Đại học Thương mại
Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · Hà Nội
👥 Hồ sơ cựu sinh viên & việc làm từ trường này →
Đang học tại Đại học Thương mại? 3.122 việc làm thêm, thực tập tại Hà Nội đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.
✍ Mẫu CV ngành Kinh doanhĐiểm chuẩn theo ngành qua các năm
| Ngành | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 26.50 | — | — | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 25.80 | — | — | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | 25.75 | — | — | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 25.30 | — | — | — |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 25.25 | — | — | — |
| Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 25.00 | — | — | — |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 24.75 | — | — | — |
| Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 24.75 | — | — | — |
| Marketing (Marketing số) | 24.50 | — | — | — |
| Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 24.50 | — | — | — |
| Kiểm toán (Kiểm toán) | 24.50 | — | — | — |
| Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 24.25 | — | — | — |
| Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 24.25 | — | — | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 24.00 | — | — | — |
| Marketing (Marketing Thương mại) | 23.75 | — | — | — |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 23.75 | — | — | — |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 23.75 | — | — | — |
| Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | 23.70 | — | — | — |
| Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 23.70 | — | — | — |
| Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 23.50 | — | — | — |
| Kế toán (Kế toán công) | 23.50 | — | — | — |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 23.50 | — | — | — |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 23.25 | — | — | — |
| Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 23.25 | — | — | — |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | 23.00 | — | — | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 23.00 | — | — | — |
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - CTĐT song bằng quốc tế | 23.00 | — | — | — |
| Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 22.50 | — | — | — |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 22.50 | — | — | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 22.50 | — | — | — |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 22.50 | — | — | — |
| Luật kinh tế (Luật kinh tế) | 22.50 | — | — | — |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 22.50 | — | — | — |
| Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 22.25 | — | — | — |
| Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 22.00 | — | — | — |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiên tiến) | 22.00 | — | — | — |
| Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.75 | — | — | — |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.50 | — | — | — |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.50 | — | — | — |
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.50 | — | — | — |
| Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.50 | — | — | — |
| Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.50 | — | — | — |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.50 | — | — | — |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.50 | — | — | — |
| Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.50 | — | — | — |
| Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 21.50 | — | — | — |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.50 | — | — | — |
| Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 21.50 | — | — | — |
| Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.50 | — | — | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.50 | — | — | — |
| Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | 21.50 | — | — | — |
Học phí
25,75–30,69 triệu/năm (chương trình chuẩn)
Áp dụng cho năm học 2026–2027.
Mức này xấp xỉ trung vị 30 triệu/năm của 72 trường mà CV Work đã thu thập được học phí (cao hơn 42% số trường trong nhóm đó). Đây là mẫu 72 trường, không phải toàn bộ trường đại học cả nước.
Ước tính cả khoá 4 năm: khoảng 103–123 triệu nếu giữ nguyên mức hiện tại. Thực tế thường cao hơn vì phần lớn trường tăng học phí theo từng năm học.
Hệ khác: 50 triệu/năm (chương trình tiên tiến)
Nguồn: CafeF (đối chiếu 3 nguồn) · nguồn: cafef.vn. Con số theo đề án tuyển sinh, chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, ký túc xá và các khoản thu khác. Học phí có thể thay đổi — trước khi nộp hồ sơ nên kiểm lại trên trang chính thức của trường.
Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?
Kinh tế / Quản trị KD →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên kinh doanh | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 24.198 tin |
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 13.736 tin |
| Nhân viên bán hàng | 9–16 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 4.327 tin |
| Nhân viên hành chính | 10–18 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 6.023 tin |
Marketing - Truyền thông →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 13.736 tin |
| Content Creator | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 13.736 tin |
| Nhân viên CSKH | 10–14 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 3.132 tin |
Kế toán - Kiểm toán →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kế toán tổng hợp | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 20.021 tin |
| Kế toán kho/công nợ | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 20.021 tin |
Thương mại điện tử →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên vận hành sàn TMĐT | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 24.198 tin |
| Chuyên viên E-commerce | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 13.736 tin |
Quản trị Nhân lực →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên nhân sự | 11–19 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 8.684 tin |
| Nhân viên hành chính | 10–18 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 6.023 tin |
Việc làm thêm cho sinh viên Đại học Thương mại
Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành Kinh doanh của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).
✍ Xem mẫu CV ngành Kinh doanh miễn phíCV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.
Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI
Ngay lúc này trên CV Work có 7.444 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 1.021 · Machine Learning 641 · AI Agent 598 · LLM / RAG 587 · Claude 536.
👉 Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn từng ngành của Đại học Thương mại qua các năm?
Điểm chuẩn Đại học Thương mại 2026 là bao nhiêu?
Điểm chuẩn Đại học Thương mại 2025 là bao nhiêu?
Học ở Đại học Thