Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · Hải Phòng
Đang học tại Trường Đại học Hàng hải Việt Nam? 28 việc làm thêm, thực tập tại Hải Phòng đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.
✍ Mẫu CV ngành Kinh doanhĐiểm chuẩn theo ngành qua các năm
| Ngành | 2026 | 2025 |
|---|---|---|
| Logistics và chuỗi cung ứng | 26.10 | 25.40 |
| Kinh tế ngoại thương | 25.30 | 24.15 |
| Kinh tế vận tải biển | 25.20 | 24.10 |
| Kinh tế vận tải thủy | 24.65 | 23.15 |
| Điện tự động công nghiệp | 24.60 | 23.90 |
| Truyền thông Marketing | 24.55 | 23.55 |
| Quản lý hàng hải | 24.35 | 23.90 |
| Quản trị kinh doanh | 24.15 | 22.90 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử | 24.10 | 23.15 |
| Quản trị tài chính kế toán | 23.90 | 22.55 |
| Quản trị tài chính ngân hàng | 23.80 | 22.40 |
| Luật hàng hải | 23.75 | 23.65 |
| Luật kinh doanh | 23.75 | 23.75 |
| Tự động hóa hệ thống điện | 23.70 | 22.65 |
| Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải | 23.65 | — |
| Công nghệ thông tin | 23.60 | 23.90 |
| Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | 23.40 | — |
| Điều khiển tàu biển | 23.35 | 22.65 |
| Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | 23.35 | — |
| Kỹ thuật cơ khí | 23.20 | 22.15 |
| Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | 23.10 | — |
| Kỹ thuật ô tô | 23.00 | 22.90 |
| Máy & tự động công nghiệp | 23.00 | — |
| Tự động hoá và điều khiển thông minh | 22.85 | — |
| Kinh doanh quốc tế & Logistics | 22.75 | — |
| Khai thác máy tàu biển | 22.60 | 21.40 |
| Điện tử viễn thông | 22.60 | 22.40 |
| Công nghệ phần mềm | 22.60 | 22.65 |
| Kỹ thuật truyền thông & mạng | 22.15 | — |
| Kỹ thuật nhiệt lạnh | 22.10 | 20.90 |
| Kỹ thuật công nghệ hóa học | 22.10 | 19.90 |
| Điều khiển tàu biển (Chọn) | 22.10 | 21.15 |
| Ngôn ngữ Anh | 22.00 | 29.11 |
| Điện tự động giao thông vận tải | 21.70 | 20.90 |
| Kỹ thuật an toàn hàng hải | 21.60 | 20.90 |
| Máy tàu thủy | 21.45 | 20.90 |
| Máy & tự động hóa xếp dỡ | 21.40 | — |
| Tiếng Anh thương mại | 21.25 | 27.61 |
| Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | 21.10 | — |
| Kinh tế Hàng hải | 21.00 | 20.71 |
| Khai thác máy tàu biển (Chọn) | 20.85 | 19.90 |
| Đóng tàu & công trình ngoài khơi | 20.85 | — |
| Kỹ thuật môi trường | 20.70 | 21.15 |
| Quản lý công trình xây dựng | 20.60 | 20.65 |
| Điện tự động công nghiệp (CLC) | 20.60 | — |
| Cơ khí thông minh và robot | 20.35 | — |
| Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | 20.25 | 20.46 |
| Quản lý kinh doanh & Marketing | 20.25 | — |
| Xây dựng dân dụng & công nghiệp | 20.20 | — |
| Quản lý môi trường & tài nguyên | 20.10 | — |
| Công nghệ thông tin (nâng cao) | 20.10 | — |
| Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | 19.80 | — |
| Xây dựng công trình thủy | 19.60 | 19.40 |
| Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | 18.60 | — |
| Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | 18.60 | — |
| Kiến trúc & nội thất | 18.00 | — |
| Quản lý kinh doanh và Marketing | — | 21.21 |
| Kinh doanh quốc tế và logistics | — | 22.71 |
| Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | — | 20.40 |
| Đóng tàu và công trình ngoài khơi | — | 19.90 |
| Máy và tự động hóa xếp dỡ | — | 20.65 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | — | 19.90 |
| Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | — | 20.40 |
| Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | — | 21.90 |
| Kiến trúc và nội thất | — | 19.40 |
| Máy và tự động công nghiệp | — | 21.40 |
| Quản lý kỹ thuật công nghiệp | — | 22.15 |
| Điện tự động công nghiệp (NC) | — | 19.90 |
| Công nghệ thông tin (NC) | — | 20.40 |
| Kinh tế vận tải biển (NC) | — | 21.65 |
| Kinh tế ngoại thương (NC) | — | 22.05 |
Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?
