Trường đại học Việt Nam
Chọn trường để xem điểm chuẩn, học phí, ngành đào tạo và đầu ra nghề nghiệp.
📊 Xem bảng điểm chuẩn đại học 2026 (đang cập nhật) →
⇄ So sánh nhiều trường (điểm chuẩn · học phí · ngành) →
📊 Ngành nào dễ xin việc? Nhu cầu tuyển theo ngành →
🎓 Tìm điểm chuẩn lớp 10 / trường THPT chuyên? →
👤 Danh bạ giảng viên (479 hồ sơ GS, PGS, TS) →
Lọc theo tỉnh: Hà Nội (100)TP. Hồ Chí Minh (77)Đà Nẵng (26)Ninh Bình (14)Hải Phòng (14)Lâm Đồng (11)Huế (11)Cần Thơ (11)Phú Thọ (10)Đồng Nai (9)Thái Nguyên (9)Bắc Ninh (9)Đắk Lắk (9)Nghệ An (9)Thanh Hóa (8)Hưng Yên (7)Vĩnh Long (7)Khánh Hòa (7)Đồng Tháp (6)
| Trường | Tỉnh/TP | Điểm chuẩn gần nhất | Điểm chuẩn 2026dự kiến 13/8/2026 | Học phínăm học 2026–2027 | Ngành điểm cao | Ngành điểm trung bình | Ngành điểm thấp |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Học viện Hành chính và Quản trị công | Hà Nội | 19.8–26.2năm 2025 | 15.5–24.1 | 546–602 nghìn đồng/tín chỉ | Quản trị nhân lực26.20 điểm | Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học25.35 điểm | Hệ thống thông tin19.75 điểm |
| Học viện Kỹ thuật quân sự | Hà Nội | 26.4–29.2năm 2025 | 21.8–29.0 | chưa cập nhật | Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ)29.25 điểm | Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam)27.75 điểm | Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam)26.40 điểm |
| Học viện Ngoại giao | Hà Nội | 24.2–26.1năm 2025 | 23.8–27.8 | 47,75–52 triệu/năm | Châu Á - Thái Bình Dương học – Trung Quốc học26.09 điểm | Luật quốc tế24.95 điểm | Châu Á - Thái Bình Dương học – Hoa Kỳ học24.17 điểm |
| Học viện Ngân hàng | Hà Nội | 20.2–28.6năm 2025 | 20.2–26.6 | 27,8–29,4 triệu/năm | Kinh doanh quốc tế26.61 điểm | Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý24.33 điểm | Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)20.20 điểm |
| Học viện Nông nghiệp Việt Nam | Hà Nội | 17.0–24.1năm 2025 | 16.0–24.4 | 18,3–21,56 triệu/năm | Sư phạm Công nghệ24.10 điểm | Khoa học Môi trường21.00 điểm | Kinh tế và Quản lý17.00 điểm |
| Học viện Phụ nữ Việt Nam | Hà Nội | 20.7–26.6năm 2025 | 17.4–26.1 | 20,7–22,68 triệu/năm | Truyền thông đa phương tiện26.62 điểm | Luật kinh tế24.83 điểm | Công nghệ thông tin20.68 điểm |
| Học viện Quân Y | Hà Nội | 24.8–30.0năm 2025 | 27.8–29.8 | chưa cập nhật | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc)30.00 điểm | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc)27.94 điểm | Dược học (Thí sinh Nam, miền Nam)24.81 điểm |
| Học viện Quản lý giáo dục | Hà Nội | 15.0–25.5năm 2025 | 16.0–24.0 | 17,9–20,9 triệu/năm | Ngôn ngữ Anh25.50 điểm | Quản lý giáo dục24.68 điểm | Công nghệ thông tin15.00 điểm |
| Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam | Hà Nội | 21.0–24.2năm 2025 | 22.0–24.5 | 56–58 triệu/năm | Y khoa24.25 điểm | Dược học21.35 điểm | Y học cổ truyền21.00 điểm |
| Trường Đại học CMC | Hà Nội | 24.0–28.7 (thang 40)năm 2025 | 17.0–20.2 | chưa cập nhật | Trí tuệ Nhân tạo28.66 điểm | Kỹ thuật Phần mềm26.67 điểm | Tiếng Nhật thương mại24.00 điểm |
| Trường Đại học Công đoàn | Hà Nội | 18.2–25.0năm 2025 | 15.1–22.8 | 20,85–25,85 triệu/năm | Ngôn ngữ Anh24.97 điểm | Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)22.55 điểm | Kế toán18.20 điểm |
| Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội | Hà Nội | — | 19.5–27.6 | chưa cập nhật | Sư phạm Toán học27.55 điểm | Giáo dục Mầm non25.85 điểm | Nhóm ngành Khoa học giáo dục và khác: Khoa học giáo dục; Quản trị chất lượng giáo dục; Quản trị công nghệ giáo dục; Quản trị trường học19.50 điểm |
| Trường Đại học Hòa Bình | Hà Nội | 15.0–20.5năm 2025 | 15.0–22.0 | 40–85 triệu/năm | Y khoa20.50 điểm | Quản trị kinh doanh15.00 điểm | Quản trị khách sạn15.00 điểm |
| Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội | Hà Nội | 18.2–24.8năm 2025 | 19.0–25.2 | chưa cập nhật | Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng)24.82 điểm | Khoa học Môi trường Ứng dụng19.75 điểm | Khoa học và Công nghệ thực phẩm18.25 điểm |
| Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp | Hà Nội | 19.0–25.0năm 2025 | 20.0–24.5 | chưa cập nhật | Marketing (CS Hà Nội)25.00 điểm | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định)22.50 điểm | Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định)19.00 điểm |
| Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội | Hà Nội | 16.1–22.0năm 2025 | 17.0–23.5 | chưa cập nhật | Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)22.00 điểm | Kinh tế phát triển19.85 điểm | Kỹ thuật cấp thoát nước16.10 điểm |
| Trường Đại học Kiểm sát | Hà Nội | 22.2–27.2năm 2025 | 21.5–26.3 | 17,9–24,1 triệu/năm | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)27.20 điểm | Luật Kinh Tế25.12 điểm | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)22.20 điểm |
| Trường Đại học Mỏ - Địa chất | Hà Nội | 15.0–25.5năm 2025 | 15.5–24.8 | chưa cập nhật | Ngôn ngữ Trung Quốc25.50 điểm | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông18.50 điểm | Kỹ thuật tài nguyên nước15.00 điểm |
| Trường Đại học Mở Hà Nội | Hà Nội | 17.0–25.2năm 2025 | 17.3–24.3 | chưa cập nhật | Luật kinh tế25.17 điểm | Công nghệ thông tin19.50 điểm | Công nghệ sinh học17.03 điểm |
| Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội | Hà Nội | 15.1–30.0năm 2025 | 15.0–28.1 | chưa cập nhật | Sư phạm tiếng Anh28.12 điểm | Ngôn ngữ Hàn Quốc24.30 điểm | Kinh tế - Tài chính15.00 điểm |
| Trường Đại học Phenikaa | Hà Nội | 17.0–25.5năm 2025 | 18.0–27.0 | chưa cập nhật | Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)25.50 điểm | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)19.00 điểm | Điều dưỡng17.00 điểm |
| Trường Đại học Thành Đô | Hà Nội | 16.0–19.0năm 2025 | 16.0–20.0 | 800 nghìn đồng–1,05 triệu đồng/tín chỉ | Dược học19.00 điểm | Quản trị Kinh doanh16.00 điểm | Quản trị khách sạn16.00 điểm |
| Trường Đại học Thăng Long | Hà Nội | 16.0–25.8năm 2025 | 16.0–23.3 | chưa cập nhật | Truyền thông đa phương tiện25.75 điểm | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành20.15 điểm | Hệ thống thông tin16.00 điểm |
| Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | Hà Nội | 20.9–28.1năm 2025 | 17.8–27.2 | 19–22,2 triệu/năm | Sư phạm Lịch sử28.13 điểm | Toán ứng dụng24.44 điểm | Công nghệ kĩ thuật môi trường20.86 điểm |
| Trường Đại học Thủy lợi | Hà Nội | 17.0–25.5năm 2025 | 19.0–24.6 | chưa cập nhật | Luật kinh tế25.50 điểm | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành21.48 điểm | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng17.00 điểm |
| Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | Hà Nội | 15.0–26.6năm 2025 | 15.0–25.0 | chưa cập nhật | Marketing26.65 điểm | Công nghệ kỹ thuật môi trường15.50 điểm | Quản lý biển15.00 điểm |
| Trường Đại học Việt Nhật, Đại học Quốc gia Hà Nội | Hà Nội | — | 20.0–21.2 | chưa cập nhật | Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn21.25 điểm | Điều khiển thông minh & tự động hóa20.25 điểm | Đổi mới & phát triển toàn cầu20.00 điểm |
| Trường Đại học Văn hóa Hà Nội | Hà Nội | 23.3–27.6năm 2025 | 20.2–27.1 | 19,1–25,5 triệu/năm | Tổ chức sự kiện văn hóa27.55 điểm | Quản trị du lịch cộng đồng26.62 điểm | Hướng dẫn du lịch quốc tế23.30 điểm |
| Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội | Hà Nội | — | 22.5–27.4 | chưa cập nhật | Y khoa27.43 điểm | Kỹ thuật xét nghiệm y học23.21 điểm | Kỹ thuật hình ảnh y học22.51 điểm |
| Trường Đại học Y tế Công cộng | Hà Nội | 18.3–23.5năm 2025 | 18.8–22.9 | 21,01–38,57 triệu/năm | Công tác xã hội23.50 điểm | Kỹ thuật phục hồi chức năng20.25 điểm | Kỹ thuật xét nghiệm y học18.30 điểm |
| Trường Đại học Điện lực | Hà Nội | 16.5–23.3năm 2025 | 16.0–24.6 | chưa cập nhật | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá23.33 điểm | Kỹ thuật máy tính20.83 điểm | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân16.50 điểm |
| Đại học Bách Khoa Hà Nội | Hà Nội | 21.4–29.4năm 2025 | 20.1–29.5 | 28–40 triệu/năm | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (chương trình tiên tiến)29.39 điểm | Kỹ thuật Cơ khí26.62 điểm | Kỹ thuật môi trường22.22 điểm |
| Đại học Công nghiệp Hà Nội | Hà Nội | 18.2–26.3năm 2025 | 17.0–27.4 | 25–31 triệu/năm | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa26.27 điểm | Marketing22.50 điểm | Công nghệ dệt, may18.00 điểm |
| Đại học Giao thông Vận tải | Hà Nội | 16.2–28.3năm 2025 | 17.7–26.5 | 24–25,6 triệu/năm | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng27.52 điểm | Khai thác vận tải24.99 điểm | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông17.94 điểm |
| Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN | Hà Nội | 20.1–26.0năm 2025 | 22.0–26.4 | 19,1–40 triệu/năm | Khoa học dữ liệu26.00 điểm | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản22.90 điểm | Sinh học20.05 điểm |
| Đại học Kinh tế - ĐHQGHN | Hà Nội | 24.2–25.7năm 2025 | 24.2–25.2 | 48 triệu/năm | Kinh tế quốc tế25.17 điểm | Tài chính - Ngân hàng24.40 điểm | Kinh tế phát triển24.20 điểm |
| Đại học Kinh tế Quốc dân | Hà Nội | 23.8–28.8năm 2025 | 23.5–28.8 | 20–28 triệu/năm | Kiểm toán28.84 điểm | Quản trị rủi ro định lượng26.15 điểm | Công nghệ môi trường và phát triển bền vững23.48 điểm |
| Đại học Luật Hà Nội | Hà Nội | 19.8–28.8năm 2025 | 20.0–25.9 | 29,4 triệu/năm | Luật kinh tế (C00)28.79 điểm | Luật (D01)24.15 điểm | Luật - Phân hiệu Đắk Lắk (D01)19.75 điểm |
| Đại học Ngoại thương | Hà Nội | 25.4–29.6năm 2025 | 23.0–29.7 | 28–32 triệu/năm | Kinh tế đối ngoại (chương trình tiên tiến)28.50 điểm | Marketing số (ĐHNNQT)27.15 điểm | Quản trị khách sạn (ĐHNNQT)24.20 điểm |
