CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Điểm chuẩn đại học 2026 — 250 trường

Đã có điểm chuẩn 2026 của 175/250 trường — nằm ở cột 2026, các trường này được xếp lên đầu bảng. Số trường còn lại ghi “đang cập nhật”: theo lịch tuyển sinh của Bộ GD-ĐT, hạn công bố điểm chuẩn đợt 1 là trước 17h ngày 13/8/2026. CV Work rà lại mỗi 5 phút và bổ sung ngay khi trường công bố. Cột 2025 giữ nguyên để bạn so hai năm. Xem mức các trường tự dự báo cho 2026 →
Trường20262025
Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM
TP. Hồ Chí Minh
22.8–30.024.00–29.60
Đại học Sư phạm TP.HCM
SPS · TP. Hồ Chí Minh
18.0–29.818.25–29.38
Học viện Khoa học Quân sự26.0–29.824.19–30.00
Học viện Quân Y
Hà Nội
27.8–29.824.81–30.00
Đại học Ngoại thương
Hà Nội
23.0–29.724.20–28.50
Đại học Bách Khoa Hà Nội
BKA · Hà Nội
20.1–29.522.22–29.39
Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM
TP. Hồ Chí Minh
21.5–29.3
Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
TP. Hồ Chí Minh
60.0–97.0 (thang 100)≈ 18.0–29.1/3023.40–27.70
Học viện Kỹ thuật quân sự
Hà Nội
21.8–29.026.40–29.25
Đại học Sư phạm Hà Nội
SPH · Hà Nội
19.0–29.019.00–29.06
Đại học Sài Gòn
SGD · TP. Hồ Chí Minh
17.0–28.9
Đại học Kinh tế Quốc dân
KHA · Hà Nội
23.5–28.824.75–28.83
Trường Đại học Kiên Giang
An Giang
15.0–28.615.00–24.85
Đại học Y Hà Nội
YHB · Hà Nội
17.8–28.517.00–28.13
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
DHF
18.0–28.315.00–30.00
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
QHF · Hà Nội
15.0–28.115.06–30.00
Đại học Cần Thơ
TCT · Cần Thơ
15.0–28.122.28–28.61
Học viện Tài chính
HTC · Hà Nội
21.0–28.1
Đại học Xây dựng Hà Nội
XDA · Hà Nội
16.0–28.020.40–27.00
Đại học Y Dược TP.HCM
YDS · TP. Hồ Chí Minh
19.0–27.917.00–27.34
Trường Đại học Hồng Đức
HDT · Thanh Hóa
15.0–27.916.00–28.38
Đại học Công nghệ - ĐHQGHN
Hà Nội
22.0–27.8
Học viện Ngoại giao
HQT · Hà Nội
23.8–27.824.17–26.09
Đại học Nha Trang
TSN · Khánh Hòa
20.0–27.7
Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội
Hà Nội
19.5–27.6
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 215.6–27.5
Học viện Hàng không Việt Nam
HHK · TP. Hồ Chí Minh
18.0–27.518.00–27.00
Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội
Hà Nội
22.5–27.4
Đại học Công nghiệp Hà Nội
DCN · Hà Nội
17.0–27.418.00–26.27
Trường Đại học Tân Trào15.0–27.316.00–23.50
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
Hà Nội
17.8–27.220.86–28.13
Học viện Báo chí & Tuyên truyền
TGC · Hà Nội
22.8–27.2
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên
Thái Nguyên
17.4–27.122.00–28.17
Đại học Bách Khoa Đà Nẵng
Đà Nẵng
18.4–27.116.50–27.20
Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
VHH · Hà Nội
20.2–27.123.30–27.55
Đại học Kinh tế - Luật (UEL) - ĐHQG TP.HCM
TP. Hồ Chí Minh
65.0–90.0 (thang 100)≈ 19.5–27.0/3024.13–28.08
Trường Đại học Phenikaa
Hà Nội
18.0–27.017.00–25.50
Học viện Hậu cần (Việt Nam)
Hà Nội
25.6–27.0
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng
DDS · Đà Nẵng
17.3–26.916.71–28.84
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Hà Nội
20.2–26.9
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí Minh
18.0–26.822.24–29.93
Trường Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên
DTY · Thái Nguyên
19.8–26.818.30–26.15
Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn TP.HCM
TP. Hồ Chí Minh
70.0–88.8 (thang 100)≈ 21.0–26.6/30
Học viện Ngân hàng
NHH · Hà Nội
20.2–26.623.41–25.25
Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
GTS · TP. Hồ Chí Minh
17.7–26.516.19–27.52
