Ngành nào dễ xin việc? Nhu cầu tuyển dụng, lương ngành nào cao?
Hai chiều để chọn ngành: số tin đang tuyển thật (nhu cầu) và thu nhập phổ biến — vì ngành ít tin vẫn có thể lương cao.
⇅ Bấm tiêu đề cột để sắp xếp — ví dụ bấm Tin đang tuyển hoặc Lương TB để xếp từ cao xuống thấp (bấm lại để đảo chiều). Bấm/chạm vào mức lương để xem lương theo cấp bậc (mới ra trường → giám đốc).
| # | Ngành | Tin đang tuyển | Lương TB | Kỹ năng cần trang bị | Trường tiêu biểu |
|---|---|---|---|---|---|
| #1 | Kinh tế / Quản trị KD | 9.342 tin → | 14 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường8–20 tr (tb 12) Nhân viên9–22 tr (tb 13) Chuyên viên cao cấp12–30 tr (tb 18) Quản lý / Trưởng phòng12–35 tr (tb 25) Giám đốc15–62 tr (tb 40) | Bán hàngGiao tiếpMarketingChăm sóc khách hàng | Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) Đại học FPT Đại học Hoa Sen |
| #2 | Kế toán - Kiểm toán | 5.387 tin → | 15 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường9–13 tr (tb 12) Nhân viên12–20 tr (tb 15) Chuyên viên cao cấp20–35 tr (tb 28) Quản lý / Trưởng phòng20–35 tr (tb 28) Giám đốc28–55 tr (tb 38) | Kế toánTài chínhThuếKiểm toán | Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) Đại học Kinh tế Quốc dân Học viện Ngân hàng |
| #3 | Cơ khí - Điện - Tự động hóa | 3.199 tin → | 15 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường10–16 tr (tb 12) Nhân viên12–18 tr (tb 14) Chuyên viên cao cấp20–46 tr (tb 29) Quản lý / Trưởng phòng16–28 tr (tb 22) Giám đốc24–50 tr (tb 38) | Bảo trì máy mócĐiện - Điện tửCơ khíGiao tiếp | Đại học Bách Khoa TP.HCM Đại học Bách Khoa Đà Nẵng Đại học Quốc tế - ĐHQG TP.HCM |
| #4 | Quản trị Nhân lực | 3.144 tin → | 14 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường10–20 tr (tb 12) Nhân viên10–16 tr (tb 14) Chuyên viên cao cấp18–25 tr (tb 20) Quản lý / Trưởng phòng12–30 tr (tb 24) Giám đốc15–60 tr (tb 34) | Giao tiếpHành chínhTiếng AnhExcel | Đại học Tôn Đức Thắng Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) Đại học Kinh tế Quốc dân |
| #5 | Ngôn ngữ Trung/Nhật/Hàn | 3.067 tin → | 15 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường12–22 tr (tb 16) Nhân viên9–18 tr (tb 15) Chuyên viên cao cấp16–25 tr (tb 20) Quản lý / Trưởng phòng15–30 tr (tb 20) | Giao tiếpChăm sóc khách hàngTiếng AnhBán hàng | Đại học Ngoại thương Đại học Sư phạm TP.HCM Đại học Sư phạm Hà Nội |
| #6 | Marketing - Truyền thông | 2.795 tin → | 14 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường8–18 tr (tb 13) Nhân viên9–22 tr (tb 13) Chuyên viên cao cấp15–30 tr (tb 22) Quản lý / Trưởng phòng15–35 tr (tb 25) Giám đốc25–62 tr (tb 45) | Bán hàngGiao tiếpMarketingChăm sóc khách hàng | Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) Đại học FPT Đại học Hoa Sen |
| #7 | Xây dựng - Kiến trúc | 1.996 tin → | 20 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường12–20 tr (tb 17) Nhân viên16–24 tr (tb 20) Chuyên viên cao cấp22–45 tr (tb 28) Quản lý / Trưởng phòng16–24 tr (tb 20) Giám đốc24–49 tr (tb 35) | Dự toánNghiệm thu / Hoàn côngAutoCADGiao tiếp | Đại học Bách Khoa TP.HCM Đại học Bách Khoa Đà Nẵng Đại học Tôn Đức Thắng |