| Đại học Sư phạm Hà Nội | Hà Nội | 19.2–29.1năm 2025 | 19.0–29.0 | chưa cập nhật | Sư phạm Lịch sử29.06 điểm | Ngôn ngữ Trung Quốc26.76 điểm | Sinh học19.00 điểm |
| Đại học Thương mại | Hà Nội | 27.4–28.2năm 2025 | 21.5–26.5 | 25,75–30,69 triệu/năm | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)26.50 điểm | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế23.00 điểm | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)21.50 điểm |
| Đại học Xây dựng Hà Nội | Hà Nội | 16.0–29.9năm 2025 | 16.0–28.0 | 20,9 triệu/năm | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa28.00 điểm | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng23.92 điểm | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước (Phân hiệu TP.HCM)16.00 điểm |
| Đại học Y Hà Nội | Hà Nội | 18.4–28.1năm 2025 | 17.8–28.5 | 19,1–70 triệu/năm | Y khoa28.13 điểm | Kỹ thuật phục hồi chức năng22.50 điểm | Y học dự phòng17.00 điểm |
| Học viện Báo chí & Tuyên truyền | Hà Nội | 23.0–25.1năm 2025 | 22.8–27.2 | 558,8 nghìn đồng/tín chỉ | — | — | — |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | Hà Nội | 21.0–26.2năm 2025 | 20.2–26.9 | 35,9–67,2 triệu/năm | — | — | — |
| Học viện Hậu cần (Việt Nam) | Hà Nội | — | 25.6–27.0 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Học viện Tài chính | Hà Nội | 21.5–26.3năm 2025 | 21.0–28.1 | 22–35 triệu/năm | — | — | — |
| Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp | Hà Nội | — | 22.2–24.1 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Đại Nam | Hà Nội | — | 15.0–22.0 | chưa cập nhật | — | — | — |
| Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | Hà Nội | 22.0–28.2năm 2025 | 22.0–27.8 | 38–44 triệu/năm | — | — | — |
| Đại học Dược Hà Nội | Hà Nội | 20.9–27.3năm 2025 | 21.4–23.5 | 28–58 triệu/năm | — | — | — |
| Đại học FPT | Hà Nội | — | 18.0–21.0 | 46,44–94,8 triệu/năm | — | — | — |
| Học viện An ninh nhân dân | Hà Nội | 18.8–26.3năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3)26.27 điểm | Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam)24.15 điểm | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8)18.78 điểm |
| Học viện Chính sách và Phát triển | Hà Nội | 22.0–26.7năm 2025 | đang cập nhật | 28 triệu/năm | Ngành Luật Kinh tế26.73 điểm | Ngành Kinh tế phát triển22.36 điểm | Ngành Kinh tế quốc tế22.00 điểm |
| Học viện Cảnh sát nhân dân | Hà Nội | 18.7–26.0năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2)26.01 điểm | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3)22.89 điểm | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8)18.67 điểm |
| Học viện Kỹ thuật Mật mã (Việt Nam) | Hà Nội | 23.5–24.4năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | An toàn thông tin24.42 điểm | Công nghệ thông tin24.17 điểm | Kỹ thuật điện tử - viễn thông23.48 điểm |
| Học viện Tòa án | Hà Nội | 21.0–23.0năm 2025 | đang cập nhật | 26,85 triệu/năm | Luật (Thí sinh nữ miền Bắc)23.00 điểm | Luật (Thí sinh nam miền Bắc)21.93 điểm | Luật (Thí sinh nam miền Nam)21.03 điểm |
| Trường Đại học Lao động - Xã hội | Hà Nội | 14.0–24.3năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Tâm lý học24.30 điểm | Quản trị kinh doanh14.00 điểm | Công nghệ thông tin14.00 điểm |
