trườngnào

101 trường đại học Việt Nam

Chọn trường để xem điểm chuẩn, học phí, ngành đào tạo và đầu ra nghề nghiệp.

Xem bảng điểm chuẩn đại học 2026 (đang cập nhật) →

⇄ So sánh nhiều trường (điểm chuẩn · học phí · ngành) →

Ngành nào dễ xin việc? Nhu cầu tuyển theo ngành →

Tìm điểm chuẩn lớp 10 / trường THPT chuyên? →

Danh bạ giảng viên (479 hồ sơ GS, PGS, TS) →

TrườngTỉnh/TPĐiểm chuẩn gần nhấtĐiểm chuẩn 2026dự kiến 13/8/2026Học phínăm học 2026–2027Ngành điểm caoNgành điểm trung bìnhNgành điểm thấp
Học viện An ninh nhân dânHà Nội18.8–26.3năm 202519.0–24.3chưa cập nhậtNgành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3)26.27 điểmNgành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam)24.15 điểmNgành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8)18.78 điểm
Học viện Báo chí & Tuyên truyềnHà Nội23.0–25.1năm 202522.8–27.2558,8 nghìn đồng/tín chỉXuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử29.60 điểmLịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam25.10 điểmTriết học22.76 điểm
Học viện Chính sách và Phát triểnHà Nội22.0–26.7năm 202517.0–23.928 triệu/nămKế toán23.93 điểmKinh tế20.52 điểmKế toán (Phân hiệu Bắc Ninh)17.00 điểm
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thôngHà Nội21.0–26.2năm 202520.2–26.935,9–67,2 triệu/nămKỹ thuật Điều khiển và tự động hóa26.91 điểmCông nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)22.75 điểmCông nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)20.21 điểm
Học viện Cảnh sát nhân dânHà Nội18.7–26.0năm 202521.6–24.4chưa cập nhậtNhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2)26.01 điểmNhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3)22.89 điểmNhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8)18.67 điểm
Học viện Hành chính và Quản trị côngHà Nội19.8–26.2năm 202515.5–24.1546–602 nghìn đồng/tín chỉXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước25.60 điểmLuật (Cơ sở HCM)22.90 điểmQuản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk)15.50 điểm
Học viện Kỹ thuật Mật mã (Việt Nam)Hà Nội23.5–24.4năm 202524.0–25.8chưa cập nhậtAn toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội)25.80 điểmKỹ thuật điện tử viễn thông24.63 điểmAn toàn thông tin (Cơ sở TP.HCM)23.96 điểm
Học viện Kỹ thuật quân sựHà Nội26.4–29.2năm 202521.8–29.0chưa cập nhậtKỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ)29.03 điểmKỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam)27.61 điểmKỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam)26.62 điểm
Học viện Ngoại giaoHà Nội24.2–26.1năm 202523.8–27.847,75–52 triệu/nămQuan hệ quốc tế27.75 điểmTrung Quốc học26.00 điểmKinh tế quốc tế25.00 điểm
Học viện Ngân hàngHà Nội20.2–28.6năm 202520.2–26.627,8–29,4 triệu/nămKinh doanh quốc tế26.61 điểmChất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý24.33 điểmQuản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)20.20 điểm
Học viện Nông nghiệp Việt NamHà Nội17.0–24.1năm 202516.0–24.418,3–21,56 triệu/nămSư phạm Công nghệ24.41 điểmDi sản học18.00 điểmQuy hoạch vùng và Đô thị16.00 điểm
Học viện Phụ nữ Việt NamHà Nội20.7–26.6năm 202517.4–26.120,7–22,68 triệu/nămTruyền thông đa phương tiện26.10 điểmKinh tế số23.25 điểmThiết kế và phát triển game17.85 điểm
Học viện Quân YHà Nội24.8–30.0năm 202527.8–29.8chưa cập nhậtNgành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc)30.00 điểmNgành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc)27.94 điểmDược học (Thí sinh Nam, miền Nam)24.81 điểm
Học viện Quản lý giáo dụcHà Nội15.0–25.5năm 202516.0–24.017,9–20,9 triệu/nămNgôn ngữ Anh25.50 điểmQuản lý giáo dục24.68 điểmCông nghệ thông tin15.00 điểm
Học viện Tài chínhHà Nội21.5–26.3năm 202521.0–28.122–35 triệu/nămKiểm toán28.07 điểmThẩm định giá và kinh doanh bất động sản24.89 điểmChương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)19.00 điểm
