CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN

Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · Hà Nội

Địa điểm: Hà Nội
Điểm chuẩn 2026: 22.0–26.4 (khoảng điểm toàn trường)
Điểm chuẩn 2025: 20.05–26.00 điểm (theo ngành, trung bình 23.00) · nguồn: vnexpress.net
Học phí năm học 2026–2027: 19,1–40 triệu/năm · nguồn: cafef.vn

⇄ So sánh với trường khác →

👥 Hồ sơ cựu sinh viên & việc làm từ trường này →

Đang học tại Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN? 3.111 việc làm thêm, thực tập tại Hà Nội đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.

✍ Mẫu CV ngành IT

Điểm chuẩn theo ngành qua các năm

Ngành2026đang cập nhậtdự kiến 13/82025
Khoa học dữ liệu26.00
Toán học25.90
CTĐT Công nghệ bán dẫn25.55
Toán tin25.50
Khoa học máy tính và thông tin25.35
Vật lý học24.65
Kỹ thuật điện tử và tin học24.57
Khoa học vật liệu24.20
Địa lý tự nhiên23.95
Hóa học23.90
Hóa dược23.70
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân23.50
Khoa học thông tin địa không gian23.50
Công nghệ kỹ thuật hóa học23.45
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản22.90
Khoa học và công nghệ thực phẩm22.80
Khí tượng và khí hậu học22.80
Quản lý đất đai22.27
Quản lý tài nguyên và môi trường22.20
Công nghệ sinh học22.05
Địa chất học22.05
Công nghệ kỹ thuật môi trường21.55
Hải dương học21.50
Khoa học môi trường21.25
Môi trường, sức khỏe và an toàn21.20
Tài nguyên và môi trường nước21.10
Sinh dược học20.10
Sinh học20.05
Điểm chuẩn 2026 toàn trường: 22.0–26.4. Điểm từng ngành 2026 chưa công bố đầy đủ — bảng dưới đây là các năm trước. Phương thức: Điểm thi THPT (thang 30) · số liệu tham khảo từ nguồn công khai · nguồn: xaydungchinhsach.chinhphu.vn

Đội ngũ giáo sư, phó giáo sư (150)

Danh sách do Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN công bố: 15 giáo sư, 135 phó giáo sư, thuộc 13 khoa · nguồn: hus.vnu.edu.vn · lấy ngày 2026-08-05

