Ngành nào dễ xin việc? Nhu cầu tuyển dụng, lương ngành nào cao?
Hai chiều để chọn ngành: số tin đang tuyển thật (nhu cầu) và thu nhập phổ biến — vì ngành ít tin vẫn có thể lương cao.
⇅ Bấm tiêu đề cột để sắp xếp — ví dụ bấm Tin đang tuyển hoặc Lương TB để xếp từ cao xuống thấp (bấm lại để đảo chiều). Bấm/chạm vào mức lương để xem lương theo cấp bậc (mới ra trường → giám đốc).
| # | Ngành | Tin đang tuyển | Lương TB | Kỹ năng cần trang bị | Trường tiêu biểu |
|---|---|---|---|---|---|
| #1 | Kinh tế / Quản trị KD | 36,641 tin → | 14 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường9–17 tr (tb 12) Nhân viên9–22 tr (tb 14) Chuyên viên cao cấp12–30 tr (tb 18) Quản lý / Trưởng phòng12–35 tr (tb 25) Giám đốc15–62 tr (tb 40) | Bán hàngGiao tiếpMarketingChăm sóc khách hàng | Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) Đại học FPT Đại học Hoa Sen |
| #2 | Kế toán - Kiểm toán | 21,337 tin → | 15 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường10–13 tr (tb 12) Nhân viên12–20 tr (tb 15) Chuyên viên cao cấp20–35 tr (tb 28) Quản lý / Trưởng phòng20–35 tr (tb 25) Giám đốc28–55 tr (tb 40) | Kế toánTài chínhThuếKiểm toán | Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) Đại học Kinh tế Quốc dân Học viện Ngân hàng |
| #3 | Marketing - Truyền thông | 14,220 tin → | 14 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường9–12 tr (tb 10) Nhân viên10–16 tr (tb 14) Chuyên viên cao cấp15–22 tr (tb 18) Quản lý / Trưởng phòng15–32 tr (tb 25) Giám đốc32–62 tr (tb 40) | MarketingTruyền thôngContentBán hàng | Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) Đại học FPT Đại học Hoa Sen |
| #4 | Quản trị Nhân lực | 10,541 tin → | 14 trLương theo cấp bậc · tham khảo Nhân viên10–16 tr (tb 13) Chuyên viên cao cấp18–25 tr (tb 20) Quản lý / Trưởng phòng14–30 tr (tb 24) Giám đốc15–60 tr (tb 33) | Hành chínhGiao tiếpTin học văn phòngQuản lý nhân sự | Đại học Tôn Đức Thắng Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) Đại học Kinh tế Quốc dân |
| #5 | Cơ khí - Điện - Tự động hóa | 10,003 tin → | 15 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường10–16 tr (tb 13) Nhân viên12–19 tr (tb 14) Chuyên viên cao cấp22–46 tr (tb 30) Quản lý / Trưởng phòng16–30 tr (tb 22) Giám đốc24–55 tr (tb 35) | Bảo trì máy mócĐiện - Điện tửCơ khíGiao tiếp | Đại học Bách Khoa TP.HCM Đại học Bách Khoa Đà Nẵng Đại học Quốc tế - ĐHQG TP.HCM |
| #6 | Ngôn ngữ Trung/Nhật/Hàn | 9,511 tin → | 15 trLương theo cấp bậc · tham khảo Nhân viên10–18 tr (tb 15) Chuyên viên cao cấp14–25 tr (tb 20) Quản lý / Trưởng phòng15–28 tr (tb 20) | Giao tiếpChăm sóc khách hàngTiếng AnhBán hàng | Đại học Ngoại thương Đại học Sư phạm TP.HCM Đại học Sư phạm Hà Nội |
| #7 | Thiết kế - Mỹ thuật | 8,068 tin → | 16 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường11–15 tr (tb 12) Nhân viên12–20 tr (tb 15) Chuyên viên cao cấp16–27 tr (tb 20) Quản lý / Trưởng phòng22–32 tr (tb 28) | Sáng tạoAutoCADPhotoshopMarketing | Đại học Văn Lang Đại học RMIT Việt Nam |
