Đại học Ngoại thương
Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · Hà Nội
Hồ sơ cựu sinh viên & việc làm từ trường này →
Đang học tại Đại học Ngoại thương? 622 việc làm thêm, thực tập tại Hà Nội đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.
✍ Mẫu CV ngành LogisticsĐiểm chuẩn theo ngành qua các năm
| Ngành | 2026 | 2025 |
|---|---|---|
| Kinh tế đối ngoại (chương trình tiên tiến)Mã NTHKT01 | 29.70 | 28.50 |
| CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia)Mã NTHKD05 | 29.50 | — |
| CT CLC Kinh tế đối ngoại; CT TC Kinh tế đối ngoạiMã NTHKT02 | 28.75 | — |
| CT CLC Kinh doanh quốc tế; CT TC Kinh doanh quốc tế; CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầuMã NTHKD06 | 28.75 | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (ĐHNNQT)Mã NTHKT03 | 28.70 | 27.60 |
| CT TT Tài chính - Ngân hàngMã NTHTC14 | 28.70 | — |
| Kinh tế quốc tế (chương trình tiêu chuẩn, A00)Mã NTHKT04 | 28.00 | 26.70 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản; CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóaMã NTHKD07 | 27.90 | — |
| Marketing số (ĐHNNQT)Mã NTHTM11 | 27.20 | 27.15 |
| Kế toán - Kiểm toán (chương trình tiêu chuẩn, A00)Mã NTHKE16 | 27.10 | 26.80 |
| Tài chính - Ngân hàng (chương trình tiêu chuẩn, A00)Mã NTHTC15 | 27.00 | 26.36 |
| CT TT Quản trị kinh doanhMã NTHQT09 | 26.75 | — |
| Quản trị kinh doanh (chương trình tiêu chuẩn, A00)Mã NTHQT10 | 26.60 | 25.90 |
| Luật thương mại quốc tế (chương trình tiêu chuẩn, A00)Mã NTHLS17 | 25.00 | 25.70 |
| Quản trị khách sạn (ĐHNNQT)Mã NTHQK12 | 25.00 | 24.20 |
| CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minhMã NTHKD08 | 25.00 | — |
| CT TC Kế toán - Kiểm toán; CT TC Kinh doanh quốc tếMã NTHKK23 | 23.00 | — |
| Kinh doanh quốc tế (chương trình tiêu chuẩn, A00) | — | 28.00 |
| Kinh tế đối ngoại (chương trình tiêu chuẩn, A00) | — | 27.55 |
| Kinh tế đối ngoại (chất lượng cao) | — | 27.50 |
| Kinh doanh quốc tế (chất lượng cao) | — | 27.50 |
Học phí
28–32 triệu/năm (chương trình chuẩn)
Áp dụng cho năm học 2026–2027.
Mức này xấp xỉ trung bình 30 triệu/năm của 72 trường mà CV Work đã thu thập được học phí (cao hơn 51% số trường trong nhóm đó). Đây là mẫu 72 trường, không phải toàn bộ trường đại học cả nước.
Ước tính cả khoá 4 năm: khoảng 112–128 triệu nếu giữ nguyên mức hiện tại. Thực tế thường cao hơn vì phần lớn trường tăng học phí theo từng năm học.
Hệ khác: 50–54 triệu/năm (chương trình chất lượng cao) · 77–88 triệu/năm (chương trình tiên tiến)
Nguồn: CafeF (đối chiếu 4 nguồn) · nguồn: cafef.vn. Con số theo đề án tuyển sinh, chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, ký túc xá và các khoản thu khác. Học phí có thể thay đổi — trước khi nộp hồ sơ nên kiểm lại trên trang chính thức của trường.
Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?
Logistics - Ngoại thương →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên xuất nhập khẩu | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 2.321 tin |
| Nhân viên kho vận | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 2.321 tin |
Kinh tế / Quản trị KD →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên kinh doanh | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.664 tin |
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.875 tin |
| Nhân viên bán hàng | 10–16 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.022 tin |
| Nhân viên hành chính | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.497 tin |
| Giám sát bán hàng | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.664 tin |
| Telesales | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.664 tin |
Tài chính - Ngân hàng →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giao dịch viên | 10–32 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 1.331 tin |
| Chuyên viên tài chính | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.592 tin |
Ngôn ngữ Anh →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giáo viên tiếng Anh | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 875 tin |
| Nhân viên CSKH | 9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 863 tin |
| Nhân viên xuất nhập khẩu | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 2.321 tin |
Ngôn ngữ Trung/Nhật/Hàn →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Biên phiên dịch | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 875 tin |
| Nhân viên CSKH tiếng nước ngoài | 9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 863 tin |
| Giáo viên tiếng Nhật | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 875 tin |
Thương mại điện tử →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên vận hành sàn TMĐT | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.664 tin |
| Chuyên viên E-commerce | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.875 tin |
Việc làm thêm cho sinh viên Đại học Ngoại thương
Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành Logistics của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).
✍ Xem mẫu CV ngành Logistics miễn phíCV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.
Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI
Ngay lúc này trên CV Work có 3.030 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 367 · AI Agent 320 · Claude 307 · LLM / RAG 306 · Gemini 188.
Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn từng ngành của Đại học Ngoại thương qua các năm?
Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương 2026 là bao nhiêu?
Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương 2025 là bao nhiêu?
Học ở Đại học Ngoại thương ra làm gì?
Ngành nào ở Đại học Ngoại thương có nhiều việc làm?
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Học phí Đại học Ngoại thương bao nhiêu?
Sinh viên Đại học Ngoại thương tìm việc làm thêm ở đâu?
Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.