Khoa Hóa học 38
GS.TS Nguyễn Hùng HuyKhoa Hóa học · Trưởng Bộ Môn · Phong GS 2023GS.TS Triệu Thị NguyệtKhoa Hóa học · Phong GS 2014GS.TS Nguyễn Đình ThànhKhoa Hóa học · Phong GS 2013PGS.TS Nguyễn Thanh BìnhKhoa Hóa học · Phong PGS 2013PGS.TS Chu Ngọc ChâuKhoa Hóa học · Phó Trưởng Bộ Môn · Phong PGS 2016PGS.TS Phan Minh GiangKhoa Hóa học · Phong PGS 2007PGS.TS Nguyễn Xuân HoànKhoa Hóa học · Phong PGS 2013PGS.TS Đỗ Huy HoàngKhoa Hóa học · Phong PGS 2025PGS.TS Lê Thị HuyềnKhoa Hóa học · Phó Trưởng Bộ Môn · Phong PGS 2023PGS.TS Hoàng Thị Hương HuếKhoa Hóa học · Phong PGS 2018PGS.TS Nguyễn Thị Cẩm HàKhoa Hóa học · Nguyên Phó Trưởng Khoa · Phong PGS 2012PGS.TS Mạc Đình HùngKhoa Hóa học · Phó Trưởng Khoa Trưởng phòng Thí nghiệm · Phong PGS 2018PGS.TS Đỗ Thị Việt HươngKhoa Hóa học · Phong PGS 2022PGS.TS Nguyễn Thị Ánh HườngKhoa Hóa học · Phó Trưởng Bộ Môn · Phong PGS 2018PGS.TS Nguyễn Minh HảiKhoa Hóa họcPGS.TS Phan Thị Tuyết MaiKhoa Hóa học · Phong PGS 2022PGS.TS Phạm Thị Ngọc MaiKhoa Hóa học · Trưởng Bộ Môn · Phong PGS 2015PGS.TS Từ Bình MinhKhoa Hóa học · Phong PGS 2013PGS.TS Nguyễn Minh NgọcKhoa Hóa học · Trưởng Khoa · Phong PGS 2021PGS.TS Đào Thị NhungKhoa Hóa học · Phong PGS 2025PGS.TS Nguyễn Minh PhươngKhoa Hóa học · Trưởng phòng Thí nghiệm · Phong PGS 2020PGS.TS Phạm Anh SơnKhoa Hóa học · Phó Trưởng Bộ Môn · Phong PGS 2018PGS.TS Ngô Hồng Ánh ThuKhoa Hóa học · Phong PGS 2024PGS.TS Nguyễn Thị Minh ThưKhoa Hóa học · Phong PGS 2022PGS.TS Nguyễn Thị Kim ThườngKhoa Hóa học · Phong PGS 2020PGS.TS Tạ Thị ThảoKhoa Hóa học · Phong PGS 2010PGS.TS Phạm Chiến ThắngKhoa Hóa học · Phong PGS 2021PGS.TS Nguyễn Hữu ThọKhoa Hóa học · Phó Trưởng Bộ Môn · Phong PGS 2016PGS.TS Trần Đình TrinhKhoa Hóa học · Phong PGS 2021PGS.TS Phạm Quang TrungKhoa Hóa học · Phó Trưởng Bộ Môn · Phong PGS 2024PGS.TS Đỗ Quang TrungKhoa Hóa học · Phong PGS 2010PGS.TS Trần Mạnh TríKhoa Hóa học · Trưởng Bộ Môn · Phong PGS 2020PGS.TS Đặng Thanh TuấnKhoa Hóa học · Phong PGS 2023PGS.TS Nguyễn Xuân ViếtKhoa Hóa học · Trưởng Bộ Môn · Phong PGS 2020PGS.TS Trần Thị Thanh VânKhoa Hóa học · Phong PGS 2018PGS.TS Đỗ Văn ĐăngKhoa Hóa học · Trưởng Bộ Môn · Phong PGS 2023PGS.TS Phạm Tiến ĐứcPhòng Đào tạo Khoa Hóa học · Trưởng Phòng · Phong PGS 2022PGS.TS Đào Sỹ ĐứcKhoa Hóa học · Phó Trưởng Khoa Phó Trưởng Bộ Môn · Phong PGS 2020
Khoa Môi trường 18
Khoa Vật lý 17
Khoa Toán - Cơ - Tin học 17
Khoa Sinh học 16
Khoa Địa lý 10
Khoa Địa chất 7
Khoa Khí tượng - Thủy văn và Hải dương học 7
Khoa Hóa học PTN Trọng điểm Vật liệu tiên tiến ứng dụng trong Phát triển xanh 3
Khoa Sinh học PTN Trọng điểm Enzym&Protein 2
Khoa Khí tượng - Thủy văn và Hải dương học TT Động lực học Thủy khí Môi trường 1
Khoa học 1
Trường THPT Chuyên 1
Đơn vị khác 12

👤 Hồ sơ từng giảng viên (hướng nghiên cứu, công bố khoa học) →

Học phí

19,1–40 triệu/năm

Áp dụng cho năm học 2026–2027.

Mức này xấp xỉ trung vị 30 triệu/năm của 72 trường mà CV Work đã thu thập được học phí (cao hơn 49% số trường trong nhóm đó). Đây là mẫu 72 trường, không phải toàn bộ trường đại học cả nước.

Ước tính cả khoá 4 năm: khoảng 76–160 triệu nếu giữ nguyên mức hiện tại. Thực tế thường cao hơn vì phần lớn trường tăng học phí theo từng năm học.

Nguồn: CafeF (đối chiếu 2 nguồn) · nguồn: cafef.vn. Con số theo đề án tuyển sinh, chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, ký túc xá và các khoản thu khác. Học phí có thể thay đổi — trước khi nộp hồ sơ nên kiểm lại trên trang chính thức của trường.

Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?