Trường Đại học Hùng Vương (Phú Thọ)18.0–26.518.00–27.90
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên16.0–26.515.00–26.70
Đại học Giao thông Vận tải
Hà Nội
17.7–26.517.94–27.52
Đại học Thương mại
TMA · Hà Nội
21.5–26.5
Đại học Vinh
TDV · Nghệ An
16.0–26.5
Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN
Hà Nội
22.0–26.420.05–26.00
Trường Đại học Kiểm sát
Hà Nội
21.5–26.322.20–27.20
Trường Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự25.5–26.3
Trường Đại học Sao Đỏ
SDU · Hải Phòng
15.0–26.215.00–26.10
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng
DDF · Đà Nẵng
17.3–26.117.25–27.25
Học viện Phụ nữ Việt Nam
Hà Nội
17.4–26.120.68–26.62
Trường Đại học Đồng Nai
DNU · Đồng Nai
20.3–26.016.00–26.51
Trường Đại học Việt - Đức
VGU · TP. Hồ Chí Minh
18.0–26.018.00–26.50
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng
DDQ · Đà Nẵng
19.0–26.020.00–24.00
Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế
DHY · Huế
18.0–26.017.00–25.17
Đại học Công nghiệp TP.HCM
HUI · TP. Hồ Chí Minh
17.0–26.021.50–26.50
Đại học Luật Hà Nội
LPH · Hà Nội
20.0–25.919.75–28.79
Trường Đại học Thủ Dầu Một
TDM · TP. Hồ Chí Minh
15.0–25.915.00–26.86
Trường Đại học Hoa Lư
Ninh Bình
16.0–25.916.00–27.07
Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
TYS · TP. Hồ Chí Minh
19.0–25.8
Trường Đại học Hải Phòng17.0–25.817.00–27.00
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP HCM55.8–85.8 (thang 100)≈ 16.7–25.7/30
Đại học Bách Khoa TP.HCM
TP. Hồ Chí Minh
55.8–85.8 (thang 100)≈ 16.7–25.7/3055.05–85.41 (thang 100)
Trường Đại học Đồng Tháp
SPD · Đồng Tháp
15.0–25.615.01–29.62
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Thái Nguyên16.0–26.619.35–27.07
Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
QHX
19.0–25.521.75–29.00
Đại học Mở TP.HCM
MBS · TP. Hồ Chí Minh
15.8–25.515.00–24.00
Đại học Quy Nhơn
DQN · Gia Lai
15.0–25.5
Trường Đại học Hạ Long
Quảng Ninh
15.0–25.3
Trường Đại học Y Dược Cần Thơ19.6–25.3
Trường Sĩ quan Lục quân II23.6–25.3
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
KCN · Hà Nội
19.0–25.218.25–24.82
Đại học Kinh tế - ĐHQGHN
Hà Nội
24.2–25.2
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng
Hải Phòng
18.0–25.119.35–25.33
Đại học Y Dược Thái Bình18.0–25.1
Trường Sĩ quan phòng Hóa24.0–25.1
Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
DKY · Hải Phòng
22.5–25.021.00–23.80
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
DMT · Hà Nội
15.0–25.015.00–26.65
Đại học Nông Lâm TP.HCM
NLS · TP. Hồ Chí Minh
16.0–24.9
Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí Minh
22.7–24.822.50–23.50
Đại học Đà Lạt
TDL · Lâm Đồng
16.5–24.8
Trường Đại học Sức khỏe, Đại học Quốc gia TP HCM67.0–82.6 (thang 100)≈ 20.1–24.8/30
Học viện Hải quân24.1–24.823.08–23.96
Trường Sĩ quan Chính trị21.5–24.8
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
HHA · Hải Phòng
18.0–24.819.40–29.11
Trường Đại học Mỏ - Địa chất
MDA · Hà Nội
15.5–24.815.00–25.50
Trường Đại học Khánh Hòa
Khánh Hòa
15.0–24.715.00–26.41
Học viện Biên phòng (Việt Nam)21.8–24.728.89–29.91
Trường Đại học Bạc Liêu
DBL · Cà Mau
15.0–24.715.00–26.99
Trường Đại học Thủy lợi
Hà Nội
19.0–24.617.00–25.50
Trường Đại học Điện lực
DDL · Hà Nội
16.0–24.616.50–23.33
Đại học Ngân hàng TP.HCM
NHS · TP. Hồ Chí Minh
16.0–24.5
Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
KTS · TP. Hồ Chí Minh
16.0–24.5
Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam
HYD · Hà Nội
22.0–24.521.00–24.25
Học viện Y học cổ truyền Việt Nam22.0–24.5
Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội20.0–24.5
Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp
DKK · Hà Nội
20.0–24.519.00–25.00
Trường Y dược, Đại học Đà Nẵng18.8–24.4
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Hà Nội
16.0–24.417.00–24.10
Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp22.9–24.4
Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh
VHS · TP. Hồ Chí Minh
20.3–24.4
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
DHT · Huế
18.2–24.415.00–22.00
Trường Đại học Mở Hà Nội
Hà Nội
17.3–24.317.03–25.17
Trường Sĩ quan Thông tin23.7–24.2
Trường Sĩ quan Đặc công23.2–24.2
Trường Đại học Quảng Bình
DQB · Quảng Trị
15.0–24.217.33–27.42
Học viện Hành chính và Quản trị công
Hà Nội
15.5–24.119.75–26.20
Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
MTC · Hà Nội
22.2–24.1
Học viện Quản lý giáo dục
HVQ · Hà Nội
16.0–24.015.00–25.50
Trường Sĩ quan Công binh21.8–24.0
Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng
Đà Nẵng
20.0–24.018.00–24.00
Trường Sĩ quan Không quân23.5–24.0
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng
Đà Nẵng
18.2–23.917.00–22.58
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên
DTK · Thái Nguyên
16.0–24.515.00–24.50
Học viện Phòng không - Không quân (Việt Nam)21.9–23.523.25–26.50
Đại học Dược Hà Nội
DKH · Hà Nội
21.4–23.5
Trường Sĩ quan Pháo binh22.9–23.5
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
KTA · Hà Nội
17.0–23.516.10–22.00
Trường Du lịch, Đại học Huế18.0–23.5
Trường Đại học Thăng Long
DTL · Hà Nội
16.0–23.316.00–25.75
Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ
Cần Thơ
15.1–23.120.15–24.23
Trường Đại học Nghệ thuật, Đại học Huế
DHN · Huế
19.1–23.018.00–20.50
Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí Minh
16.0–23.0
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông, Đại học Thái Nguyên
Thái Nguyên
18.0–23.018.00–23.00
Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
MTS · TP. Hồ Chí Minh
16.5–23.018.50–24.25
Trường Đại học Y tế Công cộng
YTC · Hà Nội
18.8–22.918.30–23.50
Trường Đại học Công đoàn
LDA · Hà Nội
15.1–22.818.20–24.97
Trường Đại học Khoa học, Đại học Thái Nguyên
DTZ · Thái Nguyên
16.4–22.515.65–20.25
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
HTN
17.0–22.017.50–25.80
Trường Đại học Cửu Long
DCL · Vĩnh Long
15.0–22.015.00–20.50
Trường Đại học Gia Định
TP. Hồ Chí Minh
15.0–22.015.00–20.50
Trường Đại học Hòa Bình
HBU · Hà Nội
15.0–22.015.00–20.50
Trường Đại học Nam Cần Thơ15.0–22.0
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
DHB · TP. Hồ Chí Minh
15.0–22.015.00–20.50
Trường Đại học Tân Tạo
Tây Ninh
15.0–22.015.00–20.50
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột18.0–22.0
Trường Đại học Đại Nam
DDN · Hà Nội
15.0–22.0
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
TP. Hồ Chí Minh
15.0–22.0
Đại học Nguyễn Tất Thành
NTT · TP. Hồ Chí Minh
15.0–22.0
Đại học Văn Lang
TP. Hồ Chí Minh
15.0–22.0
Đại học Quốc tế - ĐHQG TP.HCM
TP. Hồ Chí Minh
50.0–73.0 (thang 100)≈ 15.0–21.9/30
Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế
DHL · Huế
18.0–21.815.00–19.50
Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng (Hà Nội)17.0–21.517.00–24.25
Trường Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà Nội19.0–21.2
Trường Đại học Việt Nhật, Đại học Quốc gia Hà Nội
Hà Nội
20.0–21.2
Đại học Luật TP.HCM
LPS · TP. Hồ Chí Minh
16.0–21.2
Đại học Tôn Đức Thắng
DTT · TP. Hồ Chí Minh
50.0–70.1 (thang 100)≈ 15.0–21.0/30
Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang15.0–21.015.00–18.75
Trường Đại học Quốc tế Miền Đông18.0–21.0
