Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · TP. Hồ Chí Minh
Hồ sơ cựu sinh viên & việc làm từ trường này →
Đang học tại Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh? 1.115 việc làm thêm, thực tập tại TP. Hồ Chí Minh đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.
✍ Mẫu CV ngành Điện tử - Viễn thôngĐiểm chuẩn theo ngành qua các năm
| Ngành | 2026 | 2025 |
|---|---|---|
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.83 | 29.68 |
| Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.42 | 29.57 |
| Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) | 26.12 | — |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.09 | 29.08 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.93 | 28.13 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.78 | 27.83 |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25.60 | 27.13 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.53 | 27.83 |
| Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.33 | 28.88 |
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.25 | 29.73 |
| Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.20 | 27.28 |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.10 | 26.08 |
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.97 | 27.58 |
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.88 | 27.18 |
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.84 | 25.53 |
| Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.75 | 27.48 |
| Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.75 | 24.75 |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.75 | 26.53 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.57 | 27.03 |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.57 | 25.98 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.55 | 25.63 |
| Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.32 | 25.48 |
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.30 | 26.83 |
| Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.21 | 25.38 |
| An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.20 | 27.38 |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước) | 24.10 | — |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.09 | 26.38 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.01 | 28.83 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.00 | 25.58 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.95 | 25.02 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.90 | 29.03 |
| Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.75 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước) | 23.75 | — |
| Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.70 | 29.63 |
| Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.59 | 28.27 |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.55 | 23.68 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo Việt - Nhật) | 23.55 | — |
| Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.50 | 27.08 |
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.46 | 25.48 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật) | 23.40 | — |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật) | 23.35 | — |
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.32 | 24.08 |
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.30 | 26.61 |
| Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.25 | 25.95 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.00 | 25.53 |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.88 | 24.18 |
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.65 | 23.53 |
| Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.57 | 23.65 |
| Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.35 | 23.88 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.22 | 23.88 |
| Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.01 | 26.08 |
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.00 | 26.33 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật) | 22.00 | — |
| Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.90 | 23.10 |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.80 | 23.38 |
| Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.60 | 24.48 |
| Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.60 | — |
| Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.40 | 22.55 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.30 | 27.78 |
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.30 | 25.53 |
| Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.20 | 23.40 |
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.05 | 26.60 |
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | 20.93 | 22.93 |
| Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | 20.76 | 23.48 |
| Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | 20.73 | 23.38 |
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | 20.50 | 25.03 |
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | 20.50 | 25.03 |
| Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 20.50 | 27.58 |
| Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) | 20.50 | — |
| Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | 20.25 | — |
| Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 20.00 | 22.48 |
| Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 19.90 | 26.12 |
| Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | 19.40 | 28.03 |
| Tâm lý học giáo dục (đào tạo cơ sở Bình Phước) | 19.10 | — |
| Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 19.00 | 23.38 |
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.20 | 23.76 |
| Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.08 | — |
| Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | 18.00 | 25.11 |
| Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.00 | — |
| Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.00 | — |
| Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 18.00 | — |
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | — | 24.00 |
| Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | 24.70 |
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | — | 25.88 |
| Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | — | 26.08 |
| Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | — | 24.93 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | — | 26.13 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | — | 25.93 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | — | 24.75 |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | — | 24.18 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | — | 23.98 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | — | 24.93 |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | — | 26.08 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | — | 24.88 |
| Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | 29.93 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | — | 24.38 |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | — | 26.83 |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | — | 23.38 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | — | 26.38 |
| Logistics v�� quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | — | 24.22 |
| Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | 23.53 |
| Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | — | 23.88 |
| Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | 22.24 |
Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?
Điện tử - Viễn thông →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư điện tử | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.672 tin |
| Kỹ thuật viên viễn thông | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 359 tin |
Ngôn ngữ Anh →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giáo viên tiếng Anh | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 893 tin |
| Nhân viên CSKH | 9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 886 tin |
| Nhân viên xuất nhập khẩu | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 2.376 tin |
Cơ khí - Điện - Tự động hóa →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư sản xuất | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.672 tin |
| Kỹ thuật viên điện | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 359 tin |
| Kỹ sư điện | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.672 tin |
Xây dựng - Kiến trúc →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư xây dựng | 16–24 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.046 tin |
| Kỹ sư giám sát | 16–24 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.046 tin |
Kinh tế / Quản trị KD →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên kinh doanh | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.816 tin |
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.912 tin |
| Nhân viên bán hàng | 10–16 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.044 tin |
| Nhân viên hành chính | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.509 tin |
| Giám sát bán hàng | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.816 tin |
| Telesales | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.816 tin |
Công nghệ thông tin →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Lập trình viên | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.268 tin |
| Tester | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.268 tin |
| QA Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.268 tin |
| Nhân viên IT Helpdesk | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.268 tin |
Công nghệ ô tô →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ thuật viên ô tô | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 359 tin |
| Kỹ sư ô tô | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.672 tin |
Logistics - Ngoại thương →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên xuất nhập khẩu | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 2.376 tin |
| Nhân viên kho vận | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 2.376 tin |
Công nghệ thực phẩm →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư thực phẩm | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.672 tin |
| Nhân viên QA/QC | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.672 tin |
Thiết kế - Mỹ thuật →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Graphic Designer | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 1.733 tin |
| UI/UX Designer | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 1.733 tin |
Kế toán - Kiểm toán →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kế toán tổng hợp | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.649 tin |
| Kế toán kho | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.649 tin |
| Kế toán công nợ | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.649 tin |
| Kế toán nội bộ | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.649 tin |
Môi trường →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư môi trường | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.672 tin |
| Chuyên viên HSE | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.672 tin |
Sư phạm →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giáo viên | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 893 tin |
Tài chính - Ngân hàng →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giao dịch viên | 10–32 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 1.334 tin |
| Chuyên viên tài chính | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.649 tin |
Luật →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên pháp lý | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.509 tin |
| Nhân viên pháp chế | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.509 tin |
Ngôn ngữ Trung/Nhật/Hàn →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Biên phiên dịch | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 893 tin |
| Nhân viên CSKH tiếng nước ngoài | 9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 886 tin |
| Giáo viên tiếng Nhật | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 893 tin |
AI →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| AI Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.268 tin |
| Machine Learning Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.268 tin |
| AI Agent Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.268 tin |
| Prompt Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.268 tin |
| Data Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.268 tin |
| Data Analyst | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.268 tin |
| Data Scientist | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.268 tin |
| AI Content Creator | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.912 tin |
| AI Video Editor | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 1.733 tin |
Việc làm thêm cho sinh viên Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành Điện tử - Viễn thông của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).
✍ Xem mẫu CV ngành Điện tử - Viễn thông miễn phíCV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.
Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI
Ngay lúc này trên CV Work có 3.030 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 367 · AI Agent 320 · Claude 307 · LLM / RAG 306 · Gemini 188.
Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn từng ngành của Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh qua các năm?
Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh 2026 là bao nhiêu?
Học ở Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh ra làm gì?
Ngành nào ở Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh có nhiều việc làm?
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Sinh viên Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh tìm việc làm thêm ở đâu?
Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.