Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng
Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · Đà Nẵng
Đang học tại Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng? 80 việc làm thêm, thực tập tại Đà Nẵng đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.
✍ Mẫu CV ngành Kinh doanhĐiểm chuẩn theo ngành qua các năm
| Ngành | 2026 | 2025 |
|---|---|---|
| Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế. | 25.00 | — |
| Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn) | 23.00 | — |
| Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. | 22.25 | — |
| Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính. | 22.00 | — |
| Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại | 22.00 | — |
| Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn) | 21.50 | — |
| Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn) | 21.50 | — |
| Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn) | 21.00 | — |
| Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh | 21.00 | — |
| Kế toán (ST - Tiêu chuẩn) | 20.75 | — |
| Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công. | 20.50 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe. | 20.50 | — |
| Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển. | 20.00 | — |
| Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học | 20.00 | — |
| Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh. | 20.00 | — |
| Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn) | 19.75 | — |
| Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý. | 19.50 | — |
| Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội | 19.25 | — |
| Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công. | 19.00 | — |
| Kinh tế - Chương trình Kinh tế (S - Tiêu chuẩn) | — | 20.00 |
| Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn) | — | 20.00 |
| Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn) | — | 20.00 |
| Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn) | — | 21.00 |
| Marketing - Chương trình Marketing (S - Tiêu chuẩn) | — | 22.50 |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn) | — | 24.00 |
| Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn) | — | 21.00 |
| Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn) | — | 22.00 |
| Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn) | — | 20.25 |
| Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn) | — | 21.50 |
| Kế toán - Chương trình Kế toán (S - Tiêu chuẩn) | — | 20.25 |
| Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn) | — | 20.25 |
| Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn) | — | 20.50 |
| Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn) | — | 20.00 |
| Luật - Chương trình Luật (S - Tiêu chuẩn) | — | 20.00 |
| Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn) | — | 20.00 |
| Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn) | — | 21.00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn) | — | 20.00 |
| Quản trị kh��ch sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn) | — | 20.00 |
Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?
Kinh tế / Quản trị KD →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên kinh doanh | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.753 tin |
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.907 tin |
| Nhân viên bán hàng | 10–16 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.044 tin |
| Nhân viên hành chính | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.500 tin |
| Giám sát bán hàng | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.753 tin |
| Telesales | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.753 tin |
Tài chính - Ngân hàng →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giao dịch viên | 10–32 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 1.331 tin |
| Chuyên viên tài chính | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.616 tin |
Kế toán - Kiểm toán →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kế toán tổng hợp | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.616 tin |
| Kế toán kho | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.616 tin |
| Kế toán công nợ | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.616 tin |
| Kế toán nội bộ | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.616 tin |
Luật →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên pháp lý | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.500 tin |
| Nhân viên pháp chế | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.500 tin |
Du lịch - Nhà hàng KS →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên nhà hàng | 8–15 triệu/tháng (trung bình 10 triệu) | 1.128 tin |
| Nhân viên khách sạn | 8–15 triệu/tháng (trung bình 10 triệu) | 1.128 tin |
| Lễ tân | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.500 tin |
AI →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| AI Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.255 tin |
| Machine Learning Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.255 tin |
| AI Agent Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.255 tin |
| Prompt Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.255 tin |
| Data Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.255 tin |
| Data Analyst | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.255 tin |
| Data Scientist | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.255 tin |
| AI Content Creator | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.907 tin |
| AI Video Editor | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 1.718 tin |
Marketing - Truyền thông →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.907 tin |
| Content Creator | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.907 tin |
| Nhân viên CSKH | 9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 883 tin |
| Trade Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.907 tin |
| Account Executive | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.753 tin |
| Content Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.907 tin |
| Thực tập sinh Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.907 tin |
Điện tử - Viễn thông →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư điện tử | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.608 tin |
| Kỹ thuật viên viễn thông | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 359 tin |
Quản trị Nhân lực →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên nhân sự | 11–19 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.607 tin |
| Nhân viên hành chính | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.500 tin |
Công nghệ thông tin →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Lập trình viên | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.255 tin |
| Tester | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.255 tin |
| QA Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.255 tin |
| Nhân viên IT Helpdesk | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.255 tin |
Logistics - Ngoại thương →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên xuất nhập khẩu | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 2.352 tin |
| Nhân viên kho vận | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 2.352 tin |
Việc làm thêm cho sinh viên Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng
Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành Kinh doanh của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).
✍ Xem mẫu CV ngành Kinh doanh miễn phíCV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.
Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI
Ngay lúc này trên CV Work có 3.030 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 367 · AI Agent 320 · Claude 307 · LLM / RAG 306 · Gemini 188.
Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn từng ngành của Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng qua các năm?
Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng 2026 là bao nhiêu?
Học ở Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng ra làm gì?
Ngành nào ở Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng có nhiều việc làm?
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Sinh viên Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng tìm việc làm thêm ở đâu?
Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.