Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM TP. Hồ Chí Minh | 22.8–30.0 | 24.00–29.60 |
Đại học Sư phạm TP.HCM SPS · TP. Hồ Chí Minh | 18.0–29.8 | 18.25–29.38 |
| Học viện Khoa học Quân sự | 26.0–29.8 | 24.19–30.00 |
Học viện Quân Y Hà Nội | 27.8–29.8 | 24.81–30.00 |
Đại học Ngoại thương Hà Nội | 23.0–29.7 | 24.20–28.50 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội BKA · Hà Nội | 20.1–29.5 | 22.22–29.39 |
Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM TP. Hồ Chí Minh | 21.5–29.3 | — |
Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) TP. Hồ Chí Minh | 60.0–97.0 (thang 100)≈ 18.0–29.1/30 | 23.40–27.70 |
Học viện Kỹ thuật quân sự Hà Nội | 21.8–29.0 | 26.40–29.25 |
Đại học Sư phạm Hà Nội SPH · Hà Nội | 19.0–29.0 | 19.00–29.06 |
Đại học Sài Gòn SGD · TP. Hồ Chí Minh | 17.0–28.9 | — |
Đại học Kinh tế Quốc dân KHA · Hà Nội | 23.5–28.8 | 24.75–28.83 |
Trường Đại học Kiên Giang An Giang | 15.0–28.6 | 15.00–24.85 |
Đại học Y Hà Nội YHB · Hà Nội | 17.8–28.5 | 17.00–28.13 |
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế DHF | 18.0–28.3 | 15.00–30.00 |
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội QHF · Hà Nội | 15.0–28.1 | 15.06–30.00 |
Đại học Cần Thơ TCT · Cần Thơ | 15.0–28.1 | 22.28–28.61 |
Học viện Tài chính HTC · Hà Nội | 21.0–28.1 | — |
Đại học Xây dựng Hà Nội XDA · Hà Nội | 16.0–28.0 | 20.40–27.00 |
Đại học Y Dược TP.HCM YDS · TP. Hồ Chí Minh | 19.0–27.9 | 17.00–27.34 |
Trường Đại học Hồng Đức HDT · Thanh Hóa | 15.0–27.9 | 16.00–28.38 |
Đại học Công nghệ - ĐHQGHN Hà Nội | 22.0–27.8 | — |
Học viện Ngoại giao HQT · Hà Nội | 23.8–27.8 | 24.17–26.09 |
Đại học Nha Trang TSN · Khánh Hòa | 20.0–27.7 | — |
Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội Hà Nội | 19.5–27.6 | — |
| Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 | 15.6–27.5 | — |
Học viện Hàng không Việt Nam HHK · TP. Hồ Chí Minh | 18.0–27.5 | 18.00–27.00 |
Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội Hà Nội | 22.5–27.4 | — |
Đại học Công nghiệp Hà Nội DCN · Hà Nội | 17.0–27.4 | 18.00–26.27 |
| Trường Đại học Tân Trào | 15.0–27.3 | 16.00–23.50 |
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội Hà Nội | 17.8–27.2 | 20.86–28.13 |
Học viện Báo chí & Tuyên truyền TGC · Hà Nội | 22.8–27.2 | — |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên Thái Nguyên | 17.4–27.1 | 22.00–28.17 |
Đại học Bách Khoa Đà Nẵng Đà Nẵng | 18.4–27.1 | 16.50–27.20 |
Trường Đại học Văn hóa Hà Nội VHH · Hà Nội | 20.2–27.1 | 23.30–27.55 |
Đại học Kinh tế - Luật (UEL) - ĐHQG TP.HCM TP. Hồ Chí Minh | 65.0–90.0 (thang 100)≈ 19.5–27.0/30 | 24.13–28.08 |
Trường Đại học Phenikaa Hà Nội | 18.0–27.0 | 17.00–25.50 |
Học viện Hậu cần (Việt Nam) Hà Nội | 25.6–27.0 | — |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng DDS · Đà Nẵng | 17.3–26.9 | 16.71–28.84 |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội | 20.2–26.9 | — |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh | 18.0–26.8 | 22.24–29.93 |
Trường Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên DTY · Thái Nguyên | 19.8–26.8 | 18.30–26.15 |
Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn TP.HCM TP. Hồ Chí Minh | 70.0–88.8 (thang 100)≈ 21.0–26.6/30 | — |
