CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Trường đại học Việt Nam

Chọn trường để xem điểm chuẩn, học phí, ngành đào tạo và đầu ra nghề nghiệp.

📊 Xem bảng điểm chuẩn đại học 2026 (đang cập nhật) →

⇄ So sánh nhiều trường (điểm chuẩn · học phí · ngành) →

📊 Ngành nào dễ xin việc? Nhu cầu tuyển theo ngành →

🎓 Tìm điểm chuẩn lớp 10 / trường THPT chuyên? →

👤 Danh bạ giảng viên (479 hồ sơ GS, PGS, TS) →

TrườngTỉnh/TPĐiểm chuẩn gần nhấtĐiểm chuẩn 2026dự kiến 13/8/2026Học phínăm học 2026–2027Ngành điểm caoNgành điểm trung bìnhNgành điểm thấp
Học viện Hành chính và Quản trị côngHà Nội19.8–26.2năm 202515.5–24.1546–602 nghìn đồng/tín chỉQuản trị nhân lực26.20 điểmChuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học25.35 điểmHệ thống thông tin19.75 điểm
Học viện Kỹ thuật quân sựHà Nội26.4–29.2năm 202521.8–29.0chưa cập nhậtKỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ)29.25 điểmKỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam)27.75 điểmKỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam)26.40 điểm
Học viện Ngoại giaoHà Nội24.2–26.1năm 202523.8–27.847,75–52 triệu/nămChâu Á - Thái Bình Dương học – Trung Quốc học26.09 điểmLuật quốc tế24.95 điểmChâu Á - Thái Bình Dương học – Hoa Kỳ học24.17 điểm
Học viện Ngân hàngHà Nội20.2–28.6năm 202520.2–26.627,8–29,4 triệu/nămKinh doanh quốc tế26.61 điểmChất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý24.33 điểmQuản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)20.20 điểm
Học viện Nông nghiệp Việt NamHà Nội17.0–24.1năm 202516.0–24.418,3–21,56 triệu/nămSư phạm Công nghệ24.10 điểmKhoa học Môi trường21.00 điểmKinh tế và Quản lý17.00 điểm
Học viện Phụ nữ Việt NamHà Nội20.7–26.6năm 202517.4–26.120,7–22,68 triệu/nămTruyền thông đa phương tiện26.62 điểmLuật kinh tế24.83 điểmCông nghệ thông tin20.68 điểm
Học viện Quân YHà Nội24.8–30.0năm 202527.8–29.8chưa cập nhậtNgành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc)30.00 điểmNgành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc)27.94 điểmDược học (Thí sinh Nam, miền Nam)24.81 điểm
Học viện Quản lý giáo dụcHà Nội15.0–25.5năm 202516.0–24.017,9–20,9 triệu/nămNgôn ngữ Anh25.50 điểmQuản lý giáo dục24.68 điểmCông nghệ thông tin15.00 điểm
Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt NamHà Nội21.0–24.2năm 202522.0–24.556–58 triệu/nămY khoa24.25 điểmDược học21.35 điểmY học cổ truyền21.00 điểm
Trường Đại học CMCHà Nội24.0–28.7 (thang 40)năm 202517.0–20.2chưa cập nhậtTrí tuệ Nhân tạo28.66 điểmKỹ thuật Phần mềm26.67 điểmTiếng Nhật thương mại24.00 điểm
Trường Đại học Công đoànHà Nội18.2–25.0năm 202515.1–22.820,85–25,85 triệu/nămNgôn ngữ Anh24.97 điểmQuản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)22.55 điểmKế toán18.20 điểm
Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội19.5–27.6chưa cập nhậtSư phạm Toán học27.55 điểmGiáo dục Mầm non25.85 điểmNhóm ngành Khoa học giáo dục và khác: Khoa học giáo dục; Quản trị chất lượng giáo dục; Quản trị công nghệ giáo dục; Quản trị trường học19.50 điểm
Trường Đại học Hòa BìnhHà Nội15.0–20.5năm 202515.0–22.040–85 triệu/nămY khoa20.50 điểmQuản trị kinh doanh15.00 điểmQuản trị khách sạn15.00 điểm
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà NộiHà Nội18.2–24.8năm 202519.0–25.2chưa cập nhậtCông nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng)24.82 điểmKhoa học Môi trường Ứng dụng19.75 điểmKhoa học và Công nghệ thực phẩm18.25 điểm
Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệpHà Nội19.0–25.0năm 202520.0–24.5chưa cập nhậtMarketing (CS Hà Nội)25.00 điểmCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định)22.50 điểmCông nghệ thực phẩm (CS Nam Định)19.00 điểm
Trường Đại học Kiến trúc Hà NộiHà Nội16.1–22.0năm 202517.0–23.5chưa cập nhậtQuản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)22.00 điểmKinh tế phát triển19.85 điểmKỹ thuật cấp thoát nước16.10 điểm
Trường Đại học Kiểm sátHà Nội22.2–27.2năm 202521.5–26.317,9–24,1 triệu/nămLuật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)27.20 điểmLuật Kinh Tế25.12 điểmLuật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)22.20 điểm
Trường Đại học Mỏ - Địa chấtHà Nội15.0–25.5năm 202515.5–24.8chưa cập nhậtNgôn ngữ Trung Quốc25.50 điểmKỹ thuật xây dựng công trình giao thông18.50 điểmKỹ thuật tài nguyên nước15.00 điểm
Trường Đại học Mở Hà NộiHà Nội17.0–25.2năm 202517.3–24.3chưa cập nhậtLuật kinh tế25.17 điểmCông nghệ thông tin19.50 điểmCông nghệ sinh học17.03 điểm
