trườngnào

77 trường đại học Việt Nam

Chọn trường để xem điểm chuẩn, học phí, ngành đào tạo và đầu ra nghề nghiệp.

Xem bảng điểm chuẩn đại học 2026 (đang cập nhật) →

⇄ So sánh nhiều trường (điểm chuẩn · học phí · ngành) →

Ngành nào dễ xin việc? Nhu cầu tuyển theo ngành →

Tìm điểm chuẩn lớp 10 / trường THPT chuyên? →

Danh bạ giảng viên (479 hồ sơ GS, PGS, TS) →

TrườngTỉnh/TPĐiểm chuẩn gần nhấtĐiểm chuẩn 2026dự kiến 13/8/2026Học phínăm học 2026–2027Ngành điểm caoNgành điểm trung bìnhNgành điểm thấp
Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh22.5–23.5năm 202522.7–24.8chưa cập nhậtQuản lý nhà nước23.50 điểmChính trị học22.50 điểmCông tác xã hội22.50 điểm
Học viện Hàng không Việt NamTP. Hồ Chí Minh18.0–27.0năm 202518.0–27.5chưa cập nhậtQuản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)27.50 điểmKinh doanh số22.00 điểmQuản trị ẩm thực*18.00 điểm
Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh—16.0–23.01,1–1,35 triệu đồng/tín chỉCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa23.00 điểmQuản lý công nghiệp20.50 điểmQuản trị kinh doanh – LKQT ĐH Shinawatra Thái Lan16.00 điểm
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh22.2–29.9năm 202518.0–26.8chưa cập nhậtCông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)26.83 điểmCông nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật)23.35 điểmChương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt)18.00 điểm
Trường Đại học Công nghệ Sài GònTP. Hồ Chí Minh15.0–18.0năm 202515.0–20.021–26,48 triệu/nămLuật kinh tế20.00 điểmCông nghệ thực phẩm15.00 điểmKỹ thuật xây dựng Công trình giao thông15.00 điểm
Trường Đại học Dầu khí Việt NamTP. Hồ Chí Minh20.0–20.0năm 202519.0–22.5chưa cập nhậtKỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)22.50 điểmKỹ thuật Hóa học (Hệ liên kết)19.00 điểmKỹ thuật Dầu khí (Hệ liên kết)19.00 điểm
Trường Đại học Gia ĐịnhTP. Hồ Chí Minh15.0–20.5năm 202515.0–22.01–1,4 triệu đồng/tín chỉRăng - Hàm - Mặt20.50 điểmQuản trị kinh doanh15.00 điểmQuản trị khách sạn15.00 điểm
Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh16.2–27.5năm 202517.7–26.5chưa cập nhậtLogistics và quản lý chuỗi cung ứng27.52 điểmKỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng)23.66 điểmKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)16.19 điểm
Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh18.0–27.9năm 202515.0–20.0chưa cập nhậtSư phạm Ngữ văn27.90 điểmKinh tế18.70 điểmThú y18.00 điểm
Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh15.0–16.0năm 202515.0–20.0chưa cập nhậtThiết kế đồ họa16.00 điểmKế toán16.00 điểmQuan hệ quốc tế15.00 điểm
Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh—16.0–24.5chưa cập nhậtThiết kế đồ họa24.52 điểmThiết kế đồ họa (định hướng quốc tế)22.17 điểmKỹ thuật cơ sở hạ tầng (định hướng quốc tế)16.00 điểm
Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh18.5–24.2năm 202516.5–23.0chưa cập nhậtHội họa24.25 điểmLý luận lịch sử và phê bình mỹ thuật22.00 điểmĐiêu khắc18.50 điểm
Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh15.0–17.0năm 202515.0–20.0chưa cập nhậtNgôn ngữ Anh17.00 điểmThương mại điện tử15.00 điểmQuản trị khách sạn15.00 điểm
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh—15.0–15.0chưa cập nhậtCông nghệ thông tin15.00 điểmMarketing15.00 điểmLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng15.00 điểm
Trường Đại học Quốc tế Hồng BàngTP. Hồ Chí Minh15.0–20.5năm 202515.0–22.055–180 triệu/nămY khoa22.00 điểmQuan hệ công chúng15.00 điểmQuản lý công nghiệp15.00 điểm
Trường Đại học Quốc tế Sài GònTP. Hồ Chí Minh15.0–18.0năm 202515.0–20.0chưa cập nhậtLuật kinh tế18.00 điểmLogistics và quản lý chuỗi cung ứng16.00 điểmQuản trị khách sạn15.00 điểm
Trường Đại học Thủ Dầu MộtTP. Hồ Chí Minh15.0–26.9năm 202515.0–25.925,65–31,35 triệu/nămSư phạm Toán25.89 điểmQuản lý công nghiệp*21.00 điểmNgôn ngữ Trung Quốc*12.50 điểm