Kinh tế / Quản trị KD →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên kinh doanh | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.750 tin |
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.907 tin |
| Nhân viên bán hàng | 10–16 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.043 tin |
| Nhân viên hành chính | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.500 tin |
| Giám sát bán hàng | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.750 tin |
| Telesales | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.750 tin |
Xây dựng - Kiến trúc →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư xây dựng | 16–24 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.031 tin |
| Kỹ sư giám sát | 16–24 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.031 tin |
Logistics - Ngoại thương →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên xuất nhập khẩu | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 2.351 tin |
| Nhân viên kho vận | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 2.351 tin |
Cơ khí - Điện - Tự động hóa →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư sản xuất | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.609 tin |
| Kỹ thuật viên điện | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 359 tin |
| Kỹ sư điện | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.609 tin |
Công nghệ thông tin →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Lập trình viên | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.256 tin |
| Tester | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.256 tin |
| QA Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.256 tin |
| Nhân viên IT Helpdesk | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.256 tin |
Marketing - Truyền thông →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.907 tin |
| Content Creator | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.907 tin |
| Nhân viên CSKH | 9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 884 tin |
| Trade Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.907 tin |
| Account Executive | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.750 tin |
| Content Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.907 tin |
| Thực tập sinh Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.907 tin |
Điện tử - Viễn thông →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư điện tử | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.609 tin |
| Kỹ thuật viên viễn thông | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 359 tin |
Thiết kế - Mỹ thuật →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Graphic Designer | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 1.718 tin |
| UI/UX Designer | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 1.718 tin |
Môi trường →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư môi trường | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.609 tin |
| Chuyên viên HSE | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.609 tin |
Luật →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên pháp lý | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.500 tin |
| Nhân viên pháp chế | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.500 tin |
Ngôn ngữ Anh →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giáo viên tiếng Anh | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 888 tin |
| Nhân viên CSKH | 9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 884 tin |
| Nhân viên xuất nhập khẩu | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 2.351 tin |
Công nghệ ô tô →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ thuật viên ô tô | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 359 tin |
| Kỹ sư ô tô | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.609 tin |
Kế toán - Kiểm toán →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kế toán tổng hợp | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.615 tin |
| Kế toán kho | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.615 tin |
| Kế toán công nợ | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.615 tin |
| Kế toán nội bộ | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.615 tin |
Tài chính - Ngân hàng →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giao dịch viên | 10–32 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 1.333 tin |
| Chuyên viên tài chính | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.615 tin |
Việc làm thêm cho sinh viên Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành Kinh doanh của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).
✍ Xem mẫu CV ngành Kinh doanh miễn phíCV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.
Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI
Ngay lúc này trên CV Work có 3.030 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 367 · AI Agent 320 · Claude 307 · LLM / RAG 306 · Gemini 188.
Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn từng ngành của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam qua các năm?
Điểm chuẩn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 2026 là bao nhiêu?
Học ở Trường Đại học Hàng hải Việt Nam ra làm gì?
Ngành nào ở Trường Đại học Hàng hải Việt Nam có nhiều việc làm?
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Sinh viên Trường Đại học Hàng hải Việt Nam tìm việc làm thêm ở đâu?
Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.