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội15.1–30.0năm 202515.0–28.1chưa cập nhậtSư phạm tiếng Anh28.12 điểmNgôn ngữ Hàn Quốc24.30 điểmKinh tế - Tài chính15.00 điểm
Trường Đại học PhenikaaHà Nội17.0–25.5năm 202518.0–27.0chưa cập nhậtHệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)25.50 điểmDu lịch (Định hướng Quản trị du lịch)19.00 điểmĐiều dưỡng17.00 điểm
Trường Đại học Thành ĐôHà Nội16.0–19.0năm 202516.0–20.0800 nghìn đồng–1,05 triệu đồng/tín chỉDược học19.00 điểmQuản trị Kinh doanh16.00 điểmQuản trị khách sạn16.00 điểm
Trường Đại học Thăng LongHà Nội16.0–25.8năm 202516.0–23.3chưa cập nhậtTruyền thông đa phương tiện25.75 điểmQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành20.15 điểmHệ thống thông tin16.00 điểm
Trường Đại học Thủ đô Hà NộiHà Nội20.9–28.1năm 202517.8–27.219–22,2 triệu/nămSư phạm Lịch sử28.13 điểmToán ứng dụng24.44 điểmCông nghệ kĩ thuật môi trường20.86 điểm
Trường Đại học Thủy lợiHà Nội17.0–25.5năm 202519.0–24.6chưa cập nhậtLuật kinh tế25.50 điểmQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành21.48 điểmChương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng17.00 điểm
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiHà Nội15.0–26.6năm 202515.0–25.0chưa cập nhậtMarketing26.65 điểmCông nghệ kỹ thuật môi trường15.50 điểmQuản lý biển15.00 điểm
Trường Đại học Việt Nhật, Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội20.0–21.2chưa cập nhậtCông nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn21.25 điểmĐiều khiển thông minh & tự động hóa20.25 điểmĐổi mới & phát triển toàn cầu20.00 điểm
Trường Đại học Văn hóa Hà NộiHà Nội23.3–27.6năm 202520.2–27.119,1–25,5 triệu/nămTổ chức sự kiện văn hóa27.55 điểmQuản trị du lịch cộng đồng26.62 điểmHướng dẫn du lịch quốc tế23.30 điểm
Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội22.5–27.4chưa cập nhậtY khoa27.43 điểmKỹ thuật xét nghiệm y học23.21 điểmKỹ thuật hình ảnh y học22.51 điểm
Trường Đại học Y tế Công cộngHà Nội18.3–23.5năm 202518.8–22.921,01–38,57 triệu/nămCông tác xã hội23.50 điểmKỹ thuật phục hồi chức năng20.25 điểmKỹ thuật xét nghiệm y học18.30 điểm
Trường Đại học Điện lựcHà Nội16.5–23.3năm 202516.0–24.6chưa cập nhậtCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá23.33 điểmKỹ thuật máy tính20.83 điểmCông nghệ kỹ thuật hạt nhân16.50 điểm
Đại học Bách Khoa Hà NộiHà Nội21.4–29.4năm 202520.1–29.528–40 triệu/nămKhoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (chương trình tiên tiến)29.39 điểmKỹ thuật Cơ khí26.62 điểmKỹ thuật môi trường22.22 điểm
Đại học Công nghiệp Hà NộiHà Nội18.2–26.3năm 202517.0–27.425–31 triệu/nămCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa26.27 điểmMarketing22.50 điểmCông nghệ dệt, may18.00 điểm
Đại học Giao thông Vận tảiHà Nội16.2–28.3năm 202517.7–26.524–25,6 triệu/nămLogistics và quản lý chuỗi cung ứng27.52 điểmKhai thác vận tải24.99 điểmKỹ thuật xây dựng công trình giao thông17.94 điểm
Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHNHà Nội20.1–26.0năm 202522.0–26.419,1–40 triệu/nămKhoa học dữ liệu26.00 điểmQuản lý phát triển đô thị và bất động sản22.90 điểmSinh học20.05 điểm
Đại học Kinh tế - ĐHQGHNHà Nội24.2–25.7năm 202524.2–25.248 triệu/nămKinh tế quốc tế25.17 điểmTài chính - Ngân hàng24.40 điểmKinh tế phát triển24.20 điểm
Đại học Kinh tế Quốc dânHà Nội23.8–28.8năm 202523.5–28.820–28 triệu/nămKiểm toán28.84 điểmQuản trị rủi ro định lượng26.15 điểmCông nghệ môi trường và phát triển bền vững23.48 điểm
Đại học Luật Hà NộiHà Nội19.8–28.8năm 202520.0–25.929,4 triệu/nămLuật kinh tế (C00)28.79 điểmLuật (D01)24.15 điểmLuật - Phân hiệu Đắk Lắk (D01)19.75 điểm
Đại học Ngoại thươngHà Nội25.4–29.6năm 202523.0–29.728–32 triệu/nămKinh tế đối ngoại (chương trình tiên tiến)28.50 điểmMarketing số (ĐHNNQT)27.15 điểmQuản trị khách sạn (ĐHNNQT)24.20 điểm
Đại học Sư phạm Hà NộiHà Nội19.2–29.1năm 202519.0–29.0chưa cập nhậtSư phạm Lịch sử29.06 điểmNgôn ngữ Trung Quốc26.76 điểmSinh học19.00 điểm
Đại học Thương mạiHà Nội27.4–28.2năm 202521.5–26.525,75–30,69 triệu/nămLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)26.50 điểmLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế23.00 điểmKhoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)21.50 điểm
Đại học Xây dựng Hà NộiHà Nội16.0–29.9năm 202516.0–28.020,9 triệu/nămKỹ thuật điều khiển và tự động hóa28.00 điểmKỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng23.92 điểmKỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước (Phân hiệu TP.HCM)16.00 điểm