| Trường Đại học Lâm nghiệp | Hà Nội | 15.0–20.1năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp20.10 điểm | Du lịch sinh thái16.00 điểm | Lâm nghiệp15.00 điểm |
| Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam | Hà Nội | 18.5–24.2năm 2025 | đang cập nhật | 17,1 triệu/năm | Hội họa24.25 điểm | Lý luận lịch sử và phê bình mỹ thuật22.00 điểm | Điêu khắc18.50 điểm |
| Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương | Hà Nội | 18.0–26.0năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Quản lý văn hóa26.00 điểm | Công nghệ may18.00 điểm | Công tác xã hội18.00 điểm |
| Trường Đại học Đông Đô | Hà Nội | 14.0–19.0năm 2025 | đang cập nhật | 17,49–29,4 triệu/năm | Dược học19.00 điểm | Quản lý nhà nước14.00 điểm | Thú y14.00 điểm |
| Học viện Chiến lược Khoa học và Công nghệ | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Học viện Dân tộc | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Học viện Phật giáo Việt Nam | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Học viện Quốc phòng (Việt Nam) | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghệ và Kỹ thuật Ô tô | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Cơ Điện và Công nghệ thực phẩm Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Dược Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Trung ương | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Bách khoa Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Kinh tế Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Quốc tế Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Việt Nam – Hàn Quốc Thành phố Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Văn Lang Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Điện tử – Điện lạnh Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Đại Việt – Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy (Việt Nam) | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Trần Quốc Tuấn | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Đại học Quốc gia Hà Nội | Hà Nội | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn 2026 có chưa?
Điểm chuẩn đại học 2026 đang được cập nhật — theo lịch tuyển sinh, các trường dự kiến công bố trước 17h 13/8 — tức ngày 13/8/2026 (sau khi lọc ảo toàn quốc). Trước thời điểm đó, bảng hiển thị điểm chuẩn năm 2025 để tham khảo.
Vì sao một số trường chưa có điểm chuẩn?
Điểm chuẩn được đối chiếu và dẫn nguồn công khai theo từng trường nên chỉ trường đã kiểm chứng mới hiển thị; các trường còn lại ghi “chưa cập nhật” và đang được bổ sung dần. Ngoài ra, nhiều trường xét tuyển chủ yếu bằng học bạ hoặc đánh giá năng lực nên không có một mức điểm thi THPT duy nhất để so sánh.
Học đại học ngành nào dễ xin việc?
Các ngành nhiều tin tuyển dụng và lương tốt hiện nay gồm Công nghệ thông tin, Kinh doanh, Marketing, Kế toán, Kỹ thuật… Xem đầu ra nghề từng ngành ở trang mỗi trường.
Làm sao biết học trường này ra làm gì, lương bao nhiêu?
Mỗi trang trường trên CV Work gắn dữ liệu thị trường lao động thật: vị trí phổ biến, lương p25/p50/p75, kỹ năng nhà tuyển dụng cần và số tin đang tuyển theo ngành.
Dữ liệu lương lấy từ đâu?
Tổng hợp từ hàng trăm nghìn tin tuyển dụng thật tại Việt Nam, cập nhật liên tục; mang tính tham khảo để định hướng chọn ngành.