CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Điểm của tôi vào trường nào? — tra theo điểm chuẩn

Nhập tổng điểm 3 môn (thang 30) để xem bạn có cơ hội vào những trường nào — đối chiếu điểm chuẩn của 172 trường, trong đó 166 trường đã có điểm 2026. Tính ngay trên máy bạn, không gửi điểm về máy chủ. Chưa muốn nhập điểm? Xem thẳng bảng điểm chuẩn của cả 172 trường ↓

So sánh chi tiết các trường → · Chọn ngành theo nghề & lương → · ← Về trang tuyển sinh

Bảng điểm chuẩn dùng để đối chiếu

Đây là toàn bộ dữ liệu công cụ đang dùng — 172 trường, trong đó 166 trường đã có điểm 2026, số còn lại tạm dùng điểm năm trước (cột Năm ghi rõ từng dòng). Mỗi trường có nhiều ngành nên điểm chuẩn là một khoảng: hai đầu khoảng là ngành lấy điểm thấp nhất và cao nhất của trường đó. Điểm bạn nhập được so với ngưỡng an toàn của trường — là trung vị các ngành nếu có, còn trường chỉ công bố khoảng (phần lớn trường đã có điểm 2026) thì lấy mức cao nhất, tức xếp chặt tay hơn. Dưới ngưỡng đó mà vẫn trong khoảng thì xếp Vừa tầm.