| #8 | Thiết kế - Mỹ thuật | 1.994 tin → | 15 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường11–15 tr (tb 12) Nhân viên12–20 tr (tb 15) Chuyên viên cao cấp16–27 tr (tb 20) Quản lý / Trưởng phòng22–33 tr (tb 28) | AutoCADGiao tiếpPhotoshopCơ khí | Đại học Văn Lang Đại học RMIT Việt Nam |
| #9 | Ngôn ngữ Anh | 1.934 tin → | 13 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường10–22 tr (tb 16) Nhân viên9–18 tr (tb 12) Chuyên viên cao cấp16–28 tr (tb 22) Quản lý / Trưởng phòng15–30 tr (tb 20) Giám đốc32–50 tr (tb 40) | Giao tiếpTiếng AnhChăm sóc khách hàngBán hàng | Đại học Ngoại thương Đại học Sư phạm TP.HCM Đại học Sư phạm Hà Nội |
| #10 | Du lịch - Nhà hàng KS | 1.843 tin → | 12 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường10–20 tr (tb 12) Nhân viên8–15 tr (tb 12) Quản lý / Trưởng phòng12–25 tr (tb 18) Giám đốc15–45 tr (tb 38) | Giao tiếpHành chínhTiếng AnhTỉ mỉ / Cẩn thận | Đại học Hoa Sen Đại học Nha Trang Đại học Văn Lang |
| #11 | Tài chính - Ngân hàng | 1.832 tin → | 20 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường9–13 tr (tb 12) Nhân viên10–32 tr (tb 20) Chuyên viên cao cấp18–35 tr (tb 28) Quản lý / Trưởng phòng18–40 tr (tb 28) Giám đốc20–55 tr (tb 38) | Tài chínhKế toánTài chính ngân hàngThuế | Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF) Đại học Ngoại thương CS2 Đại học Ngoại thương |
| #12 | Công nghệ thông tin | 1.652 tin → | 20 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường12–19 tr (tb 15) Nhân viên14–25 tr (tb 18) Chuyên viên cao cấp30–50 tr (tb 38) Quản lý / Trưởng phòng18–38 tr (tb 25) Giám đốc20–35 tr (tb 22) | Giao tiếpTiếng AnhSQLQuản lý chất lượng (QC) | Đại học Bách Khoa TP.HCM Đại học Bách Khoa Đà Nẵng Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) |
| #13 | Logistics - Ngoại thương | 1.479 tin → | 13 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường10–12 tr (tb 11) Nhân viên10–15 tr (tb 12) Chuyên viên cao cấp19–28 tr (tb 22) Quản lý / Trưởng phòng15–29 tr (tb 22) Giám đốc32–50 tr (tb 40) | LogisticsGiao nhận (Forwarder)Giao hàngMua hàng / Thu mua | Đại học Ngoại thương CS2 Đại học Ngoại thương Đại học Giao thông Vận tải |
| #14 | Thương mại điện tử | 759 tin → | 18 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường8–18 tr (tb 13) Nhân viên11–22 tr (tb 16) Chuyên viên cao cấp15–30 tr (tb 22) Quản lý / Trưởng phòng19–35 tr (tb 25) Giám đốc25–62 tr (tb 45) | Bán hàngGiao tiếpMarketingPhát triển kinh doanh | Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) Đại học FPT Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF) |
| #15 | Luật | 667 tin → | 12 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường10–20 tr (tb 12) Nhân viên10–15 tr (tb 12) Quản lý / Trưởng phòng12–25 tr (tb 18) Giám đốc15–25 tr (tb 20) | Giao tiếpHành chínhTiếng AnhTin học văn phòng | Đại học Tôn Đức Thắng Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) Đại học Kinh tế Quốc dân |
