Trường Đại học Thành Đô
Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · Hà Nội
Đang học tại Trường Đại học Thành Đô? 622 việc làm thêm, thực tập tại Hà Nội đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.
✍ Mẫu CV ngành Nhà hàng khách sạnĐiểm chuẩn theo ngành qua các năm
| Ngành | 2026đang cập nhậtdự kiến 13/8 | 2025 |
|---|---|---|
| Dược học | — | 19.00 |
| Điều dưỡng | — | 17.00 |
| Giáo dục học | — | 16.00 |
| Ngôn ngữ Anh | — | 16.00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | — | 16.00 |
| Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | — | 16.00 |
| Quản trị Kinh doanh | — | 16.00 |
| Kế toán | — | 16.00 |
| Quản trị Văn phòng | — | 16.00 |
| Công nghệ thông tin | — | 16.00 |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô | — | 16.00 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | — | 16.00 |
| Quản trị khách sạn | — | 16.00 |
Học phí
800 nghìn đồng–1,05 triệu đồng/tín chỉ
Áp dụng cho năm học 2026–2027.
Mức này thấp hơn trung bình 30 triệu/năm của 72 trường mà CV Work đã thu thập được học phí (cao hơn 0% số trường trong nhóm đó). Đây là mẫu 72 trường, không phải toàn bộ trường đại học cả nước.
Ước tính cả khoá 4 năm: khoảng 4 triệu nếu giữ nguyên mức hiện tại. Thực tế thường cao hơn vì phần lớn trường tăng học phí theo từng năm học.
Nguồn: CafeF (đối chiếu 3 nguồn) · nguồn: cafef.vn. Con số theo đề án tuyển sinh, chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, ký túc xá và các khoản thu khác. Học phí có thể thay đổi — trước khi nộp hồ sơ nên kiểm lại trên trang chính thức của trường.
Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?
Du lịch - Nhà hàng KS →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên nhà hàng | 8–15 triệu/tháng (trung bình 10 triệu) | 1.112 tin |
| Nhân viên khách sạn | 8–15 triệu/tháng (trung bình 10 triệu) | 1.112 tin |
| Lễ tân | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.497 tin |
Kinh tế / Quản trị KD →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên kinh doanh | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.664 tin |
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.875 tin |
| Nhân viên bán hàng | 10–16 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.022 tin |
| Nhân viên hành chính | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.497 tin |
| Giám sát bán hàng | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.664 tin |
| Telesales | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.664 tin |
Y - Dược →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Điều dưỡng | 12–24 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 291 tin |
| Dược sĩ | 12–18 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 164 tin |
Sư phạm →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giáo viên | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 875 tin |
Ngôn ngữ Anh →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giáo viên tiếng Anh | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 875 tin |
| Nhân viên CSKH | 9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 863 tin |
| Nhân viên xuất nhập khẩu | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 2.321 tin |
Ngôn ngữ Trung/Nhật/Hàn →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Biên phiên dịch | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 875 tin |
| Nhân viên CSKH tiếng nước ngoài | 9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 863 tin |
| Giáo viên tiếng Nhật | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 875 tin |
Kế toán - Kiểm toán →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kế toán tổng hợp | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.592 tin |
| Kế toán kho | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.592 tin |
| Kế toán công nợ | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.592 tin |
| Kế toán nội bộ | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.592 tin |
Công nghệ thông tin →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Lập trình viên | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.237 tin |
| Tester | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.237 tin |
| QA Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.237 tin |
| Nhân viên IT Helpdesk | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.237 tin |
Công nghệ ô tô →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ thuật viên ô tô | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 354 tin |
| Kỹ sư ô tô | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.536 tin |
Điện tử - Viễn thông →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư điện tử | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.536 tin |
| Kỹ thuật viên viễn thông | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 354 tin |
Việc làm thêm cho sinh viên Trường Đại học Thành Đô
Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành Nhà hàng khách sạn của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).
✍ Xem mẫu CV ngành Nhà hàng khách sạn miễn phíCV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.
Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI
Ngay lúc này trên CV Work có 3.030 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 367 · AI Agent 320 · Claude 307 · LLM / RAG 306 · Gemini 188.
Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn từng ngành của Trường Đại học Thành Đô qua các năm?
Điểm chuẩn Trường Đại học Thành Đô 2026 là bao nhiêu?
Học ở Trường Đại học Thành Đô ra làm gì?
Ngành nào ở Trường Đại học Thành Đô có nhiều việc làm?
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Học phí Trường Đại học Thành Đô bao nhiêu?
Sinh viên Trường Đại học Thành Đô tìm việc làm thêm ở đâu?
Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.