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh15.0–20.0năm 202515.0–21.0chưa cập nhậtLogistics và quản lý chuỗi cung ứng21.00 điểmBất động sản15.50 điểmKỹ thuật trắc địa - bản đồ15.00 điểm
Trường Đại học Việt - ĐứcTP. Hồ Chí Minh18.0–26.5năm 202518.0–26.087,4–93,2 triệu/nămKỹ thuật cơ điện tử (MEC)26.50 điểmKỹ thuật điện và máy tính (ECE)20.00 điểmKỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)18.00 điểm
Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh—20.3–24.419,91 triệu/nămQuản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch)24.40 điểmVăn hóa học (Văn hóa Việt Nam)22.50 điểmVăn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Phát triển du lịch vùng dân tộc)20.30 điểm
Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc ThạchTP. Hồ Chí Minh—19.0–25.847–81 triệu/nămY khoa25.80 điểmKỹ thuật xét nghiệm y học22.50 điểmY tế công cộng19.00 điểm
Đại học Bách Khoa TP.HCMTP. Hồ Chí Minh55.0–85.4 (thang 100)năm 202555.8–85.8 (thang 100)31,5 triệu/nămKỹ thuật Bán dẫn85.80 điểmQuản trị kinh doanh73.59 điểmKỹ thuật Dầu khí (tiếng Anh)55.76 điểm
Đại học Bưu chính Viễn thông TP.HCMTP. Hồ Chí Minh21.0–26.2năm 202520.2–26.9chưa cập nhậtKỹ thuật Điều khiển và tự động hóa26.91 điểmMarketing22.75 điểmCông nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)20.21 điểm
Đại học Công nghiệp TP.HCMTP. Hồ Chí Minh17.0–26.5năm 202517.0–26.0chưa cập nhậtCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử26.50 điểmCông nghệ chế tạo máy24.50 điểmCông nghệ thực phẩm21.50 điểm
Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCMTP. Hồ Chí Minh24.6–29.9năm 202522.8–30.020,9–42,5 triệu/nămTrí tuệ nhân tạo30.00 điểmTruyền thông đa phương tiện24.66 điểmKỹ thuật phần mềm (dạy và học bằng tiếng Anh)22.80 điểm
Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCMTP. Hồ Chí Minh17.0–29.9năm 202521.5–29.337–70 triệu/nămKhoa học máy tính (CT Tiên tiến)29.32 điểmHóa học (CT TCTA)24.89 điểmKhoa học Môi trường (CT TCTA)21.50 điểm
Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn TP.HCMTP. Hồ Chí Minh20.0–28.6năm 202570.0–88.8 (thang 100)16–37 triệu/nămTruyền thông đa phương tiện88.80 điểmKinh doanh thương mại Hàn Quốc76.90 điểmTruyền thông chuyên ngành báo chí (Liên kết 2+2)70.00 điểm
Đại học Kinh tế - Luật (UEL) - ĐHQG TP.HCMTP. Hồ Chí Minh23.5–28.1năm 202565.0–90.0 (thang 100)35,8 triệu/nămKinh doanh quốc tế (Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)90.01 điểmKế toán (Chuyên ngành Kế toán và phân tích dữ liệu)79.91 điểmLuật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)65.01 điểm
Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)TP. Hồ Chí Minh24.1–29.4năm 202560.0–97.0 (thang 100)40–80 triệu/nămKinh doanh quốc tế92.50 điểmKinh tế đầu tư80.50 điểmĐK thông minh & TĐH song bằng UEH - ĐH Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)70.00 điểm
Đại học Luật TP.HCMTP. Hồ Chí Minh18.6–25.6năm 202516.0–21.244,75–53,1 triệu/nămLuật thương mại quốc tế21.25 điểmNgôn ngữ Anh19.50 điểmCông nghệ tài chính16.00 điểm
Đại học Mở TP.HCMTP. Hồ Chí Minh20.0–25.0năm 202515.8–25.5chưa cập nhậtTruyền thông đa phương tiện26.20 điểmĐông Nam Á học20.50 điểmCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến15.00 điểm
Đại học Ngoại thương CS2TP. Hồ Chí Minh—26.8–28.5chưa cập nhậtCT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng28.50 điểmCT CLC Tài chính - Ngân hàng; CT TC Tài chính - Ngân hàng27.45 điểmCT CLC Quản trị kinh doanh; CT TC Quản trị kinh doanh26.80 điểm
Đại học Ngân hàng TP.HCMTP. Hồ Chí Minh18.0–23.6năm 202516.0–24.525,5 triệu/nămKinh doanh quốc tế24.53 điểmHệ thống thông tin quản lý TABP20.50 điểmTài chính - Ngân hàng chương trình tinh hoa (Elite Class)16.00 điểm
Đại học Nông Lâm TP.HCMTP. Hồ Chí Minh16.0–24.9năm 202516.0–24.9chưa cập nhậtKỹ thuật điều khiển và tự động hoá24.85 điểmQuản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)21.30 điểmCông nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)16.00 điểm
Đại học Quốc tế - ĐHQG TP.HCMTP. Hồ Chí Minh—50.0–73.0 (thang 100)chưa cập nhậtNgôn ngữ Anh73.00 điểmCông nghệ sinh học55.00 điểmQuản lý xây dựng50.00 điểm