| #8 | Xây dựng - Kiến trúc | 7,356 tin → | 20 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường12–20 tr (tb 17) Nhân viên16–24 tr (tb 20) Chuyên viên cao cấp22–35 tr (tb 26) Quản lý / Trưởng phòng16–24 tr (tb 20) Giám đốc24–50 tr (tb 35) | Dự toánNghiệm thu / Hoàn côngAutoCADGiám sát thi công | Đại học Bách Khoa TP.HCM Đại học Bách Khoa Đà Nẵng Đại học Tôn Đức Thắng |
| #9 | Du lịch - Nhà hàng KS | 6,243 tin → | 12 trLương theo cấp bậc · tham khảo Nhân viên8–15 tr (tb 12) Quản lý / Trưởng phòng12–25 tr (tb 18) Giám đốc15–45 tr (tb 38) | Giao tiếpHành chínhTiếng AnhTin học văn phòng | Đại học Hoa Sen Đại học Nha Trang Đại học Văn Lang |
| #10 | Ngôn ngữ Anh | 6,200 tin → | 13 trLương theo cấp bậc · tham khảo Nhân viên10–18 tr (tb 12) Chuyên viên cao cấp14–30 tr (tb 24) Quản lý / Trưởng phòng14–29 tr (tb 20) Giám đốc34–50 tr (tb 40) | Giao tiếpTiếng AnhChăm sóc khách hàngBán hàng | Đại học Ngoại thương Đại học Sư phạm TP.HCM Đại học Sư phạm Hà Nội |
| #11 | Công nghệ thông tin | 5,841 tin → | 20 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường12–20 tr (tb 15) Nhân viên14–25 tr (tb 18) Chuyên viên cao cấp30–50 tr (tb 38) Quản lý / Trưởng phòng18–38 tr (tb 25) | Giao tiếpQuản lý chất lượng (QC)Tiếng AnhREST API | Đại học Bách Khoa TP.HCM Đại học Bách Khoa Đà Nẵng Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) |
| #12 | Tài chính - Ngân hàng | 5,539 tin → | 18 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường10–13 tr (tb 12) Nhân viên10–30 tr (tb 16) Chuyên viên cao cấp18–35 tr (tb 28) Quản lý / Trưởng phòng20–35 tr (tb 28) Giám đốc20–55 tr (tb 40) | Kế toánTài chínhTài chính ngân hàngThuế | Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF) Đại học Ngoại thương Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) |
| #13 | Logistics - Ngoại thương | 4,868 tin → | 13 trLương theo cấp bậc · tham khảo Nhân viên10–15 tr (tb 12) Chuyên viên cao cấp19–30 tr (tb 24) Quản lý / Trưởng phòng14–29 tr (tb 22) Giám đốc34–50 tr (tb 40) | Mua hàng / Thu muaGiao hàngLogisticsGiao nhận (Forwarder) | Đại học Ngoại thương Đại học Giao thông Vận tải Đại học Ngoại thương CS2 |
| #14 | Sư phạm | 2,898 tin → | 15 trLương theo cấp bậc · tham khảo Nhân viên11–18 tr (tb 15) Chuyên viên cao cấp14–25 tr (tb 20) Quản lý / Trưởng phòng16–24 tr (tb 20) | Sư phạm / Giảng dạyGiao tiếpTiếng AnhBán hàng | Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM Đại học Sư phạm TP.HCM Đại học Sư phạm Hà Nội |
| #15 | Thương mại điện tử | 2,711 tin → | 18 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường9–17 tr (tb 12) Nhân viên11–22 tr (tb 16) Chuyên viên cao cấp15–30 tr (tb 22) Quản lý / Trưởng phòng20–35 tr (tb 25) Giám đốc25–62 tr (tb 40) | Bán hàngMarketingGiao tiếpChăm sóc khách hàng | Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) Đại học FPT Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF) |