Học viện Tòa ánHà Nội21.0–23.0năm 202523.0–24.226,85 triệu/nămLuật (Thí sinh miền Bắc)24.18 điểmLuật (Thí sinh miền Nam)22.97 điểmLuật (Thí sinh miền Nam)22.97 điểm
Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt NamHà Nội21.0–24.2năm 202522.0–24.556–58 triệu/nămY khoa24.50 điểmY học cổ truyền22.30 điểmDược học22.00 điểm
Trường Đại học CMCHà Nội24.0–28.7 (thang 40)năm 202517.0–20.2chưa cập nhậtTrí tuệ Nhân tạo20.18 điểmKinh doanh Quốc tế18.00 điểmNgôn ngữ Trung Quốc (CT 2+2 giữa CMC và CNU)17.03 điểm
Trường Đại học Công đoànHà Nội18.2–25.0năm 202515.1–22.820,85–25,85 triệu/nămTâm lý học22.78 điểmTài chính - Ngân hàng15.60 điểmBảo hộ lao động15.06 điểm
Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội—19.5–27.6chưa cập nhậtSư phạm Toán học27.55 điểmGiáo dục Mầm non25.85 điểmNhóm ngành Khoa học giáo dục và khác: Khoa học giáo dục; Quản trị chất lượng giáo dục; Quản trị công nghệ giáo dục; Quản trị trường học19.50 điểm
Trường Đại học Hòa BìnhHà Nội15.0–20.5năm 202515.0–22.040–85 triệu/nămY khoa20.50 điểmQuản trị kinh doanh15.00 điểmQuản trị khách sạn15.00 điểm
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà NộiHà Nội18.2–24.8năm 202519.0–25.2chưa cập nhậtCông nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng)24.82 điểmKhoa học Môi trường Ứng dụng19.75 điểmKhoa học và Công nghệ thực phẩm18.25 điểm
Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệpHà Nội19.0–25.0năm 202520.0–24.5chưa cập nhậtCNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà Nội24.50 điểmCông nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội21.00 điểmQuản trị khách sạn - Cơ sở Ninh Bình19.00 điểm
Trường Đại học Kiến trúc Hà NộiHà Nội16.1–22.0năm 202517.0–23.5chưa cập nhậtQuản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)22.25 điểmCông nghệ thông tin18.50 điểmCông nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)17.00 điểm
Trường Đại học Kiểm sátHà Nội22.2–27.2năm 202521.5–26.317,9–24,1 triệu/nămLuật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)27.77 điểmLuật Kinh Tế25.35 điểmNgôn ngữ Anh21.50 điểm
Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội—24.5–24.8chưa cập nhậtLuật kinh tế (CTĐT Luật kinh doanh)24.83 điểmLuật24.52 điểmLuật thương mại quốc tế24.50 điểm
Trường Đại học Lâm nghiệpHà Nội15.0–20.1năm 202515.0–15.0chưa cập nhậtBất động sản15.00 điểmQuản lý tài nguyên thiên nhiên15.00 điểmQuản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh)15.00 điểm
Trường Đại học Mỏ - Địa chấtHà Nội15.0–25.5năm 202515.5–24.8chưa cập nhậtNgôn ngữ Trung Quốc25.50 điểmKỹ thuật xây dựng công trình giao thông18.50 điểmKỹ thuật tài nguyên nước15.00 điểm
Trường Đại học Mở Hà NộiHà Nội17.0–25.2năm 202517.3–24.3chưa cập nhậtNgôn ngữ Trung Quốc24.26 điểmQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành19.25 điểmCông nghệ sinh học17.52 điểm
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội15.1–30.0năm 202515.0–28.1chưa cập nhậtSư phạm tiếng Anh28.12 điểmNgôn ngữ Hàn Quốc24.30 điểmKinh tế - Tài chính15.00 điểm
Trường Đại học PhenikaaHà Nội17.0–25.5năm 202518.0–27.0chưa cập nhậtCông nghệ thông tin Việt Nhật27.00 điểmNgôn ngữ Anh18.50 điểmHệ Thống Thông Tin*18.00 điểm
Trường Đại học Thành ĐôHà Nội16.0–19.0năm 202516.0–20.0800 nghìn đồng–1,05 triệu đồng/tín chỉDược học19.00 điểmQuản trị Kinh doanh16.00 điểmQuản trị khách sạn16.00 điểm
Trường Đại học Thăng LongHà Nội16.0–25.8năm 202516.0–23.3chưa cập nhậtTruyền thông đa phương tiện23.31 điểmNgôn ngữ Hàn Quốc19.75 điểmKế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA16.25 điểm
Trường Đại học Thủ đô Hà NộiHà Nội20.9–28.1năm 202517.8–27.219–22,2 triệu/nămSư phạm Tiếng Anh27.25 điểmToán ứng dụng23.62 điểmCông nghệ sinh học17.75 điểm
Trường Đại học Thủy lợiHà Nội17.0–25.5năm 202519.0–24.6chưa cập nhậtKỹ thuật điều khiển và tự động hóa24.64 điểmKiểm toán21.57 điểmChương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)19.00 điểm