Học viện Ngân hàng NHH · Hà Nội | 20.2–26.6 | 23.41–25.25 |
Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh GTS · TP. Hồ Chí Minh | 17.7–26.5 | 16.19–27.52 |
| Trường Đại học Hùng Vương (Phú Thọ) | 18.0–26.5 | 18.00–27.90 |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | 16.0–26.5 | 15.00–26.70 |
Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội | 17.7–26.5 | 17.94–27.52 |
Đại học Thương mại TMA · Hà Nội | 21.5–26.5 | — |
Đại học Vinh TDV · Nghệ An | 16.0–26.5 | — |
Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN Hà Nội | 22.0–26.4 | 20.05–26.00 |
Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội | 21.5–26.3 | 22.20–27.20 |
| Trường Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự | 25.5–26.3 | — |
Trường Đại học Sao Đỏ SDU · Hải Phòng | 15.0–26.2 | 15.00–26.10 |
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng DDF · Đà Nẵng | 17.3–26.1 | 17.25–27.25 |
Học viện Phụ nữ Việt Nam Hà Nội | 17.4–26.1 | 20.68–26.62 |
Trường Đại học Đồng Nai DNU · Đồng Nai | 20.3–26.0 | 16.00–26.51 |
Trường Đại học Việt - Đức VGU · TP. Hồ Chí Minh | 18.0–26.0 | 18.00–26.50 |
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng DDQ · Đà Nẵng | 19.0–26.0 | 20.00–24.00 |
Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế DHY · Huế | 18.0–26.0 | 17.00–25.17 |
Đại học Công nghiệp TP.HCM HUI · TP. Hồ Chí Minh | 17.0–26.0 | 21.50–26.50 |
Đại học Luật Hà Nội LPH · Hà Nội | 20.0–25.9 | 19.75–28.79 |
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM · TP. Hồ Chí Minh | 15.0–25.9 | 15.00–26.86 |
Trường Đại học Hoa Lư Ninh Bình | 16.0–25.9 | 16.00–27.07 |
Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch TYS · TP. Hồ Chí Minh | 19.0–25.8 | — |
| Trường Đại học Hải Phòng | 17.0–25.8 | 17.00–27.00 |
| Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP HCM | 55.8–85.8 (thang 100)≈ 16.7–25.7/30 | — |
Đại học Bách Khoa TP.HCM TP. Hồ Chí Minh | 55.8–85.8 (thang 100)≈ 16.7–25.7/30 | 55.05–85.41 (thang 100) |
Trường Đại học Đồng Tháp SPD · Đồng Tháp | 15.0–25.6 | 15.01–29.62 |
| Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Thái Nguyên | 16.0–26.6 | 19.35–27.07 |
Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội QHX | 19.0–25.5 | 21.75–29.00 |
Đại học Mở TP.HCM MBS · TP. Hồ Chí Minh | 15.8–25.5 | 15.00–24.00 |
Đại học Quy Nhơn DQN · Gia Lai | 15.0–25.5 | — |
Trường Đại học Hạ Long Quảng Ninh | 15.0–25.3 | — |
| Trường Đại học Y Dược Cần Thơ | 19.6–25.3 | — |
| Trường Sĩ quan Lục quân II | 23.6–25.3 | — |
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội KCN · Hà Nội | 19.0–25.2 | 18.25–24.82 |
Đại học Kinh tế - ĐHQGHN Hà Nội | 24.2–25.2 | — |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng Hải Phòng | 18.0–25.1 | 19.35–25.33 |
| Đại học Y Dược Thái Bình | 18.0–25.1 | — |
| Trường Sĩ quan phòng Hóa | 24.0–25.1 | — |
Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương DKY · Hải Phòng | 22.5–25.0 | 21.00–23.80 |
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội DMT · Hà Nội | 15.0–25.0 | 15.00–26.65 |
Đại học Nông Lâm TP.HCM NLS · TP. Hồ Chí Minh | 16.0–24.9 | — |
Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh | 22.7–24.8 | 22.50–23.50 |
Đại học Đà Lạt TDL · Lâm Đồng | 16.5–24.8 | — |
| Trường Đại học Sức khỏe, Đại học Quốc gia TP HCM | 67.0–82.6 (thang 100)≈ 20.1–24.8/30 | — |
| Học viện Hải quân | 24.1–24.8 | 23.08–23.96 |
| Trường Sĩ quan Chính trị | 21.5–24.8 | — |
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam HHA · Hải Phòng | 18.0–24.8 | 19.40–29.11 |
Trường Đại học Mỏ - Địa chất MDA · Hà Nội | 15.5–24.8 | 15.00–25.50 |
Trường Đại học Khánh Hòa Khánh Hòa | 15.0–24.7 | 15.00–26.41 |
| Học viện Biên phòng (Việt Nam) | 21.8–24.7 | 28.89–29.91 |
Trường Đại học Bạc Liêu DBL · Cà Mau | 15.0–24.7 | 15.00–26.99 |
Trường Đại học Thủy lợi Hà Nội | 19.0–24.6 | 17.00–25.50 |
Trường Đại học Điện lực DDL · Hà Nội | 16.0–24.6 | 16.50–23.33 |
Đại học Ngân hàng TP.HCM NHS · TP. Hồ Chí Minh | 16.0–24.5 | — |
Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh KTS · TP. Hồ Chí Minh | 16.0–24.5 | — |
Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam HYD · Hà Nội | 22.0–24.5 | 21.00–24.25 |
| Học viện Y học cổ truyền Việt Nam | 22.0–24.5 | — |
| Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội | 20.0–24.5 | — |
Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp DKK · Hà Nội | 20.0–24.5 | 19.00–25.00 |
| Trường Y dược, Đại học Đà Nẵng | 18.8–24.4 | — |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam Hà Nội | 16.0–24.4 | 17.00–24.10 |
| Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp | 22.9–24.4 | — |
Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh VHS · TP. Hồ Chí Minh | 20.3–24.4 | — |
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế DHT · Huế | 18.2–24.4 | 15.00–22.00 |
Trường Đại học Mở Hà Nội Hà Nội | 17.3–24.3 | 17.03–25.17 |
| Trường Sĩ quan Thông tin | 23.7–24.2 | — |
| Trường Sĩ quan Đặc công | 23.2–24.2 | — |
Trường Đại học Quảng Bình DQB · Quảng Trị | 15.0–24.2 | 17.33–27.42 |
Học viện Hành chính và Quản trị công Hà Nội | 15.5–24.1 | 19.75–26.20 |
Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp MTC · Hà Nội | 22.2–24.1 | — |
Học viện Quản lý giáo dục HVQ · Hà Nội | 16.0–24.0 | 15.00–25.50 |
| Trường Sĩ quan Công binh | 21.8–24.0 | — |
Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng Đà Nẵng | 20.0–24.0 | 18.00–24.00 |
| Trường Sĩ quan Không quân | 23.5–24.0 | — |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng Đà Nẵng | 18.2–23.9 | 17.00–22.58 |
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên DTK · Thái Nguyên | 16.0–24.5 | 15.00–24.50 |
| Học viện Phòng không - Không quân (Việt Nam) | 21.9–23.5 | 23.25–26.50 |
Đại học Dược Hà Nội DKH · Hà Nội | 21.4–23.5 | — |
| Trường Sĩ quan Pháo binh | 22.9–23.5 | — |
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội KTA · Hà Nội | 17.0–23.5 | 16.10–22.00 |
| Trường Du lịch, Đại học Huế | 18.0–23.5 | — |
Trường Đại học Thăng Long DTL · Hà Nội | 16.0–23.3 | 16.00–25.75 |
Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ Cần Thơ | 15.1–23.1 | 20.15–24.23 |
Trường Đại học Nghệ thuật, Đại học Huế DHN · Huế | 19.1–23.0 | 18.00–20.50 |
Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh | 16.0–23.0 | — |
