Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
Đầu ra nghề nghiệp theo ngành
Đang học tại Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội? 1.971 việc làm thêm, thực tập đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.
✍ Mẫu CV ngành Kinh doanhĐiểm chuẩn theo ngành qua các năm
| Ngành | 2026 | 2025 |
|---|---|---|
| Lịch sửMã QHX10 | 25.50 | 27.30 |
| Truyền thông đa phương tiệnMã QHX29 | 25.50 | — |
| Văn họcMã QHX26 | 25.41 | 27.50 |
| Công tác xã hộiMã QHX03 | 25.17 | 26.99 |
| Tâm lý họcMã QHX21 | 25.00 | 29.00 |
| Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình (CTĐT Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng)Mã QHX04 | 24.68 | — |
| Chính trị họcMã QHX02 | 24.20 | 26.86 |
| Quan hệ công chúngMã QHX15 | 24.20 | 28.95 |
| Hán NômMã QHX07 | 23.93 | 25.76 |
| Xã hội họcMã QHX28 | 23.93 | 27.00 |
| Lưu trữ họcMã QHX11 | 23.57 | 26.04 |
| Văn hóa họcMã QHX25 | 23.48 | 27.22 |
| Ngôn ngữ họcMã QHX12 | 23.35 | 26.75 |
| Đông phương họcMã QHX06 | 23.23 | 28.00 |
| Thông tin - Thư việnMã QHX22 | 23.00 | 25.41 |
| Việt Nam họcMã QHX27 | 23.00 | 26.62 |
| Triết họcMã QHX24 | 22.75 | 25.89 |
| Hàn Quốc họcMã QHX08 | 22.73 | 27.83 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã QHX17 | 22.50 | 27.87 |
| Nhân họcMã QHX13 | 22.08 | 25.80 |
| Báo chíMã QHX01 | 22.00 | 28.20 |
| Quốc tế họcMã QHX20 | 22.00 | 26.50 |
| Nhật Bản họcMã QHX14 | 21.60 | 21.75 |
| Đông Nam Á họcMã QHX05 | 21.50 | 23.25 |
| Quản trị khách sạnMã QHX18 | 21.24 | 27.49 |
| Tôn giáo họcMã QHX23 | 20.50 | 25.00 |
| Quản trị văn phòngMã QHX19 | 19.50 | 27.43 |
| Quản lý thông tinMã QHX16 | 19.27 | 26.99 |
| Khoa học quản lýMã QHX09 | 19.00 | 26.68 |
| Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | — | 27.30 |
Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?
Kinh tế / Quản trị KD →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên kinh doanh | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.816 tin |
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.912 tin |
| Nhân viên bán hàng | 10–16 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.044 tin |
| Nhân viên hành chính | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.509 tin |
| Giám sát bán hàng | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.816 tin |
| Telesales | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.816 tin |
Báo chí - Truyền thông đa phương tiện →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Phóng viên / Biên tập viên | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.912 tin |
| Chuyên viên sản xuất nội dung | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.912 tin |
Quan hệ quốc tế →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên đối ngoại | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.509 tin |
| Điều phối dự án | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.509 tin |
Du lịch - Nhà hàng KS →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên nhà hàng | 8–15 triệu/tháng (trung bình 10 triệu) | 1.131 tin |
| Nhân viên khách sạn | 8–15 triệu/tháng (trung bình 10 triệu) | 1.131 tin |
| Lễ tân | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.509 tin |
Marketing - Truyền thông →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.912 tin |
| Content Creator | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.912 tin |
| Nhân viên CSKH | 9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 886 tin |
| Trade Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.912 tin |
| Account Executive | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.816 tin |
| Content Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.912 tin |
| Thực tập sinh Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.912 tin |
Tâm lý học →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên tâm lý | 12–24 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 294 tin |
| Chuyên viên tham vấn học đường | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 893 tin |
Việc làm thêm cho sinh viên Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành Kinh doanh của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).
✍ Xem mẫu CV ngành Kinh doanh miễn phíCV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.
Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI
Ngay lúc này trên CV Work có 3.030 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 367 · AI Agent 320 · Claude 307 · LLM / RAG 306 · Gemini 188.
Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn từng ngành của Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội qua các năm?
Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội 2026 là bao nhiêu?
Học ở Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội ra làm gì?
Ngành nào ở Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội có nhiều việc làm?
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Sinh viên Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội tìm việc làm thêm ở đâu?
Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.