bình | 11.0–13.5năm 2013 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Ngôn Ngữ Anh13.50 điểm | Công nghệ kỹ thuật xây dựng13.00 điểm | Tin học ứng dụng11.00 điểm |
| Trường Đại học Kinh Bắc | Bắc Ninh | 15.0–22.5năm 2024 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Y khoa22.50 điểm | Quản trị kinh doanh15.00 điểm | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15.00 điểm |
| Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An | Tây Ninh | 15.0–18.6năm 2025 | đang cập nhật | 30 triệu/năm | Công nghệ thông tin18.56 điểm | Tài chính - Ngân hàng15.00 điểm | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15.00 điểm |
| Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng | Đà Nẵng | 15.0–22.9năm 2025 | đang cập nhật | 40–50 triệu/năm | Y khoa22.85 điểm | Điều dưỡng đa khoa20.50 điểm | Y tế công cộng15.00 điểm |
| Trường Đại học Lao động - Xã hội | Hà Nội | 14.0–24.3năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Tâm lý học24.30 điểm | Quản trị kinh doanh14.00 điểm | Công nghệ thông tin14.00 điểm |
| Trường Đại học Lâm nghiệp | Hà Nội | 15.0–20.1năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp20.10 điểm | Du lịch sinh thái16.00 điểm | Lâm nghiệp15.00 điểm |
| Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam | Hà Nội | 18.5–24.2năm 2025 | đang cập nhật | 17,1 triệu/năm | Hội họa24.25 điểm | Lý luận lịch sử và phê bình mỹ thuật22.00 điểm | Điêu khắc18.50 điểm |
| Trường Đại học Phan Thiết | Lâm Đồng | 15.0–18.0năm 2025 | đang cập nhật | 22–26,8 triệu/năm | Luật kinh tế18.00 điểm | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng15.00 điểm | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống15.00 điểm |
| Trường Đại học Phú Xuân | Huế | 15.0–15.0năm 2025 | đang cập nhật | 690–900 nghìn đồng/tín chỉ | Ngôn ngữ Trung Quốc15.00 điểm | Công nghệ thông tin15.00 điểm | Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành15.00 điểm |
| Trường Đại học Phú Yên | Đắk Lắk | 15.0–26.2năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Sư phạm Ngữ văn26.25 điểm | Ngôn ngữ Anh17.85 điểm | Du lịch15.00 điểm |
| Trường Đại học Phạm Văn Đồng | Quảng Ngãi | 15.0–27.2năm 2025 | đang cập nhật | 607–709 nghìn đồng/tín chỉ | Sư phạm Toán học27.25 điểm | Sư phạm Tin học25.92 điểm | Kỹ thuật cơ điện tử15.00 điểm |
| Trường Đại học Quang Trung | Gia Lai | 13.0–17.0năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Điều dưỡng17.00 điểm | Tài chính – Ngân hàng13.00 điểm | Quản trị Khách sạn – Nhà hàng13.00 điểm |
| Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | Hải Phòng | 15.0–16.1năm 2025 | đang cập nhật | 618 nghìn đồng/tín chỉ | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử16.10 điểm | Quản trị kinh doanh15.00 điểm | Kỹ thuật môi trường15.00 điểm |
| Trường Đại học Quảng Nam | Đà Nẵng | 14.0–26.3năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Giáo dục Tiểu học26.27 điểm | Sư phạm Sinh học24.00 điểm | Bảo vệ thực vật14.00 điểm |
| Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà | Bắc Ninh | 16.0–16.0năm 2024 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Quản trị kinh doanh16.00 điểm | Kỹ thuật điện tử viễn thông16.00 điểm | Kinh tế xây dựng16.00 điểm |
| Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương | Hà Nội | 18.0–26.0năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Quản lý văn hóa26.00 điểm | Công nghệ may18.00 điểm | Công tác xã hội18.00 điểm |
| Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | 22.9–26.0năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Giáo dục thể chất26.00 điểm | Huấn luyện Thể thao24.65 điểm | Quản lý thể dục thể thao22.85 điểm |
| Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh | Bắc Ninh | 18.0–27.4năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Giáo dục thể chất27.39 điểm | Y sinh học TDTT18.00 điểm | Huấn luyện thể thao18.00 điểm |
| Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh | Hưng Yên | 15.0–19.0năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Kinh tế19.00 điểm | Tài chính - Ngân hàng15.00 điểm | Hệ thống thông tin quản lý15.00 điểm |
| Trường Đại học Tây Bắc | Sơn La | 15.0–28.1năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Sư phạm Ngữ văn28.11 điểm | Sư phạm Sinh học22.60 điểm | Quản lý tài nguyên và môi trường15.00 điểm |
| Trường Đại học Tây Nguyên | Đắk Lắk | 15.0–27.9năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Sư phạm Toán học27.91 điểm | Tài chính – Ngân hàng21.76 điểm | Quản lý đất đai15.00 điểm |
| Trường Đại học Tây Đô | Cần Thơ | 15.0–19.0năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Dược học19.00 điểm | Kế toán15.00 điểm | Quản lý đất đai15.00 điểm |
| Trường Đại học Võ Trường Toản | Cần Thơ | 15.0–22.5năm 2024 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Y khoa22.50 điểm | Kinh doanh quốc tế15.00 điểm | Công nghệ thông tin15.00 điểm |
| Trường Đại học Văn Hiến | TP. Hồ Chí Minh | 15.0–18.0năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Thanh nhạc18.00 điểm | Marketing15.00 điểm | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống15.00 điểm |
| Trường Đại học Xây dựng Miền Trung | Đắk Lắk | 15.0–15.0năm 2025 | đang cập nhật | 17,9–20 triệu/năm | Quản trị kinh doanh15.00 điểm | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá15.00 điểm | Quản lý xây dựng15.00 điểm |
| Trường Đại học Xây dựng Miền Tây | Vĩnh Long | 15.0–15.0năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Kế toán15.00 điểm | Quản lý đô thị và công trình15.00 điểm | Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư)15.00 điểm |
| Trường Đại học Y khoa Vinh | Nghệ An | 17.2–22.1năm 2025 | đang cập nhật | 29–43,5 triệu/năm | Y khoa22.10 điểm | Dược học19.00 điểm | Y học dự phòng17.25 điểm |
| Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định | Ninh Bình | 15.0–21.0năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Điều dưỡng21.00 điểm | Hộ sinh17.00 điểm | Dinh dưỡng15.00 điểm |
| Trường Đại học Đông Đô | Hà Nội | 14.0–19.0năm 2025 | đang cập nhật | 17,49–29,4 triệu/năm | Dược học19.00 điểm | Quản lý nhà nước14.00 điểm | Thú y14.00 điểm |
| Đại học Bưu chính Viễn thông TP.HCM | TP. Hồ Chí Minh | 21.0–26.2năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)26.21 điểm | Marketing24.00 điểm | Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)21.00 điểm |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM | TP. Hồ Chí Minh | 21.1–29.6năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Đại học Trà Vinh | Vĩnh Long | — | đang cập nhật | 17,7–63,8 triệu/năm | — | — | — |
