Đại học Mở TP.HCM
Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · TP. Hồ Chí Minh
👥 Hồ sơ cựu sinh viên & việc làm từ trường này →
Đang học tại Đại học Mở TP.HCM? 4.288 việc làm thêm, thực tập tại TP. Hồ Chí Minh đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.
✍ Mẫu CV ngành Kinh doanhĐiểm chuẩn theo ngành qua các năm
| Ngành | 2026đang cập nhậtdự kiến 13/8 | 2025 |
|---|---|---|
| Tâm lý học | — | 24.00 |
| Marketing | — | 23.25 |
| Luật kinh tế | — | 23.25 |
| Luật | — | 23.20 |
| Xã hội học | — | 23.00 |
| Công tác xã hội | — | 22.75 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | — | 22.50 |
| Kinh doanh quốc tế | — | 22.30 |
| Ngôn ngữ Anh | — | 22.25 |
| Quản trị nhân lực | — | 22.10 |
| Du lịch | — | 21.75 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | — | 21.50 |
| Đông Nam Á học | — | 20.80 |
| Công nghệ thông tin | — | 20.80 |
| Quản trị kinh doanh | — | 20.60 |
| Trí tuệ nhân tạo | — | 20.60 |
| Kiểm toán | — | 20.40 |
| Khoa học dữ liệu | — | 20.30 |
| Kế toán | — | 20.20 |
| Kỹ thuật phần mềm | — | 20.10 |
| Công nghệ tài chính | — | 20.00 |
| Kinh tế | — | 19.50 |
| Hệ thống thông tin quản lý | — | 19.50 |
| Tài chính - Ngân hàng | — | 19.20 |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình Tiên tiến | — | 19.00 |
| Luật kinh tế - Chương trình Tiên tiến | — | 19.00 |
| Khoa học máy tính | — | 19.00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình Tiên tiến | — | 18.50 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | 18.40 |
| Ngôn ngữ Nhật | — | 17.80 |
| Quản lý công | — | 16.50 |
| Công nghệ thực phẩm | — | 16.50 |
| Ngôn ngữ Nhật - Chương trình Tiên tiến | — | 16.00 |
| Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiên tiến | — | 16.00 |
| Khoa học máy tính - Chương trình Tiên tiến | — | 16.00 |
| Công nghệ thông tin - Chương trình Tiên tiến | — | 16.00 |
| Kinh tế - Chương trình Tiên tiến | — | 15.00 |
| Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến | — | 15.00 |
| Bảo hiểm | — | 15.00 |
| Kế toán - Chương trình Tiên tiến | — | 15.00 |
| Kiểm toán - Chương trình Tiên tiến | — | 15.00 |
| Công nghệ sinh học | — | 15.00 |
| Công nghệ sinh học - Chương trình Tiên tiến | — | 15.00 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | — | 15.00 |
| CNKT công trình xây dựng - Chương trình Tiên tiến | — | 15.00 |
| Quản lý xây dựng | — | 15.00 |
| Ngôn ngữ Anh - LKĐH Flinders, Úc | — | 15.00 |
| Quản trị kinh doanh - LKĐH Flinders, Úc | — | 15.00 |
| Tài chính ngân hàng - LKĐH Flinders, Úc | — | 15.00 |
| Quản trị kinh doanh - LKĐH Southern Queensland | — | 15.00 |
| Quản trị kinh doanh - LKĐH South Wales | — | 15.00 |
Các khoa (13)
Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?
Kinh tế / Quản trị KD →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên kinh doanh | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 23,911 tin |
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 13,566 tin |
| Nhân viên bán hàng | 9–16 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 4,298 tin |
| Nhân viên hành chính | 10–18 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 5,938 tin |
Công nghệ thông tin →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Lập trình viên | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 7,271 tin |
| Tester / QA | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 7,271 tin |
| Nhân viên IT Helpdesk | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 7,271 tin |
Ngôn ngữ Anh →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giáo viên tiếng Anh | 12–18 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 4,053 tin |
| Nhân viên CSKH | 10–14 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 3,096 tin |
| Nhân viên xuất nhập khẩu | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 8,498 tin |
Ngôn ngữ Trung/Nhật/Hàn →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Biên phiên dịch | 12–18 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 4,053 tin |
| Nhân viên CSKH tiếng nước ngoài | 10–14 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 3,096 tin |
Luật →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên pháp lý | 10–18 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 5,938 tin |
| Nhân viên pháp chế | 10–18 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 5,938 tin |
Quản trị Nhân lực →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên nhân sự | 11–19 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 8,583 tin |
| Nhân viên hành chính | 10–18 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 5,938 tin |
Việc làm thêm cho sinh viên Đại học Mở TP.HCM
Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành Kinh doanh của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).
✍ Xem mẫu CV ngành Kinh doanh miễn phíCV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.
Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI
Ngay lúc này trên CV Work có 7.311 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 993 · Machine Learning 630 · AI Agent 590 · LLM / RAG 583 · Claude 520.
👉 Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn từng ngành của Đại học Mở TP.HCM qua các năm?
Điểm chuẩn Đại học Mở TP.HCM 2026 là bao nhiêu?
Điểm chuẩn Đại học Mở TP.HCM 2025 là bao nhiêu?
Học ở Đại học Mở TP.HCM ra làm gì?
Ngành nào ở Đại học Mở TP.HCM có nhiều việc làm?
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Đại học Mở TP.HCM có những khoa nào?
Sinh viên Đại học Mở TP.HCM tìm việc làm thêm ở đâu?
Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.