| #16 | Điện tử - Viễn thông | 2,654 tin → | 15 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường10–16 tr (tb 13) Nhân viên12–19 tr (tb 14) Chuyên viên cao cấp22–46 tr (tb 30) Quản lý / Trưởng phòng16–30 tr (tb 22) Giám đốc24–55 tr (tb 35) | Bảo trì máy mócĐiện - Điện tửCơ khíGiao tiếp | Đại học Bách Khoa TP.HCM Đại học Bách Khoa Đà Nẵng Đại học Bưu chính Viễn thông TP.HCM |
| #17 | Luật | 2,060 tin → | 12 trLương theo cấp bậc · tham khảo Nhân viên10–15 tr (tb 12) Quản lý / Trưởng phòng14–25 tr (tb 18) Giám đốc15–25 tr (tb 20) | Hành chínhGiao tiếpTin học văn phòngTiếng Anh | Đại học Tôn Đức Thắng Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) Đại học Kinh tế Quốc dân |
| #18 | Môi trường | 1,954 tin → | 15 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường10–16 tr (tb 13) Nhân viên12–19 tr (tb 14) Chuyên viên cao cấp22–46 tr (tb 30) Quản lý / Trưởng phòng16–30 tr (tb 22) Giám đốc24–55 tr (tb 35) | Điện - Điện tửBảo trì máy mócCơ khíGiao tiếp | Đại học Bách Khoa TP.HCM Đại học Bách Khoa Đà Nẵng Đại học Tôn Đức Thắng |
| #19 | Y - Dược | 1,879 tin → | 15 trLương theo cấp bậc · tham khảo Nhân viên12–22 tr (tb 15) Quản lý / Trưởng phòng16–35 tr (tb 25) | Giao tiếpĐiều dưỡngBán hàngChăm sóc bệnh nhân | Đại học Nguyễn Tất Thành Đại học Y Hà Nội Đại học Y Dược TP.HCM |
| #20 | Bất động sản | 1,379 tin → | 18 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường9–17 tr (tb 12) Nhân viên12–22 tr (tb 16) Chuyên viên cao cấp16–30 tr (tb 22) Quản lý / Trưởng phòng20–35 tr (tb 25) Giám đốc25–50 tr (tb 40) | Bán hàngGiao tiếpChăm sóc khách hàngPhát triển kinh doanh | Đại học Văn Lang Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) Đại học Kinh tế Quốc dân |
| #21 | AI | 1,311 tin → | 16 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường9–20 tr (tb 12) Nhân viên11–25 tr (tb 15) Chuyên viên cao cấp15–50 tr (tb 20) Quản lý / Trưởng phòng18–38 tr (tb 25) Giám đốc32–62 tr (tb 40) | MarketingTruyền thôngContentSáng tạo | — |
| #22 | Công nghệ ô tô | 1,284 tin → | 15 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường10–16 tr (tb 13) Nhân viên12–19 tr (tb 14) Chuyên viên cao cấp22–46 tr (tb 30) Quản lý / Trưởng phòng16–30 tr (tb 22) Giám đốc24–55 tr (tb 35) | Bảo trì máy mócĐiện - Điện tửCơ khíGiao tiếp | Đại học Bách Khoa TP.HCM Đại học Bách Khoa Đà Nẵng Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) |
| #23 | Công nghệ thực phẩm | 856 tin → | 15 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường10–16 tr (tb 13) Nhân viên12–19 tr (tb 14) Chuyên viên cao cấp22–46 tr (tb 30) Quản lý / Trưởng phòng16–30 tr (tb 22) Giám đốc24–55 tr (tb 35) | Điện - Điện tửBảo trì máy mócCơ khíGiao tiếp | Đại học Bách Khoa TP.HCM Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) Đại học Nguyễn Tất Thành |
| #24 | Nông - Lâm - Ngư | 432 tin → | 12 trLương theo cấp bậc · tham khảo Nhân viên11–15 tr (tb 12) | Chăn nuôiGiao tiếpThú yTrồng trọt | Đại học Nha Trang Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM Đại học Cần Thơ |
