Đại học Mở TP.HCM
Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · TP. Hồ Chí Minh
Hồ sơ cựu sinh viên & việc làm từ trường này →
Đang học tại Đại học Mở TP.HCM? 1.120 việc làm thêm, thực tập tại TP. Hồ Chí Minh đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.
✍ Mẫu CV ngành Kinh doanhĐiểm chuẩn theo ngành qua các năm
| Ngành | 2026 | 2025 |
|---|---|---|
| Truyền thông đa phương tiện | 26.20 | — |
| Ngôn ngữ Anh | 25.50 | 22.25 |
| Marketing | 25.00 | 23.25 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 24.90 | 22.50 |
| Kinh doanh quốc tế | 24.55 | 22.30 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.30 | 21.50 |
| Kế toán | 24.15 | 20.20 |
| Du lịch | 24.00 | 21.75 |
| Tâm lý học | 23.90 | 24.00 |
| Quản trị nhân lực | 23.90 | 22.10 |
| Kiểm toán | 23.80 | 20.40 |
| Tài chính - Ngân hàng | 23.75 | 19.20 |
| Luật kinh tế | 23.60 | 23.25 |
| Quản trị kinh doanh | 23.00 | 20.60 |
| Công nghệ tài chính | 22.50 | 20.00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 22.50 | 20.60 |
| Công tác xã hội | 22.50 | 22.75 |
| Toán Ứng dụng | 22.50 | — |
| Xã hội học | 22.25 | 23.00 |
| Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | 22.15 | — |
| Kỹ thuật phần mềm | 21.70 | 20.10 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 21.65 | 18.40 |
| Công nghệ thông tin | 21.50 | 20.80 |
| Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai | 21.50 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | 21.50 | — |
| Marketing Chương trình Tiên tiến | 21.50 | — |
| Hệ thống thông tin quản lý | 21.40 | 19.50 |
| Kinh tế | 21.30 | 19.50 |
| Khoa học dữ liệu | 21.25 | 20.30 |
| Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến | 21.25 | — |
| An toàn thông tin | 21.25 | — |
| Công nghệ thực phẩm | 21.00 | 16.50 |
| Ngôn ngữ Nhật | 20.90 | 17.80 |
| Đông Nam Á học | 20.50 | 20.80 |
| Bảo hiểm | 20.50 | 15.00 |
| Khoa học máy tính | 20.50 | 19.00 |
| Công nghệ giáo dục | 20.50 | — |
| Công nghệ sinh học | 20.35 | 15.00 |
| Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders | 20.30 | — |
| Kinh tế đầu tư | 20.10 | — |
| Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | 20.00 | — |
| Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | 20.00 | — |
| Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến | 19.70 | — |
| Quản lý công | 19.60 | 16.50 |
| Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai | 19.50 | — |
| Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai | 19.05 | — |
| Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | 18.50 | — |
| Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai | 18.50 | — |
| Kỹ thuật xây dựng | 18.50 | — |
| Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen | 17.75 | — |
| Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | 17.75 | — |
| Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | 17.75 | — |
| Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | 17.70 | — |
| Quản lý xây dựng | 17.25 | 15.00 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 17.00 | 15.00 |
| Kinh tế Chương trình Tiên tiến | 17.00 | — |
| Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến | 17.00 | — |
| Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | 17.00 | — |
| Kế toán Chương trình Tiên tiến | 16.75 | — |
| Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | 16.50 | — |
| Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders | 15.75 | — |
| Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland | 15.75 | — |
| Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales | 15.75 | — |
| Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders | 15.75 | — |
| Sinh học ứng dụng | 15.50 | — |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến | 15.00 | — |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình Tiên tiến | — | 19.00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình Tiên tiến | — | 18.50 |
| Ngôn ngữ Nhật - Chương trình Tiên tiến | — | 16.00 |
| Kinh tế - Chương trình Tiên tiến | — | 15.00 |
| Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiên tiến | — | 16.00 |
| Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến | — | 15.00 |
| Kế toán - Chương trình Tiên tiến | — | 15.00 |
| Kiểm toán - Chương trình Tiên tiến | — | 15.00 |
| Luật | — | 23.20 |
| Luật kinh tế - Chương trình Tiên tiến | — | 19.00 |
| Công nghệ sinh học - Chương trình Tiên tiến | — | 15.00 |
| Khoa học máy tính - Chương trình Tiên tiến | — | 16.00 |
| Công nghệ thông tin - Chương trình Tiên tiến | — | 16.00 |
| CNKT công trình xây dựng - Chương trình Tiên tiến | — | 15.00 |
| Ngôn ngữ Anh - LKĐH Flinders, Úc | — | 15.00 |
| Quản trị kinh doanh - LKĐH Flinders, Úc | — | 15.00 |
| Tài chính ngân hàng - LKĐH Flinders, Úc | — | 15.00 |
| Quản trị kinh doanh - LKĐH Southern Queensland | — | 15.00 |
| Quản trị kinh doanh - LKĐH South Wales | — | 15.00 |
Các khoa (13)
Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?
Kinh tế / Quản trị KD →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên kinh doanh | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 7.003 tin |
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.944 tin |
| Nhân viên bán hàng | 10–16 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.031 tin |
| Nhân viên hành chính | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.545 tin |
| Giám sát bán hàng | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 7.003 tin |
| Telesales | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 7.003 tin |
Công nghệ thông tin →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Lập trình viên | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.321 tin |
| Tester | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.321 tin |
| QA Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.321 tin |
| Nhân viên IT Helpdesk | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.321 tin |
Ngôn ngữ Anh →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giáo viên tiếng Anh | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 892 tin |
| Nhân viên CSKH | 9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 908 tin |
| Nhân viên xuất nhập khẩu | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 2.396 tin |
Ngôn ngữ Trung/Nhật/Hàn →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Biên phiên dịch | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 892 tin |
| Nhân viên CSKH tiếng nước ngoài | 9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 908 tin |
| Giáo viên tiếng Nhật | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 892 tin |
Luật →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên pháp lý | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.545 tin |
| Nhân viên pháp chế | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.545 tin |
Quản trị Nhân lực →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên nhân sự | 11–19 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.656 tin |
| Nhân viên hành chính | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.545 tin |
Việc làm thêm cho sinh viên Đại học Mở TP.HCM
Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành Kinh doanh của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).
✍ Xem mẫu CV ngành Kinh doanh miễn phíCV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.
Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI
Ngay lúc này trên CV Work có 2.982 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 365 · AI Agent 311 · Claude 298 · LLM / RAG 289 · Gemini 179.
Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn từng ngành của Đại học Mở TP.HCM qua các năm?
Điểm chuẩn Đại học Mở TP.HCM 2026 là bao nhiêu?
Điểm chuẩn Đại học Mở TP.HCM 2025 là bao nhiêu?
Học ở Đại học Mở TP.HCM ra làm gì?
Ngành nào ở Đại học Mở TP.HCM có nhiều việc làm?
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Đại học Mở TP.HCM có những khoa nào?
Sinh viên Đại học Mở TP.HCM tìm việc làm thêm ở đâu?
Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.