Trường Đại học An Giang
Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · An Giang
Nhắc tôi khi có điểm chuẩn 2026
Đang học tại Trường Đại học An Giang? 9 việc làm thêm, thực tập tại An Giang đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.
✍ Mẫu CV ngành Sư phạmĐiểm chuẩn theo ngành qua các năm
| Ngành | 2026đang cập nhậtdự kiến 13/8 | 2025 |
|---|---|---|
| Sư phạm Lịch sử | — | 28.75 |
| Sư phạm Địa lý | — | 28.25 |
| Giáo dục Chính trị | — | 28.00 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | — | 27.75 |
| Sư phạm Ngữ văn | — | 27.68 |
| Sư phạm Toán học | — | 26.33 |
| Văn học | — | 26.00 |
| Sư phạm Vật lý | — | 25.32 |
| Sư phạm Hóa học | — | 24.92 |
| Triết học | — | 24.80 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | — | 24.48 |
| Sư phạm Sinh học | — | 23.49 |
| Giáo dục Mầm non | — | 23.48 |
| Giáo dục Tiểu học | — | 23.28 |
| Việt Nam học | — | 23.13 |
| Sư phạm Tiếng Anh | — | 23.08 |
| Thú y | — | 19.50 |
| Phát triển nông thôn | — | 17.75 |
| Marketing | — | 17.00 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | — | 16.75 |
| Quản trị kinh doanh | — | 16.50 |
| Kế toán | — | 16.50 |
| Ngôn ngữ Anh | — | 16.34 |
| Công nghệ sinh học | — | 16.25 |
| Kỹ thuật phần mềm | — | 16.25 |
| Công nghệ thông tin | — | 16.25 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | — | 16.25 |
| Công nghệ thực phẩm | — | 16.25 |
| Công nghệ sau thu hoạch | — | 16.25 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | — | 16.25 |
| Chăn nuôi | — | 16.25 |
| Khoa học cây trồng | — | 16.25 |
| Bảo vệ thực vật | — | 16.25 |
| Kinh doanh nông nghiệp số | — | 16.25 |
| Nuôi trồng thủy sản | — | 16.25 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | — | 16.25 |
| Kinh tế quốc tế | — | 16.00 |
| Tài chính - Ngân hàng | — | 16.00 |
| Công nghệ nông nghiệp số | — | 16.00 |
Học phí
24,78–30,85 triệu/năm
Áp dụng cho năm học 2026–2027.
Mức này xấp xỉ trung bình 30 triệu/năm của 72 trường mà CV Work đã thu thập được học phí (cao hơn 36% số trường trong nhóm đó). Đây là mẫu 72 trường, không phải toàn bộ trường đại học cả nước.
Ước tính cả khoá 4 năm: khoảng 99–123 triệu nếu giữ nguyên mức hiện tại. Thực tế thường cao hơn vì phần lớn trường tăng học phí theo từng năm học.
Nguồn: CafeF (đối chiếu 3 nguồn) · nguồn: cafef.vn. Con số theo đề án tuyển sinh, chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, ký túc xá và các khoản thu khác. Học phí có thể thay đổi — trước khi nộp hồ sơ nên kiểm lại trên trang chính thức của trường.
Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?
Sư phạm →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giáo viên | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 875 tin |
Nông - Lâm - Ngư →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ thuật viên nông nghiệp | 12–15 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 29 tin |
Kinh tế / Quản trị KD →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên kinh doanh | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.664 tin |
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.875 tin |
| Nhân viên bán hàng | 10–16 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.022 tin |
| Nhân viên hành chính | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.497 tin |
| Giám sát bán hàng | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.664 tin |
| Telesales | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.664 tin |
Công nghệ thông tin →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Lập trình viên | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.237 tin |
| Tester | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.237 tin |
| QA Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.237 tin |
| Nhân viên IT Helpdesk | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.237 tin |
Môi trường →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư môi trường | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.536 tin |
| Chuyên viên HSE | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.536 tin |
Công nghệ thực phẩm →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư thực phẩm | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.536 tin |
| Nhân viên QA/QC | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.536 tin |
Ngôn ngữ Anh →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giáo viên tiếng Anh | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 875 tin |
| Nhân viên CSKH | 9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 863 tin |
| Nhân viên xuất nhập khẩu | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 2.321 tin |
Marketing - Truyền thông →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.875 tin |
| Content Creator | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.875 tin |
| Nhân viên CSKH | 9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 863 tin |
| Trade Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.875 tin |
| Account Executive | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.664 tin |
| Content Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.875 tin |
| Thực tập sinh Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.875 tin |
Tài chính - Ngân hàng →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giao dịch viên | 10–32 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 1.331 tin |
| Chuyên viên tài chính | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.592 tin |
Kế toán - Kiểm toán →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kế toán tổng hợp | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.592 tin |
| Kế toán kho | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.592 tin |
| Kế toán công nợ | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.592 tin |
| Kế toán nội bộ | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.592 tin |
Công nghệ sinh học →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ thuật viên xét nghiệm | 12–24 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 291 tin |
| Nhân viên R&D | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.536 tin |
Việc làm thêm cho sinh viên Trường Đại học An Giang
Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành Sư phạm của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).
✍ Xem mẫu CV ngành Sư phạm miễn phíCV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.
Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI
Ngay lúc này trên CV Work có 3.030 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 367 · AI Agent 320 · Claude 307 · LLM / RAG 306 · Gemini 188.
Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn từng ngành của Trường Đại học An Giang qua các năm?
Học ở Trường Đại học An Giang ra làm gì?
Ngành nào ở Trường Đại học An Giang có nhiều việc làm?
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Học phí Trường Đại học An Giang bao nhiêu?
Sinh viên Trường Đại học An Giang tìm việc làm thêm ở đâu?
Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.