| #16 | Điện tử - Viễn thông | 655 tin → | 15 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường10–16 tr (tb 12) Nhân viên12–18 tr (tb 14) Chuyên viên cao cấp20–46 tr (tb 29) Quản lý / Trưởng phòng16–28 tr (tb 22) Giám đốc24–50 tr (tb 38) | Bảo trì máy mócĐiện - Điện tửCơ khíGiao tiếp | Đại học Bách Khoa TP.HCM Đại học Bách Khoa Đà Nẵng Đại học Bưu chính Viễn thông TP.HCM |
| #17 | Môi trường | 584 tin → | 15 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường10–16 tr (tb 12) Nhân viên12–18 tr (tb 14) Chuyên viên cao cấp20–46 tr (tb 29) Quản lý / Trưởng phòng16–28 tr (tb 22) Giám đốc24–50 tr (tb 38) | Điện - Điện tửBảo trì máy mócCơ khíGiao tiếp | Đại học Bách Khoa TP.HCM Đại học Bách Khoa Đà Nẵng Đại học Tôn Đức Thắng |
| #18 | Sư phạm | 518 tin → | 15 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường12–22 tr (tb 16) Nhân viên11–18 tr (tb 15) Chuyên viên cao cấp16–25 tr (tb 20) Quản lý / Trưởng phòng17–24 tr (tb 20) | Tiếng AnhGiao tiếpSư phạm / Giảng dạyBán hàng | Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM Đại học Sư phạm TP.HCM Đại học Sư phạm Hà Nội |
| #19 | AI | 400 tin → | 15 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường8–19 tr (tb 12) Nhân viên11–25 tr (tb 15) Chuyên viên cao cấp15–50 tr (tb 20) Quản lý / Trưởng phòng18–38 tr (tb 25) Giám đốc20–62 tr (tb 45) | MarketingGiao tiếpTruyền thôngTiếng Anh | — |
| #20 | Y - Dược | 384 tin → | 15 trLương theo cấp bậc · tham khảo Nhân viên12–20 tr (tb 15) Quản lý / Trưởng phòng16–35 tr (tb 25) | Giao tiếpBán hàngChăm sóc bệnh nhânTrình dược viên | Đại học Nguyễn Tất Thành Đại học Y Hà Nội Đại học Y Dược TP.HCM |
| #21 | Bất động sản | 331 tin → | 18 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường10–18 tr (tb 13) Nhân viên12–22 tr (tb 16) Chuyên viên cao cấp16–30 tr (tb 22) Quản lý / Trưởng phòng20–35 tr (tb 25) Giám đốc25–50 tr (tb 40) | Bán hàngGiao tiếpPhát triển kinh doanhChăm sóc khách hàng | Đại học Văn Lang Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) Đại học Kinh tế Quốc dân |
| #22 | Công nghệ ô tô | 289 tin → | 15 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường10–16 tr (tb 12) Nhân viên12–18 tr (tb 14) Chuyên viên cao cấp20–46 tr (tb 29) Quản lý / Trưởng phòng16–28 tr (tb 22) Giám đốc24–50 tr (tb 38) | Bảo trì máy mócĐiện - Điện tửCơ khíGiao tiếp | Đại học Bách Khoa TP.HCM Đại học Bách Khoa Đà Nẵng Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) |
| #23 | Công nghệ thực phẩm | 255 tin → | 15 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường10–16 tr (tb 12) Nhân viên12–18 tr (tb 14) Chuyên viên cao cấp20–46 tr (tb 29) Quản lý / Trưởng phòng16–28 tr (tb 22) Giám đốc24–50 tr (tb 38) | Điện - Điện tửBảo trì máy mócCơ khíGiao tiếp | Đại học Bách Khoa TP.HCM Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) Đại học Nguyễn Tất Thành |
| #24 | Nông - Lâm - Ngư | 103 tin → | 12 trLương theo cấp bậc · tham khảo Nhân viên12–15 tr (tb 12) | Giao tiếpTrồng trọtChăn nuôiTiếng Anh | Đại học Nha Trang Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM Đại học Cần Thơ |