Đại học Y Hà NộiHà Nội18.4–28.1năm 202517.8–28.519,1–70 triệu/nămY khoa28.13 điểmKỹ thuật phục hồi chức năng22.50 điểmY học dự phòng17.00 điểm
Học viện Báo chí & Tuyên truyềnHà Nội23.0–25.1năm 202522.8–27.2558,8 nghìn đồng/tín chỉ
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thôngHà Nội21.0–26.2năm 202520.2–26.935,9–67,2 triệu/năm
Học viện Hậu cần (Việt Nam)Hà Nội25.6–27.0chưa cập nhật
Học viện Tài chínhHà Nội21.5–26.3năm 202521.0–28.122–35 triệu/năm
Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệpHà Nội22.2–24.1chưa cập nhật
Trường Đại học Đại NamHà Nội15.0–22.0chưa cập nhật
Đại học Công nghệ - ĐHQGHNHà Nội22.0–28.2năm 202522.0–27.838–44 triệu/năm
Đại học Dược Hà NộiHà Nội20.9–27.3năm 202521.4–23.528–58 triệu/năm
Đại học FPTHà Nội18.0–21.046,44–94,8 triệu/năm
Học viện An ninh nhân dânHà Nội18.8–26.3năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtNgành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3)26.27 điểmNgành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam)24.15 điểmNgành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8)18.78 điểm
Học viện Chính sách và Phát triểnHà Nội22.0–26.7năm 2025đang cập nhật28 triệu/nămNgành Luật Kinh tế26.73 điểmNgành Kinh tế phát triển22.36 điểmNgành Kinh tế quốc tế22.00 điểm
Học viện Cảnh sát nhân dânHà Nội18.7–26.0năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtNhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2)26.01 điểmNhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3)22.89 điểmNhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8)18.67 điểm
Học viện Kỹ thuật Mật mã (Việt Nam)Hà Nội23.5–24.4năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtAn toàn thông tin24.42 điểmCông nghệ thông tin24.17 điểmKỹ thuật điện tử - viễn thông23.48 điểm
Học viện Tòa ánHà Nội21.0–23.0năm 2025đang cập nhật26,85 triệu/nămLuật (Thí sinh nữ miền Bắc)23.00 điểmLuật (Thí sinh nam miền Bắc)21.93 điểmLuật (Thí sinh nam miền Nam)21.03 điểm
Trường Đại học Lao động - Xã hộiHà Nội14.0–24.3năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtTâm lý học24.30 điểmQuản trị kinh doanh14.00 điểmCông nghệ thông tin14.00 điểm
Trường Đại học Lâm nghiệpHà Nội15.0–20.1năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtKỹ thuật hệ thống công nghiệp20.10 điểmDu lịch sinh thái16.00 điểmLâm nghiệp15.00 điểm
Trường Đại học Mỹ thuật Việt NamHà Nội18.5–24.2năm 2025đang cập nhật17,1 triệu/nămHội họa24.25 điểmLý luận lịch sử và phê bình mỹ thuật22.00 điểmĐiêu khắc18.50 điểm
Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ươngHà Nội18.0–26.0năm 2025đang cập nhậtchưa cập nhậtQuản lý văn hóa26.00 điểmCông nghệ may18.00 điểmCông tác xã hội18.00 điểm
Trường Đại học Đông ĐôHà Nội14.0–19.0năm 2025đang cập nhật17,49–29,4 triệu/nămDược học19.00 điểmQuản lý nhà nước14.00 điểmThú y14.00 điểm
Học viện Chiến lược Khoa học và Công nghệHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Học viện Dân tộcHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Học viện Phật giáo Việt NamHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Học viện Quốc phòng (Việt Nam)Hà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòngHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghệ Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghệ và Kỹ thuật Ô tôHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Cơ Điện và Công nghệ thực phẩm Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Du lịch Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Dược Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Trung ươngHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Y tế Hà ĐôngHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Bách khoa Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Kinh tế Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Quốc tế Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam – Hàn Quốc Thành phố Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng nghề Văn Lang Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Điện tử – Điện lạnh Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Cao đẳng Đại Việt – Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy (Việt Nam)Hà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Đại học Trần Quốc TuấnHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Trường Đại học Văn hóa - Nghệ thuật Quân độiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật
Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nộiđang cập nhậtchưa cập nhật