Đại học Sài GònTP. Hồ Chí Minh18.4–29.0năm 202517.0–28.921–53 triệu/nămSư phạm Toán học29.18 điểmTâm lý học24.37 điểmCông nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)17.76 điểm
Đại học Sư phạm TP.HCMTP. Hồ Chí Minh15.9–29.6năm 202518.0–29.8chưa cập nhậtSư phạm Hoá học29.83 điểmGiáo dục Công dân25.01 điểmCông nghệ thông tin18.50 điểm
Đại học Tài chính - MarketingTP. Hồ Chí Minh22.1–25.6năm 202516.5–26.030–65 triệu/nămKinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)26.00 điểmTài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)22.25 điểmTrí tuệ nhân tạo16.50 điểm
Đại học Y Dược TP.HCMTP. Hồ Chí Minh17.2–27.3năm 202519.0–27.930–90 triệu/nămY khoa27.95 điểmCông nghệ dược phẩm23.00 điểmY tế công cộng19.00 điểm
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)TP. Hồ Chí Minh—15.0–22.059,5–160 triệu/năm———
Đại học Hoa SenTP. Hồ Chí Minh—15.0–20.0chưa cập nhật———
Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF)TP. Hồ Chí Minh—15.0–20.0chưa cập nhật———
Đại học Nguyễn Tất ThànhTP. Hồ Chí Minh—15.0–22.0chưa cập nhật———
Đại học Tôn Đức ThắngTP. Hồ Chí Minh20.0–30.0năm 202550.0–70.1 (thang 100)31,26–68,46 triệu/năm———
Đại học Văn LangTP. Hồ Chí Minh—15.0–22.0chưa cập nhật———
Trường Đại học Bà Rịa - Vũng TàuTP. Hồ Chí Minh15.0–19.0năm 2025đang cập nhật42,75–66,9 triệu/nămDược học19.00 điểmTài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)15.00 điểmKinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00 điểm
Trường Đại học Bình DươngTP. Hồ Chí Minh15.0–19.0năm 2025đang cập nhật1–1,9 triệu đồng/tín chỉDược học19.00 điểmLuật kinh tế15.00 điểmHóa dược15.00 điểm
Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh22.9–26.0năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtGiáo dục thể chất26.00 điểmHuấn luyện Thể thao24.65 điểmQuản lý thể dục thể thao22.85 điểm
Trường Đại học Văn HiếnTP. Hồ Chí Minh15.0–18.0năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtThanh nhạc18.00 điểmMarketing15.00 điểmQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống15.00 điểm
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCMTP. Hồ Chí Minh21.1–29.6năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhật———
Cao đẳng Kinh tế Đối ngoạiTP. Hồ Chí Minh—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Công Thương Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Du lịch Vũng TàuTP. Hồ Chí Minh—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Kinh tế Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Kinh tế – Công nghệ Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Vinatex Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao ThắngTP. Hồ Chí Minh—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa – Vũng TàuTP. Hồ Chí Minh—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Lý Tự Trọng Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Nghề Hàng hải Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Nghề Kinh tế kỹ thuật Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Nghề Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình IITP. Hồ Chí Minh—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Quốc tế Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Việt Nam-Hàn Quốc Bình DươngTP. Hồ Chí Minh—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Xây dựng Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Y tế Bình DươngTP. Hồ Chí Minh—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật thiết bị Y tế Bình DươngTP. Hồ Chí Minh—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Điện lực Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Đại học Quốc tế RMIT Việt NamTP. Hồ Chí Minh—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Thành phố Hồ Chí MinhTP. Hồ Chí Minh—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Đại học Quốc gia TP.HCMTP. Hồ Chí Minh—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Đại học RMIT Việt NamTP. Hồ Chí Minh—đang cập nhậtchưa cập nhật———

