Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · Tây Ninh
Nhắc tôi khi có điểm chuẩn 2026
Đang học tại Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An? 21 việc làm thêm, thực tập tại Tây Ninh đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.
✍ Mẫu CV ngành Tiếng AnhĐiểm chuẩn theo ngành qua các năm
| Ngành | 2026đang cập nhậtdự kiến 13/8 | 2025 |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | — | 18.56 |
| Ngôn ngữ Anh | — | 15.00 |
| Quản trị Kinh doanh | — | 15.00 |
| Marketing | — | 15.00 |
| Tài chính - Ngân hàng | — | 15.00 |
| Kế toán | — | 15.00 |
| Luật Kinh tế | — | 15.00 |
| Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng | — | 15.00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | 15.00 |
Học phí
30 triệu/năm
Áp dụng cho năm học 2026–2027.
Mức này xấp xỉ trung bình 30 triệu/năm của 72 trường mà CV Work đã thu thập được học phí (cao hơn 51% số trường trong nhóm đó). Đây là mẫu 72 trường, không phải toàn bộ trường đại học cả nước.
Ước tính cả khoá 4 năm: khoảng 120 triệu nếu giữ nguyên mức hiện tại. Thực tế thường cao hơn vì phần lớn trường tăng học phí theo từng năm học.
Nguồn: CafeF (đối chiếu 2 nguồn) · nguồn: cafef.vn. Con số theo đề án tuyển sinh, chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, ký túc xá và các khoản thu khác. Học phí có thể thay đổi — trước khi nộp hồ sơ nên kiểm lại trên trang chính thức của trường.
Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?
Ngôn ngữ Anh →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giáo viên tiếng Anh | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 888 tin |
| Nhân viên CSKH | 9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 883 tin |
| Nhân viên xuất nhập khẩu | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 2.352 tin |
Kinh tế / Quản trị KD →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên kinh doanh | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.753 tin |
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.907 tin |
| Nhân viên bán hàng | 10–16 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.044 tin |
| Nhân viên hành chính | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.500 tin |
| Giám sát bán hàng | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.753 tin |
| Telesales | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.753 tin |
Marketing - Truyền thông →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.907 tin |
| Content Creator | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.907 tin |
| Nhân viên CSKH | 9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 883 tin |
| Trade Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.907 tin |
| Account Executive | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.753 tin |
| Content Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.907 tin |
| Thực tập sinh Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.907 tin |
Tài chính - Ngân hàng →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giao dịch viên | 10–32 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 1.331 tin |
| Chuyên viên tài chính | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.616 tin |
Kế toán - Kiểm toán →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kế toán tổng hợp | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.616 tin |
| Kế toán kho | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.616 tin |
| Kế toán công nợ | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.616 tin |
| Kế toán nội bộ | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.616 tin |
Luật →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên pháp lý | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.500 tin |
| Nhân viên pháp chế | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.500 tin |
Công nghệ thông tin →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Lập trình viên | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.255 tin |
| Tester | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.255 tin |
| QA Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.255 tin |
| Nhân viên IT Helpdesk | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.255 tin |
Xây dựng - Kiến trúc →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư xây dựng | 16–24 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.031 tin |
| Kỹ sư giám sát | 16–24 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.031 tin |
Du lịch - Nhà hàng KS →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên nhà hàng | 8–15 triệu/tháng (trung bình 10 triệu) | 1.128 tin |
| Nhân viên khách sạn | 8–15 triệu/tháng (trung bình 10 triệu) | 1.128 tin |
| Lễ tân | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.500 tin |
Việc làm thêm cho sinh viên Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành Tiếng Anh của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).
✍ Xem mẫu CV ngành Tiếng Anh miễn phíCV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.
Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI
Ngay lúc này trên CV Work có 3.030 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 367 · AI Agent 320 · Claude 307 · LLM / RAG 306 · Gemini 188.
Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn từng ngành của Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An qua các năm?
Học ở Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An ra làm gì?
Ngành nào ở Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An có nhiều việc làm?
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Học phí Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An bao nhiêu?
Sinh viên Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An tìm việc làm thêm ở đâu?
Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.