Công nghệ thông tin →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Lập trình viên14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)7,272 tin
Tester / QA14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)7,272 tin
Nhân viên IT Helpdesk14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)7,272 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Giao tiếpQuản lý chất lượng (QC)Tiếng AnhREST APIỨng dụng AISQLTuân thủ (Compliance)Bảo trì máy móc

Nông - Lâm - Ngư →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kỹ thuật viên nông nghiệp11–15 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)125 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Chăn nuôiGiao tiếpThú yTrồng trọtTin học văn phòngBảo vệBán hàngTuân thủ (Compliance)

Công nghệ sinh học →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kỹ thuật viên xét nghiệm12–25 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)1,307 tin
Nhân viên R&D12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)23,843 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Điện - Điện tửBảo trì máy mócCơ khíGiao tiếpTuân thủ (Compliance)Quản lý chất lượng (QC)Tiếng AnhLập kế hoạch

Môi trường →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kỹ sư môi trường12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)23,843 tin
Chuyên viên HSE12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)23,843 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Điện - Điện tửBảo trì máy mócCơ khíGiao tiếpTuân thủ (Compliance)Quản lý chất lượng (QC)Tiếng AnhLập kế hoạch

Việc làm thêm cho sinh viên Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN

Bán thời gian, thực tập, cộng tác viên, gia sư — nhóm việc sinh viên làm được khi vẫn đang học. Riêng tại Hà Nội hiện có 3.111 việc thuộc nhóm này trên CV Work.

Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành IT của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).

✍ Xem mẫu CV ngành IT miễn phí

CV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.

Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI

Ngay lúc này trên CV Work có 7.311 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 993 · Machine Learning 630 · AI Agent 590 · LLM / RAG 583 · Claude 520.

👉 Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn từng ngành của Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN qua các năm?
Bảng điểm chuẩn theo ngành (2025) của Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN được liệt kê ở trên, xếp từ ngành lấy điểm cao đến thấp — tiện so sánh xu hướng từng ngành qua các năm. Số liệu tham khảo từ nguồn công khai.
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN 2026 là bao nhiêu?
Điểm chuẩn 2026 của Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN khoảng 22.0–26.4 điểm tùy ngành. Đây là khoảng điểm toàn trường tổng hợp từ nguồn công khai; điểm từng ngành sẽ cập nhật khi trường công bố đầy đủ.
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN 2025 là bao nhiêu?
Điểm chuẩn 2025 của Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN khoảng 20.05–26.00 điểm tùy ngành (trung bình 23.00). Số liệu tham khảo từ nguồn công khai; xem chi tiết từng ngành ở trang nguồn.
Học ở Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN ra làm gì?
Sinh viên Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN có thể làm ở nhiều vị trí theo ngành đào tạo. Xem vị trí, mức lương thị trường và số tin đang tuyển theo từng ngành ở trên.
Ngành nào ở Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN có nhiều việc làm?
Số tin đang tuyển theo từng ngành được cập nhật liên tục từ dữ liệu thị trường lao động; ngành nhiều tin thường dễ tìm việc hơn.
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Mức lương p25–p75 (trung bình p50) tổng hợp từ các tin tuyển dụng có ghi lương, mang tính tham khảo.
Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN có bao nhiêu giáo sư, phó giáo sư?
Theo đội ngũ giáo sư, phó giáo sư do Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN công bố trên website trường: 15 giáo sư, 135 phó giáo sư, thuộc 13 khoa. Xem tên từng thầy cô và đơn vị công tác ở mục 'Đội ngũ giáo sư, phó giáo sư' phía trên.
Học phí Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN bao nhiêu?
19,1–40 triệu/năm cho năm học 2026–2027. Đây là mức theo đề án tuyển sinh, chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, ký túc xá và các khoản thu khác; học phí có thể thay đổi theo từng năm học.
Sinh viên Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN tìm việc làm thêm ở đâu?
Xem tin bán thời gian, thực tập và cộng tác viên tại Hà Nội ngay trên CV Work — hiện có khoảng 3.111 việc đang tuyển. Chuẩn bị sẵn một CV (tạo miễn phí trên CV Work) vì phần lớn nơi tuyển việc làm thêm vẫn hỏi CV.

Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.