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí Minh
15.0–21.015.00–20.00
Đại học FPT
FPT · Hà Nội
18.0–21.0
Trường Quản trị và Kinh doanh, Đại học Quốc gia Hà Nội19.0–20.8
Trường Đại học CMC
Hà Nội
17.0–20.224.00–28.66 (thang 40)
Trường Đại học Hùng Vương TP HCM15.0–20.015.00–20.00
Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí Minh
15.0–20.018.00–27.90
Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương15.0–20.0
Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh
KTC · TP. Hồ Chí Minh
15.0–20.015.00–16.00
Trường Đại học Lạc Hồng
DLH · Đồng Nai
15.0–20.015.00–19.50
Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học Thành phố Hồ Chí Minh
DNT · TP. Hồ Chí Minh
15.0–20.015.00–17.00
Trường Đại học Phương Đông15.0–20.015.00–18.00
Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
TTQ · TP. Hồ Chí Minh
15.0–20.015.00–18.00
Trường Đại học Thành Đô
TDD · Hà Nội
16.0–20.016.00–19.00
Trường Đại học Thái Bình Dương15.0–20.015.00–15.00
Đại học Hoa Sen
DTH · TP. Hồ Chí Minh
15.0–20.0
Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF)
TP. Hồ Chí Minh
15.0–20.0
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh, Đại học Thái Nguyên17.0–20.017.00–19.50
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
KTD · Đà Nẵng
16.5–18.016.00–18.00
Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Thái Nguyên
Thái Nguyên
16.0–16.0
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí Minh
15.0–15.0
Trường Đại học Hà Nội22.0–34.5 (thang 100)≈ 6.6–10.3/30
Trường Đại học An Giang
TAG · An Giang
đang cập nhật16.00–28.75
Trường Đại học Tây Bắc
TTB · Sơn La
đang cập nhật15.00–28.11
Trường Đại học Tây Nguyên
TTN · Đắk Lắk
đang cập nhật15.00–27.91
Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh
TDB · Bắc Ninh
đang cập nhật18.00–27.39
Trường Đại học Phạm Văn Đồng
DPQ · Quảng Ngãi
đang cập nhật15.00–27.25
Học viện Chính sách và Phát triển
HCP · Hà Nội
đang cập nhật22.00–26.73
Học viện An ninh nhân dân
ANH · Hà Nội
đang cập nhật18.78–26.27
Trường Đại học Quảng Nam
DQU · Đà Nẵng
đang cập nhật14.00–26.27
Trường Đại học Phú Yên
DPY · Đắk Lắk
đang cập nhật15.00–26.25
Đại học Bưu chính Viễn thông TP.HCM
TP. Hồ Chí Minh
đang cập nhật21.00–26.21
Học viện Cảnh sát nhân dân
CSH · Hà Nội
đang cập nhật18.67–26.01
Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
GNT · Hà Nội
đang cập nhật18.00–26.00
Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí Minh
đang cập nhật22.85–26.00
Học viện Chính trị Công an nhân dân (Việt Nam)đang cập nhật21.74–25.21
Học viện Kỹ thuật Mật mã (Việt Nam)
KMA · Hà Nội
đang cập nhật23.48–24.42
Trường Đại học Lao động - Xã hội
Hà Nội
đang cập nhật14.00–24.30
Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam
MTH · Hà Nội
đang cập nhật18.50–24.25
Học viện Tòa án
Hà Nội
đang cập nhật21.03–23.00
Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
Đà Nẵng
đang cập nhật15.00–22.85
Trường Đại học Y khoa Vinh
YKV · Nghệ An
đang cập nhật17.25–22.10
Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định
YDD · Ninh Bình
đang cập nhật15.00–21.00
Trường Đại học Lâm nghiệp
Hà Nội
đang cập nhật15.00–20.10
Trường Đại học Dầu khí Việt Nam
PVU · TP. Hồ Chí Minh
đang cập nhật20.00–20.00
Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu
DBV · TP. Hồ Chí Minh
đang cập nhật15.00–19.00
Trường Đại học Bình Dương
DBD · TP. Hồ Chí Minh
đang cập nhật15.00–19.00
Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
DFA · Hưng Yên
đang cập nhật15.00–19.00
Trường Đại học Tây Đô
DTD · Cần Thơ
đang cập nhật15.00–19.00