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiHà Nội15.0–26.6năm 202515.0–25.0chưa cập nhậtLogistics và quản lý chuỗi cung ứng23.75 điểmKhí tượng và khí hậu học15.00 điểmKỹ thuật trắc địa bản đồ15.00 điểm
Trường Đại học Việt Nhật, Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội—20.0–21.2chưa cập nhậtCông nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn21.25 điểmĐiều khiển thông minh & tự động hóa20.25 điểmĐổi mới & phát triển toàn cầu20.00 điểm
Trường Đại học Văn hóa Hà NộiHà Nội23.3–27.6năm 202520.2–27.119,1–25,5 triệu/nămTổ chức hoạt động nghệ thuật27.09 điểmVăn hóa du lịch25.00 điểmSáng tác văn học20.25 điểm
Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội—22.5–27.4chưa cập nhậtY khoa27.43 điểmKỹ thuật xét nghiệm y học23.21 điểmKỹ thuật hình ảnh y học22.51 điểm
Trường Đại học Y tế Công cộngHà Nội18.3–23.5năm 202518.8–22.921,01–38,57 triệu/nămCông tác xã hội22.90 điểmKỹ thuật xét nghiệm y học20.25 điểmKhoa học dữ liệu18.80 điểm
Trường Đại học Điện lựcHà Nội16.5–23.3năm 202516.0–24.6chưa cập nhậtCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá24.60 điểmCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng21.25 điểmMạng máy tính và Truyền thông dữ liệu16.00 điểm
Đại học Bách Khoa Hà NộiHà Nội21.4–29.4năm 202520.1–29.528–40 triệu/nămKhoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (chương trình tiên tiến)29.54 điểmKỹ thuật vật liệu26.63 điểmKế toán (CT tiên tiến) (mới)20.06 điểm
Đại học Công nghiệp Hà NộiHà Nội18.2–26.3năm 202517.0–27.425–31 triệu/nămCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa27.39 điểmNăng lượng tái tạo21.25 điểmQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống17.00 điểm
Đại học Công nghệ - ĐHQGHNHà Nội22.0–28.2năm 202522.0–27.838–44 triệu/nămKỹ thuật điều khiển và tự động hoá27.78 điểmHệ thống thông tin25.85 điểmCông nghệ nông nghiệp22.00 điểm
Đại học Dược Hà NộiHà Nội20.9–27.3năm 202521.4–23.528–58 triệu/nămDược học23.50 điểmHoá học22.10 điểmCông nghệ sinh học21.35 điểm
Đại học Giao thông Vận tảiHà Nội16.2–28.3năm 202517.7–26.524–25,6 triệu/nămKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)26.50 điểmKinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)24.09 điểmKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)20.00 điểm
Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHNHà Nội20.1–26.0năm 202522.0–26.419,1–40 triệu/nămKhoa học dữ liệu26.00 điểmQuản lý phát triển đô thị và bất động sản22.90 điểmSinh học20.05 điểm
Đại học Kinh tế - ĐHQGHNHà Nội24.2–25.7năm 202524.2–25.248 triệu/nămKinh tế quốc tế25.17 điểmTài chính - Ngân hàng24.40 điểmKinh tế phát triển24.20 điểm
Đại học Kinh tế Quốc dânHà Nội23.8–28.8năm 202523.5–28.820–28 triệu/nămKiểm toán28.84 điểmQuản trị rủi ro định lượng26.15 điểmCông nghệ môi trường và phát triển bền vững23.48 điểm
Đại học Luật Hà NộiHà Nội19.8–28.8năm 202520.0–25.929,4 triệu/nămLuật Kinh tế27.43 điểmNgôn ngữ Anh23.35 điểmLuật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)21.48 điểm
Đại học Ngoại thươngHà Nội25.4–29.6năm 202523.0–29.728–32 triệu/nămKinh tế đối ngoại (chương trình tiên tiến)29.70 điểmMarketing số (ĐHNNQT)27.20 điểmCT TC Kế toán - Kiểm toán; CT TC Kinh doanh quốc tế23.00 điểm
Đại học Sư phạm Hà NộiHà Nội19.2–29.1năm 202519.0–29.0chưa cập nhậtSư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)29.00 điểmQuốc tế học (bắt đầu tuyển sinh từ 2026)25.03 điểmSinh học19.00 điểm
Đại học Thương mạiHà Nội27.4–28.2năm 202521.5–26.525,75–30,69 triệu/nămLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)26.50 điểmLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế23.00 điểmKhoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)21.50 điểm
Đại học Xây dựng Hà NộiHà Nội16.0–29.9năm 202516.0–28.020,9 triệu/nămKỹ thuật điều khiển và tự động hóa28.00 điểmKỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng23.92 điểmKỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước (Phân hiệu TP.HCM)16.00 điểm