Điểm chuẩn theo thang 30 (phương thức thi tốt nghiệp THPT), số liệu tham khảo từ nguồn công khai — mỗi dòng ghi rõ năm của khoảng điểm; bấm tên trường để xem điểm chuẩn từng ngành qua các năm. Điểm chuẩn 2026: cột 2026 hiện khoảng điểm với trường ĐÃ công bố, trường chưa công bố ghi “đang cập nhật” — hạn chót đợt 1 (13/8/2026) đã qua, trường còn “đang cập nhật” là CV Work chưa thu thập được bảng chính thức. Trường ghi “chưa cập nhật” là chưa đối chiếu được nguồn chính thống, hoặc trường xét tuyển chủ yếu bằng học bạ / đánh giá năng lực nên không có một mức điểm thi THPT duy nhất.

Học phí là mức trường công bố trong đề án tuyển sinh năm học 2026–2027, cho chương trình chuẩn/đại trà khi trường có tách hệ — chương trình chất lượng cao, tiên tiến hay liên kết quốc tế thường cao hơn nhiều, xem ở trang từng trường. Mỗi trường giữ nguyên đơn vị trường công bố: phần lớn thu theo năm, một số trường thu theo tín chỉ hoặc theo kỳ nên không so ngang được với mức theo năm. Học phí chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, giáo dục quốc phòng, thể chất và thường tăng theo lộ trình từng năm — số ở đây để tham khảo, quyết định thì đọc đề án tuyển sinh trên website trường.

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn 2026 có chưa?
Đã có: 45/54 trường đại học trong danh bạ đã có điểm chuẩn 2026 (cột 2026 trên bảng); trường chưa có hiển thị điểm 2025 để tham khảo. Hạn công bố đợt 1 (17h ngày 13/8/2026) đã qua — phần còn thiếu là bảng CV Work chưa thu thập được từ nguồn công khai, bổ sung dần.
Vì sao một số trường chưa có điểm chuẩn?
Điểm chuẩn được đối chiếu và dẫn nguồn công khai theo từng trường nên chỉ trường đã kiểm chứng mới hiển thị; các trường còn lại ghi “chưa cập nhật” và đang được bổ sung dần. Ngoài ra, nhiều trường xét tuyển chủ yếu bằng học bạ hoặc đánh giá năng lực nên không có một mức điểm thi THPT duy nhất để so sánh.
Học đại học ngành nào dễ xin việc?
Các ngành nhiều tin tuyển dụng và lương tốt hiện nay gồm Công nghệ thông tin, Kinh doanh, Marketing, Kế toán, Kỹ thuật… Xem đầu ra nghề từng ngành ở trang mỗi trường.
Làm sao biết học trường này ra làm gì, lương bao nhiêu?
Mỗi trang trường trên CV Work gắn dữ liệu thị trường lao động thật: vị trí phổ biến, lương p25/p50/p75, kỹ năng nhà tuyển dụng cần và số tin đang tuyển theo ngành.
Dữ liệu lương lấy từ đâu?
Tổng hợp từ hàng trăm nghìn tin tuyển dụng thật tại Việt Nam, cập nhật liên tục; mang tính tham khảo để định hướng chọn ngành.