Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn TP.HCM
Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · TP. Hồ Chí Minh
👥 Hồ sơ cựu sinh viên & việc làm từ trường này →
Đang học tại Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn TP.HCM? 4.300 việc làm thêm, thực tập tại TP. Hồ Chí Minh đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.
✍ Mẫu CV ngành Tiếng AnhĐiểm chuẩn theo ngành qua các năm
| Ngành | 2026 |
|---|---|
| Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 | 88.80 |
| Tâm lý họcMã 7310401 | 86.30 |
| Quan hệ công chúngMã 7320108 | 85.50 |
| Báo chíMã 7320101 | 84.90 |
| Tâm lý học (Chuẩn quốc tế)Mã 7310401QT | 84.50 |
| Nghệ thuật họcMã 7210213 | 83.50 |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 | 83.10 |
| Quan hệ quốc tếMã 7310206 | 82.60 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 | 82.00 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 | 81.50 |
| Văn họcMã 7229030 | 81.00 |
| Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế)Mã 7310206QT | 80.80 |
| Báo chí (Chuẩn quốc tế)Mã 7320101QT | 80.70 |
| Ngôn ngữ Anh (Chuẩn quốc tế)Mã 7220201QT | 80.10 |
| Lịch sửMã 7229010 | 80.00 |
| Quản trị nhân lựcMã 7340404 | 80.00 |
| Văn hoá họcMã 7229040 | 79.50 |
| Tâm lý học giáo dụcMã 7310403 | 79.50 |
| Quốc tế họcMã 7310601 | 79.50 |
| Quản lý giáo dụcMã 7140114 | 79.00 |
| Quản lý thông tinMã 7320205 | 79.00 |
| Ngôn ngữ ĐứcMã 7220205 | 78.70 |
| Quản trị chất lượng giáo dụcMã 7140107 | 78.50 |
| Địa lý họcMã 7310501 | 78.30 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn quốc tế)Mã 7220204QT | 78.10 |
| Quản trị văn phòngMã 7340406 | 78.00 |
| Công tác xã hộiMã 7760101 | 77.25 |
| Kinh doanh thương mại Hàn QuốcMã 73106A1 | 76.90 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế)Mã 7810103QT | 76.90 |
| Xã hội họcMã 7310301 | 76.50 |
| Hàn quốc họcMã 7310614 | 76.50 |
| Nhật Bản họcMã 7310613 | 76.10 |
| Ngôn ngữ NgaMã 7220202 | 76.00 |
| Triết họcMã 7229001 | 76.00 |
| Việt Nam họcMã 7310630 | 76.00 |
| Giáo dục họcMã 7140101 | 75.50 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết 2+2)Mã 7220204LK | 75.50 |
| Ngôn ngữ Tây Ban NhaMã 7220206 | 75.10 |
| Nhân họcMã 7310302 | 75.00 |
| Đông phương họcMã 7310608 | 74.60 |
| Thông tin thư việnMã 7320201 | 74.50 |
| Ngôn ngữ họcMã 7229020 | 74.00 |
| Lưu trữ họcMã 7320303 | 74.00 |
| Ngôn ngữ PhápMã 7220203 | 73.50 |
| Đô thị họcMã 7580112 | 73.30 |
| Hán NômMã 7220104 | 73.00 |
| Ngôn ngữ Đức (Chuẩn quốc tế)Mã 7220205QT | 72.00 |
| Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế)Mã 7310613QT | 72.00 |
| Ngôn ngữ Anh (Liên kết 2+2)Mã 7220201LK | 71.40 |
| Ngôn ngữ ItaliaMã 7220208 | 71.00 |
| Tôn giáo họcMã 7229009 | 70.00 |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnMã 7580109 | 70.00 |
| Quan hệ quốc tế (Liên kết 2+2)Mã 7310206LK | 70.00 |
| Truyền thông chuyên ngành báo chí (Liên kết 2+2)Mã 7320101LK | 70.00 |
Học phí
16–37 triệu/năm
Áp dụng cho năm học 2026–2027.
Mức này xấp xỉ trung vị 30 triệu/năm của 72 trường mà CV Work đã thu thập được học phí (cao hơn 33% số trường trong nhóm đó). Đây là mẫu 72 trường, không phải toàn bộ trường đại học cả nước.
Ước tính cả khoá 4 năm: khoảng 64–148 triệu nếu giữ nguyên mức hiện tại. Thực tế thường cao hơn vì phần lớn trường tăng học phí theo từng năm học.
Nguồn: CafeF · nguồn: cafef.vn. Con số theo đề án tuyển sinh, chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, ký túc xá và các khoản thu khác. Học phí có thể thay đổi — trước khi nộp hồ sơ nên kiểm lại trên trang chính thức của trường.
Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?
Ngôn ngữ Anh →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giáo viên tiếng Anh | 12–18 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 4.053 tin |
| Nhân viên CSKH | 10–14 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 3.098 tin |
| Nhân viên xuất nhập khẩu | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 8.500 tin |
Marketing - Truyền thông →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 13.568 tin |
| Content Creator | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 13.568 tin |
| Nhân viên CSKH | 10–14 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 3.098 tin |
Du lịch - Nhà hàng KS →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên nhà hàng/khách sạn | 8–15 triệu/tháng (trung bình 10 triệu) | 3.283 tin |
| Lễ tân | 10–18 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 5.941 tin |
Ngôn ngữ Trung/Nhật/Hàn →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Biên phiên dịch | 12–18 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 4.053 tin |
| Nhân viên CSKH tiếng nước ngoài | 10–14 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 3.098 tin |
Báo chí - Truyền thông đa phương tiện →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Phóng viên / Biên tập viên | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 13.568 tin |
| Chuyên viên sản xuất nội dung | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 13.568 tin |
Quan hệ quốc tế →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên đối ngoại | 10–18 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 5.941 tin |
| Điều phối dự án | 10–18 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 5.941 tin |
Tâm lý học →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên tâm lý | 12–25 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 1.307 tin |
| Chuyên viên tham vấn học đường | 12–18 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 4.053 tin |
Việc làm thêm cho sinh viên Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn TP.HCM
Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành Tiếng Anh của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).
✍ Xem mẫu CV ngành Tiếng Anh miễn phíCV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.
Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI
Ngay lúc này trên CV Work có 7.311 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 993 · Machine Learning 630 · AI Agent 590 · LLM / RAG 583 · Claude 520.
👉 Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn từng ngành của Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn TP.HCM qua các năm?
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn TP.HCM 2026 là bao nhiêu?
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn TP.HCM 2025 là bao nhiêu?
Học ở Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn TP.HCM ra làm gì?
Ngành nào ở Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn TP.HCM có nhiều việc làm?
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Học phí Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn TP.HCM bao nhiêu?
Sinh viên Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn TP.HCM tìm việc làm thêm ở đâu?
Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.