Đại học Xây dựng Hà Nội
Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · Hà Nội
👥 Hồ sơ cựu sinh viên & việc làm từ trường này →
Đang học tại Đại học Xây dựng Hà Nội? 3.111 việc làm thêm, thực tập tại Hà Nội đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.
✍ Mẫu CV ngành Xây dựngĐiểm chuẩn theo ngành qua các năm
| Ngành | 2026 | 2025 |
|---|---|---|
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã XDA37 | 28.00 | 27.00 |
| Kỹ thuật cơ điện tửMã XDA35 | 26.67 | — |
| Kỹ thuật điệnMã XDA36 | 26.62 | 25.75 |
| Kỹ thuật cơ khíMã XDA31 | 26.14 | 25.60 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnMã XDA33 | 25.70 | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã XDA23 | 25.45 | 26.00 |
| Kỹ thuật vật liệuMã XDA38 | 25.30 | 24.30 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng dân dụng và công nghiệpMã XDA08 | 25.15 | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệpMã XDA25 | 24.97 | — |
| Kinh tế xây dựngMã XDA16 | 24.92 | 24.90 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôMã XDA34 | 24.89 | — |
| Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinMã XDA28 | 24.86 | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịMã XDA24 | 24.75 | — |
| Khoa học dữ liệuMã XDA30 | 24.67 | 25.00 |
| Khoa học máy tínhMã XDA29 | 24.63 | 25.50 |
| Quản lý dự ánMã XDA40 | 24.50 | 24.55 |
| Kỹ thuật xây dựngMã XDA07 | 24.45 | 23.85 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngMã XDA21 | 24.42 | 23.60 |
| Quản lý xây dựng (Kiểm toán đầu tư xây dựng)Mã XDA20 | 24.30 | 24.35 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịMã XDA14 | 24.26 | — |
| CTĐT Nghệ thuật và thiết kếMã XDA41 | 24.10 | 23.30 |
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịMã XDA17 | 24.10 | — |
| Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngMã XDA13 | 24.00 | — |
| Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngMã XDA10 | 23.96 | — |
| Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhMã XDA09 | 23.94 | — |
| Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngMã XDA32 | 23.92 | — |
| Công nghệ thông tinMã XDA26 | 23.76 | 25.60 |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngMã XDA22 | 23.72 | — |
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnMã XDA18 | 23.50 | — |
| Mỹ thuật đô thịMã XDA06 | 23.47 | — |
| Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thịMã XDA19 | 23.47 | — |
| Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnMã XDA11 | 23.37 | — |
| Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiệnMã XDA27 | 23.17 | — |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủyMã XDA12 | 23.02 | — |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)Mã XDA42 | 23.00 | — |
| Kỹ thuật Môi trườngMã XDA39 | 22.82 | 23.00 |
| Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcMã XDA15 | 22.74 | — |
| Khoa học Máy tính (Chương trình chuẩn đầu ra tiếng Anh, hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)Mã XDA44 | 22.60 | — |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chuẩn đầu ra tiếng Anh, hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)Mã XDA43 | 22.40 | — |
| Kiến trúcMã XDA01 | 21.87 | 21.90 |
| Kiến trúc (Phân hiệu TP.HCM) | 21.87 | — |
| Quy hoạch vùng và đô thịMã XDA05 | 21.60 | 21.30 |
| Kiến trúc nội thấtMã XDA04 | 20.20 | — |
| Kiến trúc nội thất (Phân hiệu TP.HCM) | 20.20 | — |
| Kiến trúc/ Kiến trúc công nghệMã XDA02 | 20.00 | — |
| Kiến trúc cảnh quanMã XDA03 | 19.35 | 20.40 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Phân hiệu TP.HCM) | 18.75 | — |
| Kinh tế xây dựng (Phân hiệu TP.HCM) | 17.00 | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu TP.HCM) | 17.00 | — |
| Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường (Phân hiệu TP.HCM) | 16.00 | — |
| Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước (Phân hiệu TP.HCM) | 16.00 | — |
Các khoa (5)
Học phí
20,9 triệu/năm (chương trình chuẩn)
Áp dụng cho năm học 2026–2027.
Mức này thấp hơn trung vị 30 triệu/năm của 72 trường mà CV Work đã thu thập được học phí (cao hơn 17% số trường trong nhóm đó). Đây là mẫu 72 trường, không phải toàn bộ trường đại học cả nước.
Ước tính cả khoá 4 năm: khoảng 84 triệu nếu giữ nguyên mức hiện tại. Thực tế thường cao hơn vì phần lớn trường tăng học phí theo từng năm học.
Hệ khác: 37 triệu/năm (chương trình liên kết quốc tế)
Nguồn: Tuyensinh247 (đối chiếu 2 nguồn) · nguồn: thi.tuyensinh247.com. Con số theo đề án tuyển sinh, chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, ký túc xá và các khoản thu khác. Học phí có thể thay đổi — trước khi nộp hồ sơ nên kiểm lại trên trang chính thức của trường.
Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?
Xây dựng - Kiến trúc →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư xây dựng | 16–24 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 7,008 tin |
| Kỹ sư giám sát | 16–24 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 7,008 tin |
Việc làm thêm cho sinh viên Đại học Xây dựng Hà Nội
Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành Xây dựng của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).
✍ Xem mẫu CV ngành Xây dựng miễn phíCV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.
Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI
Ngay lúc này trên CV Work có 7.311 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 993 · Machine Learning 630 · AI Agent 590 · LLM / RAG 583 · Claude 520.
👉 Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn từng ngành của Đại học Xây dựng Hà Nội qua các năm?
Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội 2026 là bao nhiêu?
Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội 2025 là bao nhiêu?
Học ở Đại học Xây dựng Hà Nội ra làm gì?
Ngành nào ở Đại học Xây dựng Hà Nội có nhiều việc làm?
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Đại học Xây dựng Hà Nội có những khoa nào?
Học phí Đại học Xây dựng Hà Nội bao nhiêu?
Sinh viên Đại học Xây dựng Hà Nội tìm việc làm thêm ở đâu?
Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.