Trường Cao đẳng nghề Trần Hưng Đạo
Đầu ra nghề nghiệp theo ngành
Nhắc tôi khi có điểm chuẩn 2026
Đang học tại Trường Cao đẳng nghề Trần Hưng Đạo? 1.949 việc làm thêm, thực tập đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.
✍ Mẫu CV theo ngànhHọc ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?
AI →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| AI Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.205 tin |
| Machine Learning Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.205 tin |
| AI Agent Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.205 tin |
| Prompt Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.205 tin |
| Data Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.205 tin |
| Data Analyst | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.205 tin |
| Data Scientist | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.205 tin |
| AI Content Creator | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.841 tin |
| AI Video Editor | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 1.702 tin |
Công nghệ thông tin →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Lập trình viên | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.205 tin |
| Tester | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.205 tin |
| QA Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.205 tin |
| Nhân viên IT Helpdesk | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.205 tin |
Kinh tế / Quản trị KD →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên kinh doanh | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.676 tin |
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.841 tin |
| Nhân viên bán hàng | 10–16 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.039 tin |
| Nhân viên hành chính | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.477 tin |
| Giám sát bán hàng | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.676 tin |
| Telesales | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.676 tin |
Kế toán - Kiểm toán →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kế toán tổng hợp | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.483 tin |
| Kế toán kho | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.483 tin |
| Kế toán công nợ | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.483 tin |
| Kế toán nội bộ | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.483 tin |
Tài chính - Ngân hàng →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giao dịch viên | 10–32 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 1.312 tin |
| Chuyên viên tài chính | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.483 tin |
Marketing - Truyền thông →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.841 tin |
| Content Creator | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.841 tin |
| Nhân viên CSKH | 9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 872 tin |
| Trade Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.841 tin |
| Account Executive | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.676 tin |
| Content Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.841 tin |
| Thực tập sinh Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.841 tin |
Quản trị Nhân lực →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên nhân sự | 11–19 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.578 tin |
| Nhân viên hành chính | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.477 tin |
Thiết kế - Mỹ thuật →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Graphic Designer | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 1.702 tin |
| UI/UX Designer | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 1.702 tin |
Xây dựng - Kiến trúc →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư xây dựng | 16–24 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.001 tin |
| Kỹ sư giám sát | 16–24 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.001 tin |
Cơ khí - Điện - Tự động hóa →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư sản xuất | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.482 tin |
| Kỹ thuật viên điện | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 353 tin |
| Kỹ sư điện | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.482 tin |
Logistics - Ngoại thương →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên xuất nhập khẩu | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 2.317 tin |
| Nhân viên kho vận | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 2.317 tin |
Du lịch - Nhà hàng KS →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên nhà hàng | 8–15 triệu/tháng (trung bình 10 triệu) | 1.128 tin |
| Nhân viên khách sạn | 8–15 triệu/tháng (trung bình 10 triệu) | 1.128 tin |
| Lễ tân | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.477 tin |
Ngôn ngữ Anh →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giáo viên tiếng Anh | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 878 tin |
| Nhân viên CSKH | 9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 872 tin |
| Nhân viên xuất nhập khẩu | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 2.317 tin |
Sư phạm →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giáo viên | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 878 tin |
Y - Dược →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Điều dưỡng | 12–24 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 286 tin |
| Dược sĩ | 12–18 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 158 tin |
Nông - Lâm - Ngư →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ thuật viên nông nghiệp | 12–15 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 28 tin |
Luật →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên pháp lý | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.477 tin |
| Nhân viên pháp chế | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.477 tin |
Điện tử - Viễn thông →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư điện tử | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.482 tin |
| Kỹ thuật viên viễn thông | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 353 tin |
Công nghệ ô tô →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ thuật viên ô tô | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 353 tin |
| Kỹ sư ô tô | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.482 tin |
Công nghệ thực phẩm →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư thực phẩm | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.482 tin |
| Nhân viên QA/QC | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.482 tin |
Công nghệ sinh học →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ thuật viên xét nghiệm | 12–24 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 286 tin |
| Nhân viên R&D | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.482 tin |
Ngôn ngữ Trung/Nhật/Hàn →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Biên phiên dịch | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 878 tin |
| Nhân viên CSKH tiếng nước ngoài | 9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 872 tin |
| Giáo viên tiếng Nhật | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 878 tin |
Báo chí - Truyền thông đa phương tiện →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Phóng viên / Biên tập viên | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.841 tin |
| Chuyên viên sản xuất nội dung | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.841 tin |
Quan hệ quốc tế →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên đối ngoại | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.477 tin |
| Điều phối dự án | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.477 tin |
Tâm lý học →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên tâm lý | 12–24 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 286 tin |
| Chuyên viên tham vấn học đường | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 878 tin |
Thương mại điện tử →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên vận hành sàn TMĐT | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.676 tin |
| Chuyên viên E-commerce | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.841 tin |
Bất động sản →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên kinh doanh BĐS | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.676 tin |
| Chuyên viên môi giới | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.676 tin |
Môi trường →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư môi trường | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.482 tin |
| Chuyên viên HSE | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.482 tin |
Khác / Chưa tốt nghiệp →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên bán hàng | 10–16 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.039 tin |
| Tài xế | 10–15 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 507 tin |
| Nhân viên giao hàng | 10–15 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 507 tin |
| Công nhân | 8–11 triệu/tháng (trung bình 9 triệu) | 442 tin |
| Nhân viên phục vụ | 8–15 triệu/tháng (trung bình 10 triệu) | 1.128 tin |
| Kỹ thuật viên Spa | 12–25 triệu/tháng (trung bình 16 triệu) | 75 tin |
Việc làm thêm cho sinh viên Trường Cao đẳng nghề Trần Hưng Đạo
Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV theo ngành của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).
✍ Xem mẫu CV theo ngành miễn phíCV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.
Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI
Ngay lúc này trên CV Work có 3.030 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 367 · AI Agent 320 · Claude 307 · LLM / RAG 306 · Gemini 188.
Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…
Câu hỏi thường gặp
Học ở Trường Cao đẳng nghề Trần Hưng Đạo ra làm gì?
Ngành nào ở Trường Cao đẳng nghề Trần Hưng Đạo có nhiều việc làm?
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Sinh viên Trường Cao đẳng nghề Trần Hưng Đạo tìm việc làm thêm ở đâu?
Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.