trườngnào

Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh

Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · TP. Hồ Chí Minh

Địa điểm: TP. Hồ Chí Minh
Điểm chuẩn 2026: 17.7–26.5 (khoảng điểm toàn trường)
Học phí: chưa cập nhật — xem đề án tuyển sinh trên website trường.

⇄ So sánh với trường khác →

Đang học tại Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh? 1.117 việc làm thêm, thực tập tại TP. Hồ Chí Minh đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.

✍ Mẫu CV ngành Xây dựng

Điểm chuẩn theo ngành qua các năm

Ngành2026đang cập nhậtdự kiến 13/82025
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng—27.52
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)—25.95
Tài chính - Ngân hàng—25.86
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)—25.56
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)—25.42
Quản trị kinh doanh—25.41
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)—25.41
Ngôn ngữ Anh—25.33
Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông)—25.15
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)—25.07
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)—24.99
Kỹ thuật cơ điện tử—24.93
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)—24.71
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)—24.39
Khoa học máy tính—24.35
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)—24.20
Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng)—24.15
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)—24.08
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—24.02
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)—23.95
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)—23.88
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)—23.82
Công nghệ thông tin—23.70
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)—23.67
Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng)—23.66
Kiến trúc—23.52
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)—23.39
Quản lý xây dựng—23.24
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)—23.10
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh)—22.78
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)—22.63
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)—22.63
Quản lý đô thị và công trình—22.62
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao)—22.47
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)—22.44
Kỹ thu���t cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)—22.28
Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông)—21.44
Kỹ thuật môi trường—21.38
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)—21.29
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)—21.15
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh)—20.52
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy—20.48
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)—20.01
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)—19.71
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị)—17.94
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)—17.25
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)—16.36
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)—16.19
Điểm chuẩn 2026 toàn trường: 17.7–26.5. Điểm từng ngành 2026 chưa công bố đầy đủ — bảng dưới đây là các năm trước. Phương thức: Điểm thi THPT (thang 30) · số liệu tham khảo từ nguồn công khai · nguồn: diemthi.tuyensinh247.com

Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?

Điện tử - Viễn thông →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kỹ sư điện tử12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)7.608 tin
Kỹ thuật viên viễn thông12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)359 tin

Kinh tế / Quản trị KD →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Nhân viên kinh doanh12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu)6.753 tin
Chuyên viên Marketing11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)2.907 tin
Nhân viên bán hàng10–16 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)1.044 tin
Nhân viên hành chính10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)1.500 tin
Giám sát bán hàng12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu)6.753 tin
Telesales12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu)6.753 tin

Công nghệ thông tin →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Lập trình viên14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)2.255 tin
Tester14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)2.255 tin
QA Engineer14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)2.255 tin
Nhân viên IT Helpdesk14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)2.255 tin

Công nghệ ô tô →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kỹ thuật viên ô tô12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)359 tin
Kỹ sư ô tô12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)7.608 tin

Kế toán - Kiểm toán →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kế toán tổng hợp12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)5.616 tin
Kế toán kho12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)5.616 tin
Kế toán công nợ12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)5.616 tin
Kế toán nội bộ12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)5.616 tin

Ngôn ngữ Anh →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Giáo viên tiếng Anh12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)888 tin
Nhân viên CSKH9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu)883 tin
Nhân viên xuất nhập khẩu10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu)2.352 tin

AI →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
AI Engineer14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)2.255 tin
Machine Learning Engineer14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)2.255 tin
AI Agent Engineer14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)2.255 tin
Prompt Engineer14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)2.255 tin
Data Engineer14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)2.255 tin
Data Analyst14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)2.255 tin
Data Scientist14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)2.255 tin
AI Content Creator11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)2.907 tin
AI Video Editor12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)1.718 tin

Du lịch - Nhà hàng KS →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Nhân viên nhà hàng8–15 triệu/tháng (trung bình 10 triệu)1.128 tin
Nhân viên khách sạn8–15 triệu/tháng (trung bình 10 triệu)1.128 tin
Lễ tân10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)1.500 tin

Việc làm thêm cho sinh viên Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh

Bán thời gian, thực tập, cộng tác viên, gia sư — nhóm việc sinh viên làm được khi vẫn đang học. Riêng tại TP. Hồ Chí Minh hiện có 1.117 việc thuộc nhóm này trên CV Work.

Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành Xây dựng của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).

✍ Xem mẫu CV ngành Xây dựng miễn phí

CV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.

Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI

Ngay lúc này trên CV Work có 3.030 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 367 · AI Agent 320 · Claude 307 · LLM / RAG 306 · Gemini 188.

Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn từng ngành của Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh qua các năm?
Bảng điểm chuẩn theo ngành (2025) của Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh được liệt kê ở trên, xếp từ ngành lấy điểm cao đến thấp — tiện so sánh xu hướng từng ngành qua các năm. Số liệu tham khảo từ nguồn công khai.
Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh 2026 là bao nhiêu?
Điểm chuẩn 2026 của Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh khoảng 17.7–26.5 điểm tùy ngành. Đây là khoảng điểm toàn trường tổng hợp từ nguồn công khai; điểm từng ngành sẽ cập nhật khi trường công bố đầy đủ.
Học ở Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh ra làm gì?
Sinh viên Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh có thể làm ở nhiều vị trí theo ngành đào tạo. Xem vị trí, mức lương thị trường và số tin đang tuyển theo từng ngành ở trên.
Ngành nào ở Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh có nhiều việc làm?
Số tin đang tuyển theo từng ngành được cập nhật liên tục từ dữ liệu thị trường lao động; ngành nhiều tin thường dễ tìm việc hơn.
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Mức lương p25–p75 (trung bình p50) tổng hợp từ các tin tuyển dụng có ghi lương, mang tính tham khảo.
Sinh viên Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh tìm việc làm thêm ở đâu?
Xem tin bán thời gian, thực tập và cộng tác viên tại TP. Hồ Chí Minh ngay trên CV Work — hiện có khoảng 1.117 việc đang tuyển. Chuẩn bị sẵn một CV (tạo miễn phí trên CV Work) vì phần lớn nơi tuyển việc làm thêm vẫn hỏi CV.

Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.