Đại học Y Hà NộiHà Nội18.4–28.1năm 202517.8–28.519,1–70 triệu/nămY khoa28.50 điểmKĩ thuật phục hình răng22.85 điểmCông tác xã hội17.75 điểm
Học viện Hậu cần (Việt Nam)Hà Nội—25.6–27.0chưa cập nhật———
Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệpHà Nội—22.2–24.1chưa cập nhật———
Trường Đại học Đại NamHà Nội—15.0–22.0chưa cập nhật———
Đại học FPTHà Nội—18.0–21.046,44–94,8 triệu/năm———
Trường Đại học Lao động - Xã hộiHà Nội14.0–24.3năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtTâm lý học24.30 điểmQuản trị kinh doanh14.00 điểmCông nghệ thông tin14.00 điểm
Trường Đại học Mỹ thuật Việt NamHà Nội18.5–24.2năm 2025đang cập nhật17,1 triệu/nămHội họa24.25 điểmLý luận lịch sử và phê bình mỹ thuật22.00 điểmĐiêu khắc18.50 điểm
Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ươngHà Nội18.0–26.0năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtQuản lý văn hóa26.00 điểmCông nghệ may18.00 điểmCông tác xã hội18.00 điểm
Trường Đại học Đông ĐôHà Nội14.0–19.0năm 2025đang cập nhật17,49–29,4 triệu/nămDược học19.00 điểmQuản lý nhà nước14.00 điểmThú y14.00 điểm
Học viện Chiến lược Khoa học và Công nghệHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Học viện Dân tộcHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Học viện Phật giáo Việt NamHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Học viện Quốc phòng (Việt Nam)Hà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòngHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Công nghệ Hà NộiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Hà NộiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Công nghệ và Kỹ thuật Ô tôHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà NộiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Cơ Điện và Công nghệ thực phẩm Hà NộiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Du lịch Hà NộiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Dược Hà NộiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà NộiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Hà NộiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Trung ươngHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà NộiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà NộiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch Hà NộiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur Hà NộiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Y tế Hà NộiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Y tế Hà ĐôngHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng nghề Bách khoa Hà NộiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà NộiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Hà NộiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Kinh tế Hà NộiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Hà NộiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng nghề Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng nghề Quốc tế Hà NộiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam – Hàn Quốc Thành phố Hà NộiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng nghề Văn Lang Hà NộiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Điện tử – Điện lạnh Hà NộiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Cao đẳng Đại Việt – Hà NộiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy (Việt Nam)Hà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà NộiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà NộiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Đại học Trần Quốc TuấnHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Trường Đại học Văn hóa - Nghệ thuật Quân độiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———
Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội—đang cập nhậtchưa cập nhật———