| Đại học Tài chính - Marketing | TP. Hồ Chí Minh | 22.1–25.6năm 2025 | đang cập nhật | 30–65 triệu/năm | — | — | — |
| Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Cao đẳng nghề Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Thanh Hóa | Thanh Hóa | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Học viện Chiến lược Khoa học và Công nghệ | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Học viện Công giáo Việt Nam | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Học viện Dân tộc | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Học viện Lục quân (Việt Nam) | Lâm Đồng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Học viện Phật giáo Việt Nam | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Học viện Quốc phòng (Việt Nam) | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Học viện Âm nhạc Huế | Huế | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng ASEAN | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Bách Việt | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Bách khoa Hưng Yên | Hưng Yên | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài Gòn | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Bách khoa Đà Nẵng | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Bình Phước | Đồng Nai | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Bình Thuận | Lâm Đồng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Bến Tre | Vĩnh Long | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công Thương Thái Nguyên | Thái Nguyên | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghiệp Bắc Ninh | Bắc Ninh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghiệp Dệt – May Nam Định | Ninh Bình | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế | Huế | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghiệp Hưng Yên | Hưng Yên | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định | Ninh Bình | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghiệp và Thương mại | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghệ Bắc Hà | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghệ Quốc tế LILAMA-2 | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghệ Tây Nguyên | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghệ Viettronics | Hải Phòng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghệ Y - Dược Việt Nam | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin Tp.HCM | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc | Lâm Đồng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghệ và Kỹ thuật Ô tô | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghệ và Nông Lâm Nam Bộ | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghệ và Quản trị Sonadezi | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy lợi miền Trung | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công thương Miền Trung | Đắk Lắk | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Cơ khí Nông nghiệp | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Cơ Điện và Công nghệ thực phẩm Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Cơ điện Phú Thọ | Phú Thọ | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ | Cần Thơ | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh | Bắc Ninh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Cơ điện – Xây dựng và Nông Lâm Trung Bộ | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng | Hải Phòng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Cộng đồng Đắk Nông | Lâm Đồng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp | Đồng Tháp | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Du lịch Cần Thơ | Cần Thơ | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Du lịch Huế | Huế | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Du lịch Nha Trang | Khánh Hòa | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Du lịch Vũng Tàu | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Du lịch Đà Lạt | Lâm Đồng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Du lịch Đà Nẵng | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Du lịch – Thương mại Nghệ An | Nghệ An | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Dược Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Dược Trung ương Hải Dương | Hải Phòng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Dầu khí | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương IV | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương VI | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Đường thủy II | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Hoan Châu | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Hàng hải I | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Hòa Bình Xuân Lộc | Phú Thọ | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Công thương | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Đông Du – Đà Nẵng | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ thực phẩm | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế – Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế – Kế hoạch Đà Nẵng | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Bạc Liêu | Cà Mau | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Cần Thơ | Cần Thơ | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Thương mại | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Thủ Đức | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Trung ương | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Vinatex Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Vĩnh Phúc | Phú Thọ | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kiên Giang | An Giang | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kon Tum | Quảng Ngãi | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung Quất | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam-Hàn Quốc | Nghệ An | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa – Vũng Tàu | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bách Khoa | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Hòa Bình | Phú Thọ | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nam Định | Ninh Bình | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang | Khánh Hòa | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn | Gia Lai | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Vạn Xuân | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công – Nông nghiệp Quảng Bình | Quảng Trị | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật Nguyễn Trường Tộ | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật Quảng Trị | Quảng Trị | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La | Sơn La | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật trang thiết bị Y tế | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật và Công nghệ tỉnh Hà Giang | Tuyên Quang | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk Lắk | Đắk Lắk | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đồng Nai | Đồng Nai | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Luật miền Trung | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Lào Cai | Lào Cai | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Lý Tự Trọng Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Lương thực - Thực phẩm | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Lạc Việt – Đà Nẵng | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Miền Nam | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Múa Việt Nam | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Mỹ thuật trang trí Đồng Nai | Đồng Nai | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Nghề Giao thông Cơ điện Quảng Ninh | Quảng Ninh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Nghề Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Nghề Khách sạn Du lịch Quốc tế IMPERIAL | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Nghề Kinh tế kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật y tế Thăng Long | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật-Công nghệ Tuyên Quang | Tuyên Quang | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Nghề Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Ngoại ngữ – Công nghệ Việt Nhật | Bắc Ninh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Nguyễn Du | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Nông Lâm Thanh Hóa | Thanh Hóa | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bắc Bộ | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Phát thanh - Truyền hình I | Ninh Bình | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình II | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Phú Châu | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Phương Đông – Quảng Nam | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Phương Đông – Đà Nẵng | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Quảng Nam | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Quảng Ngãi | Quảng Ngãi | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Quốc tế Pegasus | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Quốc tế Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Quốc tế Vabis | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Sư phạm Đà Lạt | Lâm Đồng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Thaco | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam | Quảng Ninh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Thông tin và Truyền thông | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Thương mại | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Thể dục Thể thao Thanh Hóa | Thanh Hóa | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Thống kê | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Thống kê II | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Thủ Thiêm – TP. Hồ Chí Minh | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Thủy lợi Bắc Bộ | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Thực hành FPT | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Truyền hình | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Tâm Trí | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng VMU | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Viễn Đông | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Việt Mỹ | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Việt Nam-Hàn Quốc Bình Dương | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Việt Đức Nghệ An | Nghệ An | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Việt – Anh | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Cần Thơ | Cần Thơ | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Nghệ An | Nghệ An | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Thái Bình | Hưng Yên | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long | Quảng Ninh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Nam Định | Ninh Bình | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Đắk Lắk | Đắk Lắk | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Văn hóa – Nghệ thuật Đà Nẵng | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc | Phú Thọ | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Xây dựng Nam Định | Ninh Bình | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Xây dựng công trình đô thị | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Xây dựng số 1 | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y Dược Hồ Chí Minh | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y Dược Hợp Lực – Thanh Hóa | Thanh Hóa | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur Yên Bái | Lào Cai | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y Dược Phú Thọ | Phú Thọ | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y Dược Sài Gòn | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Bình Dương | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Bình Định | Gia Lai | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Bạc Liêu | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Bạch Mai | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Bắc Ninh | Bắc Ninh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau | Cà Mau | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ | Cần Thơ | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Huế | Huế | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Hà Nam | Ninh Bình | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh | Hà Tĩnh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Hưng Yên | Hưng Yên | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng | Hải Phòng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Khánh Hòa | Khánh Hòa | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Kiên Giang | An Giang | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Lâm Đồng | Lâm Đồng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình | Ninh Bình | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Phú Yên | Đắk Lắk | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Quảng Bình | Quảng Trị | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Quảng Nam | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Quảng Trị | Quảng Trị | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Thanh Hóa | Thanh Hóa | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình | Hưng Yên | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang | Đồng Tháp | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Trà Vinh | Vĩnh Long | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Đắk Lắk | Đắk Lắk | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Đặng Thùy Trâm | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Đặng Văn Ngữ | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai | Đồng Nai | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp | Đồng Tháp | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y – Dược Hợp Lực | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề An Giang | An Giang | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề An Nhất Vinh | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề An ninh – Công nghệ | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Bách Khoa | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Bách khoa Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Bách nghệ Hải Phòng | Hải Phòng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Bình Phước | Đồng Nai | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Bình Thuận | Lâm Đồng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Bạc Liêu | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Bắc Giang | Bắc Ninh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Bắc Nam | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hải Phòng | Hải Phòng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Thanh Hóa | Thanh Hóa | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Việt Bắc – Vinacomin | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Giấy và Cơ điện | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Hà Tĩnh | Hà Tĩnh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Công nghệ LICOGI Thanh Hóa | Thanh Hóa | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Sài Gòn | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt- Hàn Bắc Giang | Bắc Ninh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng An | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng Nai | Đồng Nai | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Công nghệ thông tin iSPACE | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Kinh tế Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông Lâm Phú Thọ | Phú Thọ | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông Lâm Đông Bắc | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Công nghệ, Kinh tế và Chế biến lâm sản | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Công thương Việt Nam | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Cơ giới Ninh Bình | Ninh Bình | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Cơ giới Quảng Ngãi | Quảng Ngãi | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Cơ giới và Thủy lợi | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Tây Bắc | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Cơ điện và Thủy lợi | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Cơ điện xây dựng Tam Điệp | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ | Cần Thơ | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Du lịch Sài Gòn | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Du lịch và dịch vụ Hải Phòng | Hải Phòng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Duyên Hải | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Dịch vụ Hàng không AIRSERCO | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Giao thông Vận tải Đường thủy I | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Giao thông vận tải trung ương II | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Hoa Sen | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Hà Nam | Ninh Bình | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Hùng Vương | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Hải Dương | Hải Phòng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Kinh tế – Công nghệ VICET | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật Bắc Bộ | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật Tô Hiệu | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật số 1 Nghệ An | Nghệ An | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Kiên Giang | An Giang | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ LADEC | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Mỹ nghệ Việt Nam | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật thiết bị Y tế Bình Dương | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật – Công nghệ LOD | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật – Công nghệ – Kinh tế Simco Sông Đà | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề LILAMA-1 | Ninh Bình | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Lam Kinh | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Lao động – Xã hội Hải Phòng | Hải Phòng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Long An | Tây Ninh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Long Biên | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn | Lạng Sơn | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Nguyễn Tri Phương | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Nguyễn Trãi | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Nguyễn Văn Trỗi | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Ninh Thuận | Khánh Hòa | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Phú Thọ | Phú Thọ | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Phú Yên | Đắk Lắk | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Quản lý và Công nghệ | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Quảng Bình | Quảng Trị | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Quảng Nam | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Quốc