Đại học Giao thông Vận tải
Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · Hà Nội
Hồ sơ cựu sinh viên & việc làm từ trường này →
Đang học tại Đại học Giao thông Vận tải? 599 việc làm thêm, thực tập tại Hà Nội đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.
✍ Mẫu CV ngành Xây dựngĐiểm chuẩn theo ngành qua các năm
| Ngành | 2026 | 2025 |
|---|---|---|
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | 26.50 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 26.44 | 27.52 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 26.23 | 24.93 |
| Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) | 26.01 | — |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | 25.78 | — |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | 25.63 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) | 25.62 | — |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | 25.52 | — |
| Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | 25.45 | — |
| Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) | 25.18 | — |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | 25.00 | — |
| Khoa học máy tính | 24.93 | 24.35 |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) | 24.90 | — |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | 24.87 | — |
| Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | 24.83 | — |
| Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 24.83 | — |
| Kỹ thuật ô tô | 24.76 | 23.66 |
| Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) | 24.74 | — |
| Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | 24.65 | — |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) | 24.56 | — |
| Trí tuệ nhân tạo | 24.41 | — |
| Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | 24.38 | — |
| Tài chính - Ngân hàng | 24.34 | 25.86 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | 24.23 | — |
| Công nghệ thông tin | 24.20 | 23.70 |
| Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | 24.20 | — |
| Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) | 24.17 | — |
| Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) | 24.09 | — |
| Quản trị kinh doanh | 24.01 | 25.41 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | 23.96 | — |
| Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và qu��n lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | 23.70 | — |
| Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) | 23.66 | — |
| Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | 23.53 | — |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | 23.26 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.84 | — |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | 22.82 | — |
| Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) | 22.79 | — |
| Quản lý đô thị và công trình | 22.76 | — |
| Ngôn ngữ Anh | 22.70 | 25.33 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | 22.44 | — |
| Kiến trúc | 22.23 | 23.52 |
| Kỹ thuật môi trường | 22.21 | — |
| Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) | 21.98 | — |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 21.88 | — |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | 21.56 | — |
| Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | 21.50 | — |
| Kỹ thuật an toàn giao thông | 21.50 | — |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) | 21.31 | — |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | 20.85 | — |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) | 20.55 | — |
| Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 20.43 | — |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 20.26 | — |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) | 20.16 | — |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | 20.00 | — |
| Kỹ thuật cơ khí | — | 25.95 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (giao thông thông minh) | — | 25.56 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | — | 25.42 |
| Kế toán (Kế toán tổng hợp) | — | 25.41 |
| Kinh tế | — | 25.15 |
| Kinh tế vận tải | — | 25.07 |
| Khai thác vận tải | — | 24.99 |
| Kỹ thuật robot | — | 24.20 |
| Kinh tế xây dựng | — | 24.08 |
| Kỹ thuật điện | — | 23.88 |
| Kỹ thuật xây dựng | — | 22.44 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | — | 17.94 |
Các khoa (13)
Đội ngũ giảng viên (329)
Khoa Công trình 111
Khoa Cơ khí 41
Khoa Vận tải - Kinh tế 40
Khoa Điện - Điện tử 37
Khoa Khoa học Cơ bản 34
Khoa Kỹ thuật xây dựng 24
Khoa Quản lý xây dựng 9
Khoa Công nghệ thông tin 9
Khoa môi trường và an toàn giao thông 8
Khoa học máy tính 5
Khoa Lý luận Chính trị 5
Khoa học Mác -Lênin 4
Đơn vị khác 2
Hồ sơ từng giảng viên (hướng nghiên cứu, công bố khoa học) →
Học phí
24–25,6 triệu/năm
Áp dụng cho năm học 2026–2027.
Mức này thấp hơn trung bình 30 triệu/năm của 72 trường mà CV Work đã thu thập được học phí (cao hơn 31% số trường trong nhóm đó). Đây là mẫu 72 trường, không phải toàn bộ trường đại học cả nước.
Ước tính cả khoá 4 năm: khoảng 96–102 triệu nếu giữ nguyên mức hiện tại. Thực tế thường cao hơn vì phần lớn trường tăng học phí theo từng năm học.
Nguồn: CafeF (đối chiếu 3 nguồn) · nguồn: cafef.vn. Con số theo đề án tuyển sinh, chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, ký túc xá và các khoản thu khác. Học phí có thể thay đổi — trước khi nộp hồ sơ nên kiểm lại trên trang chính thức của trường.
Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?
Xây dựng - Kiến trúc →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư xây dựng | 16–24 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.030 tin |
| Kỹ sư giám sát | 16–24 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.030 tin |
Logistics - Ngoại thương →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên xuất nhập khẩu | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 2.353 tin |
| Nhân viên kho vận | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 2.353 tin |
Cơ khí - Điện - Tự động hóa →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư sản xuất | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.608 tin |
| Kỹ thuật viên điện | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 359 tin |
| Kỹ sư điện | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.608 tin |
Công nghệ ô tô →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ thuật viên ô tô | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 359 tin |
| Kỹ sư ô tô | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.608 tin |
Điện tử - Viễn thông →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư điện tử | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.608 tin |
| Kỹ thuật viên viễn thông | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 359 tin |
Việc làm thêm cho sinh viên Đại học Giao thông Vận tải
Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành Xây dựng của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).
✍ Xem mẫu CV ngành Xây dựng miễn phíCV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.
Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI
Ngay lúc này trên CV Work có 3.030 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 367 · AI Agent 320 · Claude 307 · LLM / RAG 306 · Gemini 188.
Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn từng ngành của Đại học Giao thông Vận tải qua các năm?
Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải 2026 là bao nhiêu?
Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải 2025 là bao nhiêu?
Học ở Đại học Giao thông Vận tải ra làm gì?
Ngành nào ở Đại học Giao thông Vận tải có nhiều việc làm?
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Đại học Giao thông Vận tải có những khoa nào?
Đại học Giao thông Vận tải có bao nhiêu giáo sư, phó giáo sư?
Học phí Đại học Giao thông Vận tải bao nhiêu?
Sinh viên Đại học Giao thông Vận tải tìm việc làm thêm ở đâu?
Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.