Điểm chuẩn theo thang 30 (phương thức thi tốt nghiệp THPT), số liệu tham khảo từ nguồn công khai — mỗi dòng ghi rõ năm của khoảng điểm; bấm tên trường để xem điểm chuẩn từng ngành qua các năm. Điểm chuẩn 2026: cột 2026 hiện khoảng điểm với trường ĐÃ công bố, trường chưa công bố ghi “đang cập nhật” — hạn chót đợt 1 (13/8/2026) đã qua, trường còn “đang cập nhật” là CV Work chưa thu thập được bảng chính thức. Trường ghi “chưa cập nhật” là chưa đối chiếu được nguồn chính thống, hoặc trường xét tuyển chủ yếu bằng học bạ / đánh giá năng lực nên không có một mức điểm thi THPT duy nhất.

Học phí là mức trường công bố trong đề án tuyển sinh năm học 2026–2027, cho chương trình chuẩn/đại trà khi trường có tách hệ — chương trình chất lượng cao, tiên tiến hay liên kết quốc tế thường cao hơn nhiều, xem ở trang từng trường. Mỗi trường giữ nguyên đơn vị trường công bố: phần lớn thu theo năm, một số trường thu theo tín chỉ hoặc theo kỳ nên không so ngang được với mức theo năm. Học phí chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, giáo dục quốc phòng, thể chất và thường tăng theo lộ trình từng năm — số ở đây để tham khảo, quyết định thì đọc đề án tuyển sinh trên website trường.

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn 2026 có chưa?
Đã có: 59/73 trường đại học trong danh bạ đã có điểm chuẩn 2026 (cột 2026 trên bảng); trường chưa có hiển thị điểm 2025 để tham khảo. Hạn công bố đợt 1 (17h ngày 13/8/2026) đã qua — phần còn thiếu là bảng CV Work chưa thu thập được từ nguồn công khai, bổ sung dần.
Vì sao một số trường chưa có điểm chuẩn?
Điểm chuẩn được đối chiếu và dẫn nguồn công khai theo từng trường nên chỉ trường đã kiểm chứng mới hiển thị; các trường còn lại ghi “chưa cập nhật” và đang được bổ sung dần. Ngoài ra, nhiều trường xét tuyển chủ yếu bằng học bạ hoặc đánh giá năng lực nên không có một mức điểm thi THPT duy nhất để so sánh.
Học đại học ngành nào dễ xin việc?
Các ngành nhiều tin tuyển dụng và lương tốt hiện nay gồm Công nghệ thông tin, Kinh doanh, Marketing, Kế toán, Kỹ thuật… Xem đầu ra nghề từng ngành ở trang mỗi trường.
Làm sao biết học trường này ra làm gì, lương bao nhiêu?
Mỗi trang trường trên CV Work gắn dữ liệu thị trường lao động thật: vị trí phổ biến, lương p25/p50/p75, kỹ năng nhà tuyển dụng cần và số tin đang tuyển theo ngành.
Dữ liệu lương lấy từ đâu?
Tổng hợp từ hàng trăm nghìn tin tuyển dụng thật tại Việt Nam, cập nhật liên tục; mang tính tham khảo để định hướng chọn ngành.