Điểm chuẩn theo thang 30 (phương thức thi tốt nghiệp THPT), số liệu tham khảo từ nguồn công khai — mỗi dòng ghi rõ năm của khoảng điểm; bấm tên trường để xem điểm chuẩn từng ngành qua các năm. Điểm chuẩn 2026: cột 2026 hiện khoảng điểm với trường ĐÃ công bố, trường chưa công bố ghi “đang cập nhật” — theo lịch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, hạn chót là trước 17h 13/8 (13/8/2026). Trường ghi “chưa cập nhật” là chưa đối chiếu được nguồn chính thống, hoặc trường xét tuyển chủ yếu bằng học bạ / đánh giá năng lực nên không có một mức điểm thi THPT duy nhất.

Học phí là mức trường công bố trong đề án tuyển sinh năm học 2026–2027, cho chương trình chuẩn/đại trà khi trường có tách hệ — chương trình chất lượng cao, tiên tiến hay liên kết quốc tế thường cao hơn nhiều, xem ở trang từng trường. Mỗi trường giữ nguyên đơn vị trường công bố: phần lớn thu theo năm, một số trường thu theo tín chỉ hoặc theo kỳ nên không so ngang được với mức theo năm. Học phí chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, giáo dục quốc phòng, thể chất và thường tăng theo lộ trình từng năm — số ở đây để tham khảo, quyết định thì đọc đề án tuyển sinh trên website trường.

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn 2026 có chưa?
Điểm chuẩn đại học 2026 đang được cập nhật — theo lịch tuyển sinh, các trường dự kiến công bố trước 17h 13/8 — tức ngày 13/8/2026 (sau khi lọc ảo toàn quốc). Trước thời điểm đó, bảng hiển thị điểm chuẩn năm 2025 để tham khảo.
Vì sao một số trường chưa có điểm chuẩn?
Điểm chuẩn được đối chiếu và dẫn nguồn công khai theo từng trường nên chỉ trường đã kiểm chứng mới hiển thị; các trường còn lại ghi “chưa cập nhật” và đang được bổ sung dần. Ngoài ra, nhiều trường xét tuyển chủ yếu bằng học bạ hoặc đánh giá năng lực nên không có một mức điểm thi THPT duy nhất để so sánh.
Học đại học ngành nào dễ xin việc?
Các ngành nhiều tin tuyển dụng và lương tốt hiện nay gồm Công nghệ thông tin, Kinh doanh, Marketing, Kế toán, Kỹ thuật… Xem đầu ra nghề từng ngành ở trang mỗi trường.
Làm sao biết học trường này ra làm gì, lương bao nhiêu?
Mỗi trang trường trên CV Work gắn dữ liệu thị trường lao động thật: vị trí phổ biến, lương p25/p50/p75, kỹ năng nhà tuyển dụng cần và số tin đang tuyển theo ngành.
Dữ liệu lương lấy từ đâu?
Tổng hợp từ hàng trăm nghìn tin tuyển dụng thật tại Việt Nam, cập nhật liên tục; mang tính tham khảo để định hướng chọn ngành.