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông, Đại học Thái Nguyên Thái Nguyên | 18.0–23.0 | 18.00–23.00 |
Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh MTS · TP. Hồ Chí Minh | 16.5–23.0 | 18.50–24.25 |
Trường Đại học Y tế Công cộng YTC · Hà Nội | 18.8–22.9 | 18.30–23.50 |
Trường Đại học Công đoàn LDA · Hà Nội | 15.1–22.8 | 18.20–24.97 |
Trường Đại học Khoa học, Đại học Thái Nguyên DTZ · Thái Nguyên | 16.4–22.5 | 15.65–20.25 |
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam HTN | 17.0–22.0 | 17.50–25.80 |
Trường Đại học Cửu Long DCL · Vĩnh Long | 15.0–22.0 | 15.00–20.50 |
Trường Đại học Gia Định TP. Hồ Chí Minh | 15.0–22.0 | 15.00–20.50 |
Trường Đại học Hòa Bình HBU · Hà Nội | 15.0–22.0 | 15.00–20.50 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ | 15.0–22.0 | — |
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng DHB · TP. Hồ Chí Minh | 15.0–22.0 | 15.00–20.50 |
Trường Đại học Tân Tạo Tây Ninh | 15.0–22.0 | 15.00–20.50 |
| Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột | 18.0–22.0 | — |
Trường Đại học Đại Nam DDN · Hà Nội | 15.0–22.0 | — |
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) TP. Hồ Chí Minh | 15.0–22.0 | — |
Đại học Nguyễn Tất Thành NTT · TP. Hồ Chí Minh | 15.0–22.0 | — |
Đại học Văn Lang TP. Hồ Chí Minh | 15.0–22.0 | — |
Đại học Quốc tế - ĐHQG TP.HCM TP. Hồ Chí Minh | 50.0–73.0 (thang 100)≈ 15.0–21.9/30 | — |
Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế DHL · Huế | 18.0–21.8 | 15.00–19.50 |
| Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng (Hà Nội) | 17.0–21.5 | 17.00–24.25 |
| Trường Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà Nội | 19.0–21.2 | — |
Trường Đại học Việt Nhật, Đại học Quốc gia Hà Nội Hà Nội | 20.0–21.2 | — |
Đại học Luật TP.HCM LPS · TP. Hồ Chí Minh | 16.0–21.2 | — |
Đại học Tôn Đức Thắng DTT · TP. Hồ Chí Minh | 50.0–70.1 (thang 100)≈ 15.0–21.0/30 | — |
| Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang | 15.0–21.0 | 15.00–18.75 |
| Trường Đại học Quốc tế Miền Đông | 18.0–21.0 | — |
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh | 15.0–21.0 | 15.00–20.00 |
Đại học FPT FPT · Hà Nội | 18.0–21.0 | — |
| Trường Quản trị và Kinh doanh, Đại học Quốc gia Hà Nội | 19.0–20.8 | — |
Trường Đại học CMC Hà Nội | 17.0–20.2 | 24.00–28.66 (thang 40) |
| Trường Đại học Hùng Vương TP HCM | 15.0–20.0 | 15.00–20.00 |
Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh | 15.0–20.0 | 18.00–27.90 |
| Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương | 15.0–20.0 | — |
Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh KTC · TP. Hồ Chí Minh | 15.0–20.0 | 15.00–16.00 |
Trường Đại học Lạc Hồng DLH · Đồng Nai | 15.0–20.0 | 15.00–19.50 |
Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học Thành phố Hồ Chí Minh DNT · TP. Hồ Chí Minh | 15.0–20.0 | 15.00–17.00 |
| Trường Đại học Phương Đông | 15.0–20.0 | 15.00–18.00 |
Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn TTQ · TP. Hồ Chí Minh | 15.0–20.0 | 15.00–18.00 |
Trường Đại học Thành Đô TDD · Hà Nội | 16.0–20.0 | 16.00–19.00 |
| Trường Đại học Thái Bình Dương | 15.0–20.0 | 15.00–15.00 |
Đại học Hoa Sen DTH · TP. Hồ Chí Minh | 15.0–20.0 | — |
Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF) TP. Hồ Chí Minh | 15.0–20.0 | — |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh, Đại học Thái Nguyên | 17.0–20.0 | 17.00–19.50 |
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng KTD · Đà Nẵng | 16.5–18.0 | 16.00–18.00 |
Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Thái Nguyên Thái Nguyên | 16.0–16.0 | — |
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh | 15.0–15.0 | — |
| Trường Đại học Hà Nội | 22.0–34.5 (thang 100)≈ 6.6–10.3/30 | — |
Trường Đại học An Giang TAG · An Giang | đang cập nhật | 16.00–28.75 |
Trường Đại học Tây Bắc TTB · Sơn La | đang cập nhật | 15.00–28.11 |
Trường Đại học Tây Nguyên TTN · Đắk Lắk | đang cập nhật | 15.00–27.91 |
Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh TDB · Bắc Ninh | đang cập nhật | 18.00–27.39 |
Trường Đại học Phạm Văn Đồng DPQ · Quảng Ngãi | đang cập nhật | 15.00–27.25 |
Học viện Chính sách và Phát triển HCP · Hà Nội | đang cập nhật | 22.00–26.73 |
Học viện An ninh nhân dân ANH · Hà Nội | đang cập nhật | 18.78–26.27 |
Trường Đại học Quảng Nam DQU · Đà Nẵng | đang cập nhật | 14.00–26.27 |
Trường Đại học Phú Yên DPY · Đắk Lắk | đang cập nhật | 15.00–26.25 |
Đại học Bưu chính Viễn thông TP.HCM TP. Hồ Chí Minh | đang cập nhật | 21.00–26.21 |
Học viện Cảnh sát nhân dân CSH · Hà Nội | đang cập nhật | 18.67–26.01 |
Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương GNT · Hà Nội | đang cập nhật | 18.00–26.00 |
Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh TP. Hồ Chí Minh | đang cập nhật | 22.85–26.00 |
| Học viện Chính trị Công an nhân dân (Việt Nam) | đang cập nhật | 21.74–25.21 |
Học viện Kỹ thuật Mật mã (Việt Nam) KMA · Hà Nội | đang cập nhật | 23.48–24.42 |
Trường Đại học Lao động - Xã hội Hà Nội | đang cập nhật | 14.00–24.30 |
Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam MTH · Hà Nội | đang cập nhật | 18.50–24.25 |
Học viện Tòa án Hà Nội | đang cập nhật | 21.03–23.00 |
Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng Đà Nẵng | đang cập nhật | 15.00–22.85 |
Trường Đại học Y khoa Vinh YKV · Nghệ An | đang cập nhật | 17.25–22.10 |
Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định YDD · Ninh Bình | đang cập nhật | 15.00–21.00 |
Trường Đại học Lâm nghiệp Hà Nội | đang cập nhật | 15.00–20.10 |
Trường Đại học Dầu khí Việt Nam PVU · TP. Hồ Chí Minh | đang cập nhật | 20.00–20.00 |
Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu DBV · TP. Hồ Chí Minh | đang cập nhật | 15.00–19.00 |
Trường Đại học Bình Dương DBD · TP. Hồ Chí Minh | đang cập nhật | 15.00–19.00 |
Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh DFA · Hưng Yên | đang cập nhật | 15.00–19.00 |
Trường Đại học Tây Đô DTD · Cần Thơ | đang cập nhật | 15.00–19.00 |
Trường Đại học Đông Đô Hà Nội | đang cập nhật | 14.00–19.00 |
Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An DLA · Tây Ninh | đang cập nhật | 15.00–18.56 |
Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh DDM · Quảng Ninh | đang cập nhật | 15.00–18.00 |
Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn DSG · TP. Hồ Chí Minh | đang cập nhật | 15.00–18.00 |
Trường Đại học Phan Thiết DPT · Lâm Đồng | đang cập nhật | 15.00–18.00 |
