Đại học Bách Khoa Đà Nẵng
Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · Đà Nẵng
👥 Hồ sơ cựu sinh viên & việc làm từ trường này →
Đang học tại Đại học Bách Khoa Đà Nẵng? 265 việc làm thêm, thực tập tại Đà Nẵng đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.
✍ Mẫu CV ngành ITĐiểm chuẩn theo ngành qua các năm
| Ngành | 2026đang cập nhậtdự kiến 13/8 | 2025 |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | — | 27.20 |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch | — | 27.00 |
| Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | — | 26.13 |
| Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | — | 25.57 |
| Kỹ thuật máy tính | — | 25.25 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử | — | 24.93 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | — | 24.65 |
| Kỹ thuật hóa học | — | 24.17 |
| Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | — | 23.68 |
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | — | 23.65 |
| Kỹ thuật ô tô | — | 23.56 |
| Kỹ thuật Điện | — | 23.55 |
| Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | — | 23.48 |
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | — | 23.33 |
| Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | — | 23.09 |
| Quản lý công nghiệp | — | 22.93 |
| Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | — | 22.50 |
| Công nghệ chế tạo máy | — | 22.50 |
| Kỹ thuật nhiệt | — | 22.00 |
| Công nghệ sinh học | — | 21.50 |
| Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | — | 21.38 |
| Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | — | 21.35 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | — | 21.27 |
| Công nghệ thực phẩm | — | 21.10 |
| Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | — | 21.00 |
| Kinh tế xây dựng | — | 20.39 |
| Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | — | 20.25 |
| Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | — | 19.60 |
| Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | — | 19.50 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | — | 19.35 |
| Kỹ thuật Tàu thủy | — | 19.30 |
| Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | — | 19.10 |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | — | 18.85 |
| Kiến trúc | — | 18.50 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | — | 18.20 |
| Kỹ thuật môi trường | — | 18.10 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | — | 18.00 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | — | 17.25 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | — | 16.50 |
Học phí
26,75–37,98 triệu/năm
Áp dụng cho năm học 2026–2027.
Mức này xấp xỉ trung vị 30 triệu/năm của 72 trường mà CV Work đã thu thập được học phí (cao hơn 57% số trường trong nhóm đó). Đây là mẫu 72 trường, không phải toàn bộ trường đại học cả nước.
Ước tính cả khoá 4 năm: khoảng 107–152 triệu nếu giữ nguyên mức hiện tại. Thực tế thường cao hơn vì phần lớn trường tăng học phí theo từng năm học.
Nguồn: CafeF (đối chiếu 3 nguồn) · nguồn: cafef.vn. Con số theo đề án tuyển sinh, chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, ký túc xá và các khoản thu khác. Học phí có thể thay đổi — trước khi nộp hồ sơ nên kiểm lại trên trang chính thức của trường.
Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?
Công nghệ thông tin →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Lập trình viên | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 7,272 tin |
| Tester / QA | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 7,272 tin |
| Nhân viên IT Helpdesk | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 7,272 tin |
Cơ khí - Điện - Tự động hóa →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư sản xuất | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 23,843 tin |
| Kỹ thuật viên điện | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 1,204 tin |
Xây dựng - Kiến trúc →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư xây dựng | 16–24 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 7,008 tin |
| Kỹ sư giám sát | 16–24 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 7,008 tin |
Điện tử - Viễn thông →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư điện tử | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 23,843 tin |
| Kỹ thuật viên viễn thông | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 1,204 tin |
Công nghệ ô tô →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ thuật viên ô tô | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 1,204 tin |
| Kỹ sư ô tô | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 23,843 tin |
Môi trường →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư môi trường | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 23,843 tin |
| Chuyên viên HSE | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 23,843 tin |
Việc làm thêm cho sinh viên Đại học Bách Khoa Đà Nẵng
Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành IT của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).
✍ Xem mẫu CV ngành IT miễn phíCV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.
Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI
Ngay lúc này trên CV Work có 7.311 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 993 · Machine Learning 630 · AI Agent 590 · LLM / RAG 583 · Claude 520.
👉 Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn từng ngành của Đại học Bách Khoa Đà Nẵng qua các năm?
Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Đà Nẵng 2026 là bao nhiêu?
Học ở Đại học Bách Khoa Đà Nẵng ra làm gì?
Ngành nào ở Đại học Bách Khoa Đà Nẵng có nhiều việc làm?
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Học phí Đại học Bách Khoa Đà Nẵng bao nhiêu?
Sinh viên Đại học Bách Khoa Đà Nẵng tìm việc làm thêm ở đâu?
Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.