| Học viện Quân Y | 27,8–29,8 | 2026 | Hà Nội |
| Học viện Khoa học Quân sự | 26,0–29,8 | 2026 | — |
| Học viện Hậu cần (Việt Nam) | 25,6–27,0 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự | 25,5–26,3 | 2026 | — |
| Đại học Kinh tế - ĐHQGHN | 24,2–25,2 | 2026 | Hà Nội |
| Học viện Hải quân | 24,1–24,8 | 2026 | — |
| Trường Sĩ quan phòng Hóa | 24,0–25,1 | 2026 | — |
| Học viện Ngoại giao | 23,8–27,8 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Sĩ quan Thông tin | 23,7–24,2 | 2026 | — |
| Trường Sĩ quan Lục quân II | 23,6–25,3 | 2026 | — |
| Đại học Kinh tế Quốc dân | 23,5–28,8 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Sĩ quan Không quân | 23,5–24,0 | 2026 | — |
| Trường Sĩ quan Đặc công | 23,2–24,2 | 2026 | — |
| Đại học Ngoại thương | 23–29,7 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Sĩ quan Pháo binh | 22,9–23,5 | 2026 | — |
| Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp | 22,9–24,4 | 2026 | — |
| Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM | 22,8–30 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Học viện Báo chí & Tuyên truyền | 22,8–27,2 | 2026 | Hà Nội |
| Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh | 22,7–24,8 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội | 22,5–27,4 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương | 22,5–25 | 2026 | Hải Phòng |
| Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp | 22,2–24,1 | 2026 | Hà Nội |
| Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | 22–27,8 | 2026 | Hà Nội |
| Học viện Y học cổ truyền Việt Nam | 22–24,5 | 2026 | — |
| Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam | 22–24,5 | 2026 | Hà Nội |
| Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN | 22–26,4 | 2026 | Hà Nội |
| Học viện Phòng không - Không quân (Việt Nam) | 21,9–23,5 | 2026 | — |
| Trường Sĩ quan Công binh | 21,8–24 | 2026 | — |
| Học viện Biên phòng (Việt Nam) | 21,8–24,7 | 2026 | — |
| Học viện Kỹ thuật quân sự | 21,8–29,0 | 2026 | Hà Nội |
| Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM | 21,5–29,3 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Trường Đại học Kiểm sát | 21,5–26,3 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Sĩ quan Chính trị | 21,5–24,8 | 2026 | — |
| Đại học Thương mại | 21,5–26,5 | 2026 | Hà Nội |
| Đại học Dược Hà Nội | 21,4–23,5 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội | 21,1–28,1 | 2026 | Hà Nội |
| Học viện Tài chính | 21–28,1 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh | 20,3–24,4 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Trường Đại học Đồng Nai | 20,3–26,0 | 2026 | Đồng Nai |
| Trường Đại học Văn hóa Hà Nội | 20,2–27,1 | 2026 | Hà Nội |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 20,2–26,9 | 2026 | Hà Nội |
| Học viện Ngân hàng | 20,2–26,6 | 2026 | Hà Nội |
| Đại học Bách Khoa Hà Nội | 20,1–29,5 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội | 20,0–24,5 | 2026 | — |
| Trường Đại học Việt Nhật, Đại học Quốc gia Hà Nội | 20–21,2 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng | 20–24 | 2026 | Đà Nẵng |
| Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp | 20–24,5 | 2026 | Hà Nội |
| Đại học Luật Hà Nội | 20–25,9 | 2026 | Hà Nội |
| Đại học Nha Trang | 20,0–27,7 | 2026 | Khánh Hòa |
| Trường Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên | 19,8–26,8 | 2026 | Thái Nguyên |
| Trường Đại học Y Dược Cần Thơ | 19,6–25,3 | 2026 | — |
| Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội | 19,5–27,6 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Đại học Nghệ thuật, Đại học Huế | 19,1–23,0 | 2026 | Huế |
| Đại học Nông Lâm TP.HCM | 19–24,9 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch | 19–25,8 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Trường Đại học Thủy lợi | 19–24,6 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà Nội | 19–21,2 | 2026 | — |
| Trường Quản trị và Kinh doanh, Đại học Quốc gia Hà Nội | 19–20,8 | 2026 | — |
| Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội | 19–25,2 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội | 19–25,5 | 2026 | — |
| Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng | 19–26 | 2026 | Đà Nẵng |
| Đại học Sư phạm Hà Nội | 19–29 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Đại học Y tế Công cộng | 18,8–22,9 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Y dược, Đại học Đà Nẵng | 18,8–24,4 | 2026 | — |
| Đại học Bách Khoa Đà Nẵng | 18,4–27,1 | 2026 | Đà Nẵng |
| Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế | 18,2–24,4 | 2026 | Huế |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng | 18,2–23,9 | 2026 | Đà Nẵng |
| Trường Đại học Việt - Đức | 18–26,0 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Trường Đại học Hùng Vương (Phú Thọ) | 18–26,5 | 2026 | — |
| Trường Đại học Quốc tế Miền Đông | 18–21 | 2026 | — |
| Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột | 18–22 | 2026 | — |
| Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế | 18–28,3 | 2026 | — |
| Trường Đại học Phenikaa | 18–27 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Đại học Y Dược Hải Phòng | 18–25,1 | 2026 | Hải Phòng |
| Trường Du lịch, Đại học Huế | 18–23,5 | 2026 | — |
| Đại học Y Dược Thái Bình | 18–25,1 | 2026 | — |
| Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 18–26,8 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | 18–24,8 | 2026 | Hải Phòng |
| Học viện Hàng không Việt Nam | 18–27,5 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông, Đại học Thái Nguyên | 18–23 | 2026 | Thái Nguyên |
| Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế | 18–21,8 | 2026 | Huế |
| Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế | 18–26 | 2026 | Huế |
| Đại học FPT | 18–21 | 2026 | Hà Nội |
| Đại học Sư phạm TP.HCM | 18–29,8 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | 17,8–27,2 | 2026 | Hà Nội |
| Đại học Y Hà Nội | 17,8–28,5 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh | 17,7–26,5 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Đại học Giao thông Vận tải | 17,7–26,5 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên | 17,4–27,1 | 2026 | Thái Nguyên |
| Học viện Phụ nữ Việt Nam | 17,4–26,1 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Đại học Mở Hà Nội | 17,3–24,3 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng | 17,3–26,1 | 2026 | Đà Nẵng |
| Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng | 17,3–26,9 | 2026 | Đà Nẵng |
| Đại học Y Dược TP.HCM | 17,2–27,9 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Trường Đại học CMC | 17,0–20,2 | 2026 | Hà Nội |
| Đại học Sài Gòn | 17,0–28,9 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Đại học Công nghiệp Hà Nội | 17–27,4 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội | 17–23,5 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng (Hà Nội) | 17–21,5 | 2026 | — |
| Trường Đại học Hải Phòng | 17–25,8 | 2026 | — |
| Đại học Công nghiệp TP.HCM | 17–26 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh, Đại học Thái Nguyên | 17–19,5 | 2026 | — |
| Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam | 17–22 | 2026 | — |
| Trường Đại học Khoa học, Đại học Thái Nguyên | 17–22,5 | 2026 | Thái Nguyên |
| Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 16,5–23 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | 16,5–18 | 2026 | Đà Nẵng |
| Đại học Đà Lạt | 16,5–24,8 | 2026 | Lâm Đồng |
| Đại học Vinh | 16–26,5 | 2026 | Nghệ An |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | 16–26,5 | 2026 | — |
| Học viện Quản lý giáo dục | 16–24 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh | 16–23 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Trường Đại học Hoa Lư | 16–25,9 | 2026 | Ninh Bình |
| Đại học Luật TP.HCM | 16–21,2 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Đại học Ngân hàng TP.HCM | 16–24,5 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Trường Đại học Thăng Long | 16–23,3 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Đại học Thái Nguyên | 16–23,8 | 2026 | Thái Nguyên |
| Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Thái Nguyên | 16–16 | 2026 | Thái Nguyên |
| Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Thái Nguyên | 16–25,6 | 2026 | — |
| Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh | 16–24,5 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 16–24,4 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Đại học Thành Đô | 16–20 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Đại học Điện lực | 16–24,6 | 2026 | Hà Nội |
| Đại học Xây dựng Hà Nội | 16–28 | 2026 | Hà Nội |
| Đại học Mở TP.HCM | 15,8–25,5 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 | 15,6–27,5 | 2026 | — |
| Trường Đại học Mỏ - Địa chất | 15,5–24,8 | 2026 | Hà Nội |
| Học viện Hành chính và Quản trị công | 15,5–24,1 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ | 15,1–23,1 | 2026 | Cần Thơ |
| Trường Đại học Công đoàn | 15,1–22,8 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Đại học Tân Trào | 15–27,3 | 2026 | — |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ | 15–22 | 2026 | — |
| Trường Đại học Hùng Vương TP HCM | 15–20 | 2026 | — |
| Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang | 15–21 | 2026 | — |
| Trường Đại học Thái Bình Dương | 15–20 | 2026 | — |
| Đại học Văn Lang | 15–22 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Đại học Hoa Sen | 15–20 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Đại học Nguyễn Tất Thành | 15–22 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Trường Đại học Sao Đỏ | 15–26,2 | 2026 | Hải Phòng |
| Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương | 15–20 | 2026 | — |
| Trường Đại học Gia Định | 15–22 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Trường Đại học Kiên Giang | 15–28,6 | 2026 | An Giang |
| Trường Đại học Khánh Hòa | 15–24,7 | 2026 | Khánh Hòa |
| Trường Đại học Tân Tạo | 15–22 | 2026 | Tây Ninh |
| Trường Đại học Phương Đông | 15–20 | 2026 | — |
| Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | 15–22 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF) | 15–20 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh | 15–15 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh | 15–20 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Trường Đại học Đại Nam | 15–22 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học Thành phố Hồ Chí Minh | 15–20 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) | 15–22 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Trường Đại học Cửu Long | 15–22 | 2026 | Vĩnh Long |
| Trường Đại học Hòa Bình | 15–22 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Đại học Hồng Đức | 15–27,9 | 2026 | Thanh Hóa |
| Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh | 15–21 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Trường Đại học Hạ Long | 15–25,3 | 2026 | Quảng Ninh |
| Trường Đại học Lạc Hồng | 15–20 | 2026 | Đồng Nai |
| Trường Đại học Bạc Liêu | 15–24,7 | 2026 | Cà Mau |
| Trường Đại học Quảng Bình | 15–24,2 | 2026 | Quảng Trị |
| Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh | 15–20 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn | 15–20 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một | 15–25,9 | 2026 | TP. Hồ Chí Minh |
| Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | 15–25 | 2026 | Hà Nội |
| Trường Đại học Đồng Tháp | 15–25,6 | 2026 | Đồng Tháp |
| Đại học Cần Thơ | 15–28,1 | 2026 | Cần Thơ |
| Đại học Quy Nhơn | 15–25,5 | 2026 | Gia Lai |
| Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) | 24,1–29,4 | 2025 | TP. Hồ Chí Minh |
| Đại học Kinh tế - Luật (UEL) - ĐHQG TP.HCM | 23,5–28,1 | 2025 | TP. Hồ Chí Minh |
| Đại học Tài chính - Marketing | 22,1–25,6 | 2025 | TP. Hồ Chí Minh |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM | 21,1–29,6 | 2025 | TP. Hồ Chí Minh |
| Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn TP.HCM | 20–28,6 | 2025 | TP. Hồ Chí Minh |
| Đại học Tôn Đức Thắng | 20–30,0 | 2025 | TP. Hồ Chí Minh |