TrườngĐiểm chuẩnNămĐịa điểm
Học viện Quân Y27,8–29,82026Hà Nội
Học viện Khoa học Quân sự26,0–29,82026
Học viện Hậu cần (Việt Nam)25,6–27,02026Hà Nội
Trường Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự25,5–26,32026
Đại học Kinh tế - ĐHQGHN24,2–25,22026Hà Nội
Học viện Hải quân24,1–24,82026
Trường Sĩ quan phòng Hóa24,0–25,12026
Học viện Ngoại giao23,8–27,82026Hà Nội
Trường Sĩ quan Thông tin23,7–24,22026
Trường Sĩ quan Lục quân II23,6–25,32026
Đại học Kinh tế Quốc dân23,5–28,82026Hà Nội
Trường Sĩ quan Không quân23,5–24,02026
Trường Sĩ quan Đặc công23,2–24,22026
Đại học Ngoại thương23–29,72026Hà Nội
Trường Sĩ quan Pháo binh22,9–23,52026
Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp22,9–24,42026
Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM22,8–302026TP. Hồ Chí Minh
Học viện Báo chí & Tuyên truyền22,8–27,22026Hà Nội
Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh22,7–24,82026TP. Hồ Chí Minh
Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội22,5–27,42026Hà Nội
Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương22,5–252026Hải Phòng
Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp22,2–24,12026Hà Nội
Đại học Công nghệ - ĐHQGHN22–27,82026Hà Nội
Học viện Y học cổ truyền Việt Nam22–24,52026
Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam22–24,52026Hà Nội
Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN22–26,42026Hà Nội
Học viện Phòng không - Không quân (Việt Nam)21,9–23,52026
Trường Sĩ quan Công binh21,8–242026
Học viện Biên phòng (Việt Nam)21,8–24,72026
Học viện Kỹ thuật quân sự21,8–29,02026Hà Nội
Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM21,5–29,32026TP. Hồ Chí Minh
Trường Đại học Kiểm sát21,5–26,32026Hà Nội
Trường Sĩ quan Chính trị21,5–24,82026
Đại học Thương mại21,5–26,52026Hà Nội
Đại học Dược Hà Nội21,4–23,52026Hà Nội
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội21,1–28,12026Hà Nội
Học viện Tài chính21–28,12026Hà Nội
Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh20,3–24,42026TP. Hồ Chí Minh
Trường Đại học Đồng Nai20,3–26,02026Đồng Nai
Trường Đại học Văn hóa Hà Nội20,2–27,12026Hà Nội
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông20,2–26,92026Hà Nội
Học viện Ngân hàng20,2–26,62026Hà Nội
Đại học Bách Khoa Hà Nội20,1–29,52026Hà Nội
Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội20,0–24,52026
Trường Đại học Việt Nhật, Đại học Quốc gia Hà Nội20–21,22026Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng20–242026Đà Nẵng
Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp20–24,52026Hà Nội
Đại học Luật Hà Nội20–25,92026Hà Nội
Đại học Nha Trang20,0–27,72026Khánh Hòa
Trường Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên19,8–26,82026Thái Nguyên
Trường Đại học Y Dược Cần Thơ19,6–25,32026
Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội19,5–27,62026Hà Nội
Trường Đại học Nghệ thuật, Đại học Huế19,1–23,02026Huế
Đại học Nông Lâm TP.HCM19–24,92026TP. Hồ Chí Minh
Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch19–25,82026TP. Hồ Chí Minh
Trường Đại học Thủy lợi19–24,62026Hà Nội
Trường Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà Nội19–21,22026
Trường Quản trị và Kinh doanh, Đại học Quốc gia Hà Nội19–20,82026
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội19–25,22026Hà Nội
Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội19–25,52026
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng19–262026Đà Nẵng
Đại học Sư phạm Hà Nội19–292026Hà Nội
Trường Đại học Y tế Công cộng18,8–22,92026Hà Nội
Trường Y dược, Đại học Đà Nẵng18,8–24,42026
Đại học Bách Khoa Đà Nẵng18,4–27,12026Đà Nẵng
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế18,2–24,42026Huế
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng18,2–23,92026Đà Nẵng
Trường Đại học Việt - Đức18–26,02026TP. Hồ Chí Minh
Trường Đại học Hùng Vương (Phú Thọ)18–26,52026
Trường Đại học Quốc tế Miền Đông18–212026
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột18–222026
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế18–28,32026
Trường Đại học Phenikaa18–272026Hà Nội
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng18–25,12026Hải Phòng
Trường Du lịch, Đại học Huế18–23,52026
Đại học Y Dược Thái Bình18–25,12026
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh18–26,82026TP. Hồ Chí Minh
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam18–24,82026Hải Phòng
Học viện Hàng không Việt Nam18–27,52026TP. Hồ Chí Minh
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông, Đại học Thái Nguyên18–232026Thái Nguyên
Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế18–21,82026Huế
Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế18–262026Huế
Đại học FPT18–212026Hà Nội
Đại học Sư phạm TP.HCM18–29,82026TP. Hồ Chí Minh
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội17,8–27,22026Hà Nội
Đại học Y Hà Nội17,8–28,52026Hà Nội
Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh17,7–26,52026TP. Hồ Chí Minh
Đại học Giao thông Vận tải17,7–26,52026Hà Nội
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên17,4–27,12026Thái Nguyên
Học viện Phụ nữ Việt Nam17,4–26,12026Hà Nội
Trường Đại học Mở Hà Nội17,3–24,32026Hà Nội
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng17,3–26,12026Đà Nẵng
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng17,3–26,92026Đà Nẵng
Đại học Y Dược TP.HCM17,2–27,92026TP. Hồ Chí Minh
Trường Đại học CMC17,0–20,22026Hà Nội
Đại học Sài Gòn17,0–28,92026TP. Hồ Chí Minh
Đại học Công nghiệp Hà Nội17–27,42026Hà Nội
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội17–23,52026Hà Nội
Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng (Hà Nội)17–21,52026
Trường Đại học Hải Phòng17–25,82026
Đại học Công nghiệp TP.HCM17–262026TP. Hồ Chí Minh
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh, Đại học Thái Nguyên17–19,52026
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam17–222026
Trường Đại học Khoa học, Đại học Thái Nguyên17–22,52026Thái Nguyên
Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh16,5–232026TP. Hồ Chí Minh
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng16,5–182026Đà Nẵng
Đại học Đà Lạt16,5–24,82026Lâm Đồng
Đại học Vinh16–26,52026Nghệ An
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên16–26,52026
Học viện Quản lý giáo dục16–242026Hà Nội
Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh16–232026TP. Hồ Chí Minh
Trường Đại học Hoa Lư16–25,92026Ninh Bình
Đại học Luật TP.HCM16–21,22026TP. Hồ Chí Minh
Đại học Ngân hàng TP.HCM16–24,52026TP. Hồ Chí Minh
Trường Đại học Thăng Long16–23,32026Hà Nội
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên16–23,82026Thái Nguyên
Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Thái Nguyên16–162026Thái Nguyên
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Thái Nguyên16–25,62026
Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh16–24,52026TP. Hồ Chí Minh
Học viện Nông nghiệp Việt Nam16–24,42026Hà Nội
Trường Đại học Thành Đô16–202026Hà Nội
Trường Đại học Điện lực16–24,62026Hà Nội
Đại học Xây dựng Hà Nội16–282026Hà Nội
Đại học Mở TP.HCM15,8–25,52026TP. Hồ Chí Minh
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 215,6–27,52026
Trường Đại học Mỏ - Địa chất15,5–24,82026Hà Nội
Học viện Hành chính và Quản trị công15,5–24,12026Hà Nội
Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ15,1–23,12026Cần Thơ
Trường Đại học Công đoàn15,1–22,82026Hà Nội
Trường Đại học Tân Trào15–27,32026
Trường Đại học Nam Cần Thơ15–222026
Trường Đại học Hùng Vương TP HCM15–202026
Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang15–212026
Trường Đại học Thái Bình Dương15–202026
Đại học Văn Lang15–222026TP. Hồ Chí Minh
Đại học Hoa Sen15–202026TP. Hồ Chí Minh
Đại học Nguyễn Tất Thành15–222026TP. Hồ Chí Minh
Trường Đại học Sao Đỏ15–26,22026Hải Phòng
Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương15–202026
Trường Đại học Gia Định15–222026TP. Hồ Chí Minh
Trường Đại học Kiên Giang15–28,62026An Giang
Trường Đại học Khánh Hòa15–24,72026Khánh Hòa
Trường Đại học Tân Tạo15–222026Tây Ninh
Trường Đại học Phương Đông15–202026
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng15–222026TP. Hồ Chí Minh
Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF)15–202026TP. Hồ Chí Minh
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh15–152026TP. Hồ Chí Minh
Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh15–202026TP. Hồ Chí Minh
Trường Đại học Đại Nam15–222026Hà Nội
Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học Thành phố Hồ Chí Minh15–202026TP. Hồ Chí Minh
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)15–222026TP. Hồ Chí Minh
Trường Đại học Cửu Long15–222026Vĩnh Long
Trường Đại học Hòa Bình15–222026Hà Nội
Trường Đại học Hồng Đức15–27,92026Thanh Hóa
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh15–212026TP. Hồ Chí Minh
Trường Đại học Hạ Long15–25,32026Quảng Ninh
Trường Đại học Lạc Hồng15–202026Đồng Nai
Trường Đại học Bạc Liêu15–24,72026Cà Mau
Trường Đại học Quảng Bình15–24,22026Quảng Trị
Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh15–202026TP. Hồ Chí Minh
Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn15–202026TP. Hồ Chí Minh
Trường Đại học Thủ Dầu Một15–25,92026TP. Hồ Chí Minh
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội15–252026Hà Nội
Trường Đại học Đồng Tháp15–25,62026Đồng Tháp
Đại học Cần Thơ15–28,12026Cần Thơ
Đại học Quy Nhơn15–25,52026Gia Lai
Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)24,1–29,42025TP. Hồ Chí Minh
Đại học Kinh tế - Luật (UEL) - ĐHQG TP.HCM23,5–28,12025TP. Hồ Chí Minh
Đại học Tài chính - Marketing22,1–25,62025TP. Hồ Chí Minh
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM21,1–29,62025TP. Hồ Chí Minh
Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn TP.HCM20–28,62025TP. Hồ Chí Minh
Đại học Tôn Đức Thắng20–30,02025TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn tổng hợp từ nguồn công khai của các trường, mang tính tham khảo — hãy kiểm tra trang chính thức của trường trước khi quyết định. Trường công bố 2026 theo thang 100 (xét tuyển tổng hợp) không dùng được ở đây vì ô nhập là thang 30 — bảng giữ số năm trước cho họ, bấm tên trường để xem điểm mới.

Tra nhanh theo mức điểm phổ biến

Chọn mức điểm để xem ngay danh sách trường phù hợp (đối chiếu điểm chuẩn 2025):

Câu hỏi thường gặp

Công cụ này tính thế nào?
Bạn nhập tổng điểm 3 môn (thang 30), công cụ đối chiếu với điểm chuẩn của 172 trường (166 trường đã có điểm 2026, số còn lại dùng điểm năm trước) rồi phân nhóm An toàn / Vừa tầm / Cân nhắc. Bảng bên dưới ghi rõ mỗi trường đang dùng điểm năm nào.
Dữ liệu điểm chuẩn lấy từ đâu?
Tổng hợp từ nguồn công khai của các trường; trường nào đã công bố 2026 thì dùng số 2026, chưa công bố thì tạm dùng năm trước. Riêng trường công bố theo thang 100 (xét tuyển tổng hợp) không đối chiếu được với ô nhập thang 30 nên bảng giữ số năm trước — bấm tên trường để xem điểm mới. Số liệu mang tính tham khảo, hãy kiểm tra trang chính thức của trường.
Công cụ có lưu điểm của tôi không?
Không. Toàn bộ tính toán chạy trên trình duyệt của bạn, điểm số KHÔNG được gửi về máy chủ.