| #25 | Công nghệ sinh học | 359 tin → | 15 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường10–16 tr (tb 13) Nhân viên12–22 tr (tb 14) Chuyên viên cao cấp22–46 tr (tb 30) Quản lý / Trưởng phòng16–35 tr (tb 25) Giám đốc24–55 tr (tb 35) | Điện - Điện tửBảo trì máy mócCơ khíGiao tiếp | Đại học Nguyễn Tất Thành Đại học Nha Trang Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM |
| #26 | Quan hệ quốc tế | 231 tin → | 12 trLương theo cấp bậc · tham khảo Nhân viên10–15 tr (tb 12) Quản lý / Trưởng phòng14–25 tr (tb 18) Giám đốc15–25 tr (tb 20) | Hành chínhGiao tiếpTin học văn phòngTiếng Anh | Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF) Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn TP.HCM Học viện Ngoại giao |
| #27 | Báo chí - Truyền thông đa phương tiện | 228 tin → | 14 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường9–12 tr (tb 10) Nhân viên11–16 tr (tb 14) Chuyên viên cao cấp15–22 tr (tb 18) Quản lý / Trưởng phòng20–32 tr (tb 25) Giám đốc32–62 tr (tb 40) | MarketingTruyền thôngContentSáng tạo | Đại học FPT Đại học Hoa Sen Đại học Văn Lang |
| #28 | Tâm lý học | 22 tin → | 15 trLương theo cấp bậc · tham khảo Nhân viên11–22 tr (tb 15) Chuyên viên cao cấp14–25 tr (tb 20) Quản lý / Trưởng phòng16–35 tr (tb 25) | Giao tiếpSư phạm / Giảng dạyTiếng AnhBán hàng | Đại học Hoa Sen Đại học Văn Lang Đại học Sư phạm TP.HCM |
Nghề thu nhập cao nhưng ít tin tuyển
Những nghề lương cao thường tuyển qua kênh riêng nên vắng trên bảng đếm số tin — đừng bỏ qua chỉ vì ít tin.
Bệnh viện tuyển qua nội bộ, hội chuyên môn và điều động — hiếm khi đăng tin công khai. Thu nhập cộng thêm từ phòng khám, trực và thủ thuật.
Nhận việc qua văn phòng luật, đoàn luật sư và giới thiệu; thu nhập theo vụ việc và số năm hành nghề, không qua tin tuyển đại trà.
Tuyển theo chỉ tiêu hãng bay / hãng tàu và chương trình đào tạo riêng, số lượng ít nên gần như không đăng job board.
Tuyển qua xưởng, nhà thầu và giới thiệu; thợ tay nghề cao thường được giữ chân hoặc đi công trình, ít khi ra tin.
Nhận dự án qua mạng lưới khách hàng, sàn freelance và portfolio; thu nhập theo dự án, không phụ thuộc tin tuyển toàn thời gian.
Vị trí ít, tuyển qua headhunter và mạng lưới ngành; thu nhập lớn đến từ thưởng hiệu quả và hoa hồng quản lý tài sản.
Nhiều tin ghi lương cứng thấp nên bảng xếp hạng đánh giá thấp, nhưng thu nhập thực tế của người giỏi chủ yếu là hoa hồng.
Không có ai 'đăng tin tuyển' cho vai trò này — thu nhập đến từ việc tự tạo giá trị, gần như vô hình trên các chỉ số tuyển dụng.
Xem chi tiết vì sao ít tin & lộ trình vào nghề lương cao →
Xếp hạng theo số tin đang tuyển trên hệ thống, cập nhật liên tục — mang tính tham khảo để định hướng chọn ngành. Lương là trung bình p50 tổng hợp từ tin có ghi lương; nhãn thu nhập là phân vị so giữa các ngành. Khoảng thu nhập nghề đặc thù là ước tính thị trường tham khảo.