Trường Đại học Văn Hiến DVH · TP. Hồ Chí Minh | đang cập nhật | 15.00–18.00 |
Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai DCD · Đồng Nai | đang cập nhật | 17.33–22.80 (thang 40) |
Trường Đại học Quang Trung DQT · Gia Lai | đang cập nhật | 13.00–17.00 |
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng Hải Phòng | đang cập nhật | 15.00–16.10 |
Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì VUI · Phú Thọ | đang cập nhật | 15.00–15.00 |
Trường Đại học Phú Xuân Huế | đang cập nhật | 15.00–15.00 |
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung XDT · Đắk Lắk | đang cập nhật | 15.00–15.00 |
Trường Đại học Xây dựng Miền Tây MTU · Vĩnh Long | đang cập nhật | 15.00–15.00 |
Học viện Chiến lược Khoa học và Công nghệ Hà Nội | đang cập nhật | — |
| Học viện Công giáo Việt Nam | đang cập nhật | — |
Học viện Dân tộc Hà Nội | đang cập nhật | — |
Học viện Lục quân (Việt Nam) Lâm Đồng | đang cập nhật | — |
Học viện Phật giáo Việt Nam Hà Nội | đang cập nhật | — |
Học viện Quốc phòng (Việt Nam) Hà Nội | đang cập nhật | — |
Học viện Âm nhạc Huế HVA · Huế | đang cập nhật | — |
Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân DVX · Nghệ An | đang cập nhật | — |
Trường Đại học Hà Hoa Tiên DHH · Ninh Bình | đang cập nhật | — |
Trường Đại học Kinh Bắc UKB · Bắc Ninh | đang cập nhật | — |
Trường Đại học Kinh tế Nghệ An Nghệ An | đang cập nhật | — |
| Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an nhân dân | đang cập nhật | — |
| Trường Đại học Ngô Quyền | đang cập nhật | — |
Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy (Việt Nam) Hà Nội | đang cập nhật | — |
Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà DBH · Bắc Ninh | đang cập nhật | — |
Trường Đại học Quốc tế RMIT Việt Nam RMU · TP. Hồ Chí Minh | đang cập nhật | — |
Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội Hà Nội | đang cập nhật | — |
Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Thành phố Hồ Chí Minh DSD · TP. Hồ Chí Minh | đang cập nhật | — |
Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội TDH · Hà Nội | đang cập nhật | — |
Trường Đại học Thông tin liên lạc Khánh Hòa | đang cập nhật | — |
Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng Đà Nẵng | đang cập nhật | — |
Trường Đại học Trần Quốc Tuấn Hà Nội | đang cập nhật | — |
Trường Đại học Võ Trường Toản VTT · Cần Thơ | đang cập nhật | — |
Trường Đại học Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội Hà Nội | đang cập nhật | — |
Đại học Duy Tân Đà Nẵng | đang cập nhật | — |
Đại học Huế Huế | đang cập nhật | — |
Đại học Ngoại thương CS2 TP. Hồ Chí Minh | đang cập nhật | — |
Đại học Quốc gia Hà Nội Hà Nội | đang cập nhật | — |
Đại học Quốc gia TP.HCM TP. Hồ Chí Minh | đang cập nhật | — |
Đại học RMIT Việt Nam TP. Hồ Chí Minh | đang cập nhật | — |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM SPK · TP. Hồ Chí Minh | đang cập nhật | — |
Đại học Thái Nguyên Thái Nguyên | đang cập nhật | — |
Đại học Trà Vinh DVT · Vĩnh Long | đang cập nhật | — |
Đại học Tài chính - Marketing DMS · TP. Hồ Chí Minh | đang cập nhật | — |
Đại học Đà Nẵng Đà Nẵng | đang cập nhật | — |