trườngnào

Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · TP. Hồ Chí Minh

Địa điểm: TP. Hồ Chí Minh
Điểm chuẩn 2026: 18.0–26.8 (khoảng điểm toàn trường)
Học phí: chưa cập nhật — xem đề án tuyển sinh trên website trường.

⇄ So sánh với trường khác →

Hồ sơ cựu sinh viên & việc làm từ trường này →

Đang học tại Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh? 1.115 việc làm thêm, thực tập tại TP. Hồ Chí Minh đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.

✍ Mẫu CV ngành Điện tử - Viễn thông

Điểm chuẩn theo ngành qua các năm

Ngành20262025
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)26.8329.68
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)26.4229.57
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)26.12—
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)26.0929.08
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)25.9328.13
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)25.7827.83
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)25.6027.13
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)25.5327.83
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)25.3328.88
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)25.2529.73
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)25.2027.28
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)25.1026.08
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)24.9727.58
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)24.8827.18
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)24.8425.53
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)24.7527.48
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)24.7524.75
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)24.7526.53
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)24.5727.03
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)24.5725.98
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)24.5525.63
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)24.3225.48
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)24.3026.83
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)24.2125.38
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)24.2027.38
Quản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước)24.10—
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)24.0926.38
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)24.0128.83
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)24.0025.58
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)23.9525.02
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)23.9029.03
Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)23.75—
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước)23.75—
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)23.7029.63
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)23.5928.27
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)23.5523.68
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo Việt - Nhật)23.55—
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)23.5027.08
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)23.4625.48
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật)23.40—
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật)23.35—
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)23.3224.08
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)23.3026.61
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)23.2525.95
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)23.0025.53
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)22.8824.18
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)22.6523.53
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)22.5723.65
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)22.3523.88
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)22.2223.88
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)22.0126.08
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)22.0026.33
Công nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật)22.00—
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)21.9023.10
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)21.8023.38
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)21.6024.48
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh)21.60—
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)21.4022.55
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)21.3027.78
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)21.3025.53
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)21.2023.40
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)21.0526.60
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)20.9322.93
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)20.7623.48
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)20.7323.38
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)20.5025.03
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)20.5025.03
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)20.5027.58
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)20.50—
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)20.25—
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)20.0022.48
Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)19.9026.12
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)19.4028.03
Tâm lý học giáo dục (đào tạo cơ sở Bình Phước)19.10—
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)19.0023.38
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)18.2023.76
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)18.08—
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)18.0025.11
Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh)18.00—
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)18.00—
Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt)18.00—
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)—24.00
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)—24.70
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)—25.88
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)—26.08
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)—24.93
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)—26.13
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)—25.93
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)—24.75
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)—24.18
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)—23.98
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)—24.93
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)—26.08
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)—24.88
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)—29.93
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)—24.38
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)—26.83
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)—23.38
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)—26.38
Logistics v�� quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)—24.22
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)—23.53
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)—23.88
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)—22.24
Phương thức: Điểm thi THPT (thang 30) · số liệu tham khảo từ nguồn công khai · nguồn: diemthi.tuyensinh247.com

Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?

Điện tử - Viễn thông →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kỹ sư điện tử12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)7.672 tin
Kỹ thuật viên viễn thông12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)359 tin

Ngôn ngữ Anh →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Giáo viên tiếng Anh12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)893 tin
Nhân viên CSKH9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu)886 tin
Nhân viên xuất nhập khẩu10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu)2.376 tin

Kinh tế / Quản trị KD →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Nhân viên kinh doanh12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu)6.816 tin
Chuyên viên Marketing11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)2.912 tin
Nhân viên bán hàng10–16 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)1.044 tin
Nhân viên hành chính10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)1.509 tin
Giám sát bán hàng12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu)6.816 tin
Telesales12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu)6.816 tin

Công nghệ thông tin →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Lập trình viên14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)2.268 tin
Tester14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)2.268 tin
QA Engineer14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)2.268 tin
Nhân viên IT Helpdesk14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)2.268 tin

Công nghệ ô tô →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kỹ thuật viên ô tô12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)359 tin
Kỹ sư ô tô12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)7.672 tin

Công nghệ thực phẩm →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kỹ sư thực phẩm12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)7.672 tin
Nhân viên QA/QC12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)7.672 tin

Thiết kế - Mỹ thuật →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Graphic Designer12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)1.733 tin
UI/UX Designer12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)1.733 tin

Kế toán - Kiểm toán →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kế toán tổng hợp12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)5.649 tin
Kế toán kho12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)5.649 tin
Kế toán công nợ12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)5.649 tin
Kế toán nội bộ12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)5.649 tin

Sư phạm →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Giáo viên12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)893 tin

Luật →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Chuyên viên pháp lý10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)1.509 tin
Nhân viên pháp chế10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)1.509 tin

Ngôn ngữ Trung/Nhật/Hàn →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Biên phiên dịch12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)893 tin
Nhân viên CSKH tiếng nước ngoài9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu)886 tin
Giáo viên tiếng Nhật12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)893 tin

AI →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
AI Engineer14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)2.268 tin
Machine Learning Engineer14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)2.268 tin
AI Agent Engineer14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)2.268 tin
Prompt Engineer14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)2.268 tin
Data Engineer14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)2.268 tin
Data Analyst14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)2.268 tin
Data Scientist14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)2.268 tin
AI Content Creator11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)2.912 tin
AI Video Editor12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)1.733 tin

Việc làm thêm cho sinh viên Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Bán thời gian, thực tập, cộng tác viên, gia sư — nhóm việc sinh viên làm được khi vẫn đang học. Riêng tại TP. Hồ Chí Minh hiện có 1.115 việc thuộc nhóm này trên CV Work.

Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành Điện tử - Viễn thông của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).

✍ Xem mẫu CV ngành Điện tử - Viễn thông miễn phí

CV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.

Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI

Ngay lúc này trên CV Work có 3.030 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 367 · AI Agent 320 · Claude 307 · LLM / RAG 306 · Gemini 188.

Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn từng ngành của Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh qua các năm?
Bảng điểm chuẩn theo ngành (2025, 2026) của Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh được liệt kê ở trên, xếp từ ngành lấy điểm cao đến thấp — tiện so sánh xu hướng từng ngành qua các năm. Số liệu tham khảo từ nguồn công khai.
Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh 2026 là bao nhiêu?
Điểm chuẩn 2026 của Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh khoảng 18.0–26.8 điểm tùy ngành. Đây là khoảng điểm toàn trường tổng hợp từ nguồn công khai; điểm từng ngành sẽ cập nhật khi trường công bố đầy đủ.
Học ở Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh ra làm gì?
Sinh viên Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh có thể làm ở nhiều vị trí theo ngành đào tạo. Xem vị trí, mức lương thị trường và số tin đang tuyển theo từng ngành ở trên.
Ngành nào ở Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh có nhiều việc làm?
Số tin đang tuyển theo từng ngành được cập nhật liên tục từ dữ liệu thị trường lao động; ngành nhiều tin thường dễ tìm việc hơn.
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Mức lương p25–p75 (trung bình p50) tổng hợp từ các tin tuyển dụng có ghi lương, mang tính tham khảo.
Sinh viên Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh tìm việc làm thêm ở đâu?
Xem tin bán thời gian, thực tập và cộng tác viên tại TP. Hồ Chí Minh ngay trên CV Work — hiện có khoảng 1.115 việc đang tuyển. Chuẩn bị sẵn một CV (tạo miễn phí trên CV Work) vì phần lớn nơi tuyển việc làm thêm vẫn hỏi CV.

Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.