Đại học Bách Khoa Đà Nẵng
Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · Đà Nẵng
Hồ sơ cựu sinh viên & việc làm từ trường này →
Đang học tại Đại học Bách Khoa Đà Nẵng? 80 việc làm thêm, thực tập tại Đà Nẵng đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.
✍ Mẫu CV ngành ITĐiểm chuẩn theo ngành qua các năm
| Ngành | 2026 | 2025 |
|---|---|---|
| Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) | 27.10 | — |
| Công nghệ thông tin định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) | 27.00 | — |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch | 26.62 | — |
| Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 26.40 | 26.13 |
| Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 26.38 | — |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) | 26.03 | — |
| Kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) | 25.80 | — |
| Kỹ thuật Cơ điện tử | 25.57 | 24.93 |
| Kỹ thuật điện (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) | 25.17 | — |
| Kỹ thuật máy tính | 24.87 | 25.25 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 24.68 | 24.65 |
| Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới) | 24.63 | — |
| Kỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) | 24.44 | — |
| Kỹ thuật hóa học | 24.40 | 24.17 |
| Kỹ thuật Điện | 24.24 | 23.55 |
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 23.96 | 23.65 |
| Kỹ thuật ô tô | 23.96 | 23.56 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) | 23.72 | — |
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 23.50 | 23.33 |
| CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT | 23.50 | — |
| Kỹ thuật nhiệt | 23.23 | 22.00 |
| Công nghệ chế tạo máy | 23.10 | 22.50 |
| Công nghệ thông tin | 23.00 | — |
| Ngành Điện tử viễn thông | 23.00 | — |
| Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | 22.35 | 21.00 |
| Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo | 22.25 | — |
| Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | 22.00 | 22.50 |
| Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 22.00 | 21.35 |
| Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) | 22.00 | — |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 21.75 | 21.27 |
| Quản lý công nghiệp | 21.50 | 22.93 |
| Công nghệ sinh học | 21.25 | 21.50 |
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao | 21.25 | — |
| Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 21.10 | — |
| Công nghệ thực phẩm | 20.85 | 21.10 |
| Kinh tế xây dựng | 20.60 | 20.39 |
| Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm | 20.50 | — |
| Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 20.35 | — |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 20.00 | 18.85 |
| Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng | 20.00 | — |
| Kiến trúc | 19.85 | 18.50 |
| Kỹ thuật Tàu thủy | 19.75 | 19.30 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 19.50 | 18.20 |
| Kỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị | 19.50 | — |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 18.85 | 18.00 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.50 | 19.35 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 18.35 | 16.50 |
| Kỹ thuật môi trường | 18.25 | 18.10 |
| Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | — | 23.48 |
| Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | — | 23.68 |
| Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | — | 25.57 |
| Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | — | 27.20 |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch | — | 27.00 |
| Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | — | 23.09 |
| Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | — | 19.50 |
| Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | — | 19.10 |
| Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | — | 19.60 |
| Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | — | 20.25 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | — | 17.25 |
| Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | — | 21.38 |
Học phí
26,75–37,98 triệu/năm
Áp dụng cho năm học 2026–2027.
Mức này xấp xỉ trung bình 30 triệu/năm của 72 trường mà CV Work đã thu thập được học phí (cao hơn 57% số trường trong nhóm đó). Đây là mẫu 72 trường, không phải toàn bộ trường đại học cả nước.
Ước tính cả khoá 4 năm: khoảng 107–152 triệu nếu giữ nguyên mức hiện tại. Thực tế thường cao hơn vì phần lớn trường tăng học phí theo từng năm học.
Nguồn: CafeF (đối chiếu 3 nguồn) · nguồn: cafef.vn. Con số theo đề án tuyển sinh, chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, ký túc xá và các khoản thu khác. Học phí có thể thay đổi — trước khi nộp hồ sơ nên kiểm lại trên trang chính thức của trường.
Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?
Công nghệ thông tin →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Lập trình viên | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.256 tin |
| Tester | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.256 tin |
| QA Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.256 tin |
| Nhân viên IT Helpdesk | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.256 tin |
Cơ khí - Điện - Tự động hóa →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư sản xuất | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.609 tin |
| Kỹ thuật viên điện | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 359 tin |
| Kỹ sư điện | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.609 tin |
Xây dựng - Kiến trúc →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư xây dựng | 16–24 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.031 tin |
| Kỹ sư giám sát | 16–24 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.031 tin |
Điện tử - Viễn thông →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư điện tử | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.609 tin |
| Kỹ thuật viên viễn thông | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 359 tin |
Công nghệ ô tô →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ thuật viên ô tô | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 359 tin |
| Kỹ sư ô tô | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.609 tin |
Môi trường →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư môi trường | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.609 tin |
| Chuyên viên HSE | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.609 tin |
Việc làm thêm cho sinh viên Đại học Bách Khoa Đà Nẵng
Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành IT của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).
✍ Xem mẫu CV ngành IT miễn phíCV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.
Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI
Ngay lúc này trên CV Work có 3.030 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 367 · AI Agent 320 · Claude 307 · LLM / RAG 306 · Gemini 188.
Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn từng ngành của Đại học Bách Khoa Đà Nẵng qua các năm?
Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Đà Nẵng 2026 là bao nhiêu?
Học ở Đại học Bách Khoa Đà Nẵng ra làm gì?
Ngành nào ở Đại học Bách Khoa Đà Nẵng có nhiều việc làm?
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Học phí Đại học Bách Khoa Đà Nẵng bao nhiêu?
Sinh viên Đại học Bách Khoa Đà Nẵng tìm việc làm thêm ở đâu?
Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.