| #25 | Công nghệ sinh học | 101 tin → | 15 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường10–16 tr (tb 12) Nhân viên12–20 tr (tb 14) Chuyên viên cao cấp20–46 tr (tb 29) Quản lý / Trưởng phòng16–35 tr (tb 25) Giám đốc24–50 tr (tb 38) | Điện - Điện tửBảo trì máy mócCơ khíGiao tiếp | Đại học Nguyễn Tất Thành Đại học Nha Trang Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM |
| #26 | Quan hệ quốc tế | 42 tin → | 12 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường10–20 tr (tb 12) Nhân viên10–15 tr (tb 12) Quản lý / Trưởng phòng12–25 tr (tb 18) Giám đốc15–25 tr (tb 20) | Giao tiếpHành chínhTiếng AnhTin học văn phòng | Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF) Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn TP.HCM Học viện Ngoại giao |
| #27 | Báo chí - Truyền thông đa phương tiện | 40 tin → | 14 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường8–12 tr (tb 10) Nhân viên11–16 tr (tb 13) Chuyên viên cao cấp15–22 tr (tb 18) Quản lý / Trưởng phòng19–32 tr (tb 25) Giám đốc35–62 tr (tb 45) | MarketingTruyền thôngContentBán hàng | Đại học FPT Đại học Hoa Sen Đại học Văn Lang |
| #28 | Tâm lý học | 2 tin → | 15 trLương theo cấp bậc · tham khảo Mới ra trường12–22 tr (tb 16) Nhân viên11–20 tr (tb 15) Chuyên viên cao cấp16–25 tr (tb 20) Quản lý / Trưởng phòng16–35 tr (tb 25) | Giao tiếpTiếng AnhBán hàngSư phạm / Giảng dạy | Đại học Hoa Sen Đại học Văn Lang Đại học Sư phạm TP.HCM |
Nghề thu nhập cao nhưng ít tin tuyển
Những nghề lương cao thường tuyển qua kênh riêng nên vắng trên bảng đếm số tin — đừng bỏ qua chỉ vì ít tin.
Bệnh viện tuyển qua nội bộ, hội chuyên môn và điều động — hiếm khi đăng tin công khai. Thu nhập cộng thêm từ phòng khám, trực và thủ thuật.
Nhận việc qua văn phòng luật, đoàn luật sư và giới thiệu; thu nhập theo vụ việc và số năm hành nghề, không qua tin tuyển đại trà.
Tuyển theo chỉ tiêu hãng bay / hãng tàu và chương trình đào tạo riêng, số lượng ít nên gần như không đăng job board.
Tuyển qua xưởng, nhà thầu và giới thiệu; thợ tay nghề cao thường được giữ chân hoặc đi công trình, ít khi ra tin.
Nhận dự án qua mạng lưới khách hàng, sàn freelance và portfolio; thu nhập theo dự án, không phụ thuộc tin tuyển toàn thời gian.
Vị trí ít, tuyển qua headhunter và mạng lưới ngành; thu nhập lớn đến từ thưởng hiệu quả và hoa hồng quản lý tài sản.
Nhiều tin ghi lương cứng thấp nên bảng xếp hạng đánh giá thấp, nhưng thu nhập thực tế của người giỏi chủ yếu là hoa hồng.
Không có ai 'đăng tin tuyển' cho vai trò này — thu nhập đến từ việc tự tạo giá trị, gần như vô hình trên các chỉ số tuyển dụng.
Xem chi tiết vì sao ít tin & lộ trình vào nghề lương cao →
Xếp hạng theo số tin đang tuyển trên hệ thống, cập nhật liên tục — mang tính tham khảo để định hướng chọn ngành. Lương là trung bình p50 tổng hợp từ tin có ghi lương; nhãn thu nhập là phân vị so giữa các ngành. Khoảng thu nhập nghề đặc thù là ước tính thị trường tham khảo.