tế Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Quốc tế Nam Việt | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Sài Gòn | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Sóc Trăng | Cần Thơ | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Sông Đà | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Thái Bình | Hưng Yên | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Thăng Long | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Thương mại và Công nghiệp | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Tiền Giang | Đồng Tháp | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Trà Vinh | Vĩnh Long | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Trần Hưng Đạo | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Trần Đại Nghĩa | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Tây Ninh | Tây Ninh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Tây Sài Gòn | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Viglacera | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Việt Nam – Hàn Quốc Cà Mau | Cà Mau | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Việt Nam – Hàn Quốc Thành phố Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Việt Nam – Singapore | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Việt Nam-Hàn Quốc Quảng Ngãi | Quảng Ngãi | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1 | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Việt – Hàn Quảng Ninh | Quảng Ninh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Việt-Úc Đà Nẵng | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Việt-Đức Hà Tĩnh | Hà Tĩnh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Văn Lang Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Long | Vĩnh Long | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc | Phú Thọ | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Yên Bái | Lào Cai | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề dân tộc nội trú Bắc Kạn | Thái Nguyên | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề số 1 – Bộ Quốc phòng | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề số 13 – Bộ Quốc phòng | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề số 17 – Bộ Quốc phòng | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề số 19 – Bộ Quốc phòng | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề số 2 – Bộ Quốc phòng | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề số 20 – Bộ Quốc phòng | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề số 21 – Bộ Quốc phòng | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề số 22 – Bộ Quốc phòng | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề số 23 – Bộ Quốc phòng | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề số 3 – Bộ Quốc phòng | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề số 4 – Bộ Quốc phòng | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề số 5 – Bộ Quốc phòng | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề số 7 – Bộ Quốc phòng | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề số 8 – Bộ Quốc phòng | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề số 9 – Bộ Quốc phòng | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Điện Biên | Điện Biên | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Đà Lạt | Lâm Đồng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Đại An | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Đồng Tháp | Đồng Tháp | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Âu Lạc Huế | Huế | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Điện lực miền Bắc | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Điện lực miền Trung | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Điện tử – Điện lạnh Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Đường sắt | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Đại Việt Đà Nẵng | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Đại Việt – Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Đồng Khởi | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Kinh tế Nghệ An | Nghệ An | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an nhân dân | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Ngô Quyền | — | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy (Việt Nam) | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Quốc tế RMIT Việt Nam | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Thông tin liên lạc | Khánh Hòa | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Trần Quốc Tuấn | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Đại học Duy Tân | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Đại học Huế | Huế | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Đại học Ngoại thương CS2 | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Đại học Quốc gia Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Đại học Quốc gia TP.HCM | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Đại học RMIT Việt Nam | TP. Hồ Chí Minh | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Đại học Thái Nguyên | Thái Nguyên | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Đại học Đà Nẵng | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn 2026 có chưa?
Điểm chuẩn đại học 2026 đang được cập nhật — theo lịch tuyển sinh, các trường dự kiến công bố trước 17h 13/8 — tức ngày 13/8/2026 (sau khi lọc ảo toàn quốc). Trước thời điểm đó, bảng hiển thị điểm chuẩn năm 2025 để tham khảo.
Vì sao một số trường chưa có điểm chuẩn?
Điểm chuẩn được đối chiếu và dẫn nguồn công khai theo từng trường nên chỉ trường đã kiểm chứng mới hiển thị; các trường còn lại ghi “chưa cập nhật” và đang được bổ sung dần. Ngoài ra, nhiều trường xét tuyển chủ yếu bằng học bạ hoặc đánh giá năng lực nên không có một mức điểm thi THPT duy nhất để so sánh.
Học đại học ngành nào dễ xin việc?
Các ngành nhiều tin tuyển dụng và lương tốt hiện nay gồm Công nghệ thông tin, Kinh doanh, Marketing, Kế toán, Kỹ thuật… Xem đầu ra nghề từng ngành ở trang mỗi trường.
Làm sao biết học trường này ra làm gì, lương bao nhiêu?
Mỗi trang trường trên CV Work gắn dữ liệu thị trường lao động thật: vị trí phổ biến, lương p25/p50/p75, kỹ năng nhà tuyển dụng cần và số tin đang tuyển theo ngành.
Dữ liệu lương lấy từ đâu?
Tổng hợp từ hàng trăm nghìn tin tuyển dụng thật tại Việt Nam, cập nhật liên tục; mang tính tham khảo để định hướng chọn ngành.