Trường Đại học Đông Đô
Hà Nội
đang cập nhật14.00–19.00
Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
DLA · Tây Ninh
đang cập nhật15.00–18.56
Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
DDM · Quảng Ninh
đang cập nhật15.00–18.00
Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn
DSG · TP. Hồ Chí Minh
đang cập nhật15.00–18.00
Trường Đại học Phan Thiết
DPT · Lâm Đồng
đang cập nhật15.00–18.00
Trường Đại học Văn Hiến
DVH · TP. Hồ Chí Minh
đang cập nhật15.00–18.00
Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
DCD · Đồng Nai
đang cập nhật17.33–22.80 (thang 40)
Trường Đại học Quang Trung
DQT · Gia Lai
đang cập nhật13.00–17.00
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
Hải Phòng
đang cập nhật15.00–16.10
Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì
VUI · Phú Thọ
đang cập nhật15.00–15.00
Trường Đại học Phú Xuân
Huế
đang cập nhật15.00–15.00
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung
XDT · Đắk Lắk
đang cập nhật15.00–15.00
Trường Đại học Xây dựng Miền Tây
MTU · Vĩnh Long
đang cập nhật15.00–15.00
Học viện Chiến lược Khoa học và Công nghệ
Hà Nội
đang cập nhật
Học viện Công giáo Việt Namđang cập nhật
Học viện Dân tộc
Hà Nội
đang cập nhật
Học viện Lục quân (Việt Nam)
Lâm Đồng
đang cập nhật
Học viện Phật giáo Việt Nam
Hà Nội
đang cập nhật
Học viện Quốc phòng (Việt Nam)
Hà Nội
đang cập nhật
Học viện Âm nhạc Huế
HVA · Huế
đang cập nhật
Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân
DVX · Nghệ An
đang cập nhật
Trường Đại học Hà Hoa Tiên
DHH · Ninh Bình
đang cập nhật
Trường Đại học Kinh Bắc
UKB · Bắc Ninh
đang cập nhật
Trường Đại học Kinh tế Nghệ An
Nghệ An
đang cập nhật
Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an nhân dânđang cập nhật
Trường Đại học Ngô Quyềnđang cập nhật
Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy (Việt Nam)
Hà Nội
đang cập nhật
Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà
DBH · Bắc Ninh
đang cập nhật
Trường Đại học Quốc tế RMIT Việt Nam
RMU · TP. Hồ Chí Minh
đang cập nhật
Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội
Hà Nội
đang cập nhật
Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Thành phố Hồ Chí Minh
DSD · TP. Hồ Chí Minh
đang cập nhật
Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội
TDH · Hà Nội
đang cập nhật
Trường Đại học Thông tin liên lạc
Khánh Hòa
đang cập nhật
Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng
Đà Nẵng
đang cập nhật
Trường Đại học Trần Quốc Tuấn
Hà Nội
đang cập nhật
Trường Đại học Võ Trường Toản
VTT · Cần Thơ
đang cập nhật
Trường Đại học Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội
Hà Nội
đang cập nhật
Đại học Duy Tân
Đà Nẵng
đang cập nhật
Đại học Huế
Huế
đang cập nhật
Đại học Ngoại thương CS2
TP. Hồ Chí Minh
đang cập nhật
Đại học Quốc gia Hà Nội
Hà Nội
đang cập nhật
Đại học Quốc gia TP.HCM
TP. Hồ Chí Minh
đang cập nhật
Đại học RMIT Việt Nam
TP. Hồ Chí Minh
đang cập nhật
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
SPK · TP. Hồ Chí Minh
đang cập nhật
Đại học Thái Nguyên
Thái Nguyên
đang cập nhật
Đại học Trà Vinh
DVT · Vĩnh Long
đang cập nhật
Đại học Tài chính - Marketing
DMS · TP. Hồ Chí Minh
đang cập nhật
Đại học Đà Nẵng
Đà Nẵng
đang cập nhật

Mỗi ô là khoảng điểm thấp nhất – cao nhất giữa các ngành của trường năm đó. Đang có điểm 2026 của 175/250 trường và điểm 2025 của 151/250 trường; ô để trống (—) là CV Work chưa đối chiếu được năm ấy, không phải trường không tuyển. Muốn lọc riêng nhóm đã có điểm TỪNG NGÀNH 2026 thì bấm chip “Có điểm ngành” ngay trên bảng; bấm tên trường để xem bảng ngành.

Không so ngang giữa hai trường khác thang điểm. Phần lớn trường tính trên thang 30 (Toán + Văn + Ngoại ngữ hoặc tổ hợp 3 môn), nhưng có trường dùng thang 40 (môn năng khiếu nhân hệ số) hoặc thang 100. Trường chấm khác thang 30 được ghi rõ “(thang 100)” ngay trong ô điểm — UEH chẳng hạn chấm thang 30 năm 2025 rồi chuyển thang 100 năm 2026, nên hai ô cùng một hàng có thể khác thang nhau. Bấm tiêu đề cột năm để sắp xếp (theo điểm đã quy về cùng thang) — bấm lại để đảo chiều; cột “Trường” sắp theo tên.

Dòng “≈ …/30” tính thế nào: lấy điểm chia cho thang của trường rồi nhân 30 (ví dụ 97/100 × 30 = 29,1). Đây là phép chia tỉ lệ của CV Work để xếp các trường lên cùng một hàng, KHÔNG phải công thức quy đổi của trường và không phải bảng quy đổi bách phân vị của Bộ GD&ĐT. Trường chấm thang 100 thường cộng gộp nhiều thành phần có trọng số (điểm thi + học bạ + chứng chỉ + điểm thưởng), nên không tồn tại phép đổi 1–1 đúng cho mọi thí sinh. Dùng nó để ướm “cao hay thấp”, đừng dùng để tính xem mình có đỗ hay không — muốn biết mình đỗ thì phải đối chiếu đúng phương thức và tổ hợp mình xét trong đề án tuyển sinh của trường.

Tra điểm của bạn vào được trường nào → · Danh bạ trường đại học → · Điểm chuẩn lớp 10 trường chuyên →

Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI

Ngay lúc này trên CV Work có 7.311 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 993 · Machine Learning 630 · AI Agent 590 · LLM / RAG 583 · Claude 520.

👉 Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn đại học 2026 khi nào công bố?
Các trường đang lần lượt công bố: tính đến lúc bạn mở trang này, 175/250 trường trong danh bạ đã có điểm chuẩn 2026. Hạn chót đợt 1 theo lịch của Bộ GD-ĐT là trước 17h ngày 13/8/2026, nên số này còn tăng từng ngày.
Bảng trên là điểm chuẩn năm nào?
Cả hai. Cột 2026 là điểm chuẩn năm nay của 175 trường đã công bố (trường chưa công bố ghi “đang cập nhật”); các cột sau là 2025 trở về trước để bạn so. Mỗi ô là khoảng điểm thấp nhất – cao nhất giữa các ngành của trường đó.
Điểm chuẩn năm nay có cao hơn năm ngoái không?
Không dự đoán được chắc chắn: điểm chuẩn phụ thuộc phổ điểm thi năm đó, chỉ tiêu từng ngành và số nguyện vọng đăng ký. So sánh giữa hai năm chỉ có ý nghĩa khi cách tính điểm và tổ hợp xét tuyển không đổi.
Trường chấm thang 100, quy đổi sang thang 30 thế nào?
Dòng nhỏ “≈ …/30” dưới ô điểm lấy điểm chia cho thang của trường rồi nhân 30 — ví dụ 97 trên thang 100 thành ≈ 29,1 trên thang 30. Đây là phép chia tỉ lệ của CV Work để xếp các trường lên cùng một hàng mà nhìn, KHÔNG phải công thức quy đổi của trường và cũng không phải bảng quy đổi bách phân vị của Bộ GD-ĐT. Trường chấm thang 100 thường cộng gộp nhiều thành phần có trọng số (điểm thi, học bạ, chứng chỉ ngoại ngữ, điểm thưởng) nên không có phép đổi 1–1 đúng cho mọi thí sinh; muốn biết mình có đỗ hay không thì phải đối chiếu đúng phương thức và tổ hợp mình xét trong đề án tuyển sinh của trường.
Xem điểm chuẩn từng ngành ở đâu?
Bấm tên trường trong bảng để xem điểm chuẩn chi tiết theo từng ngành qua các năm, kèm học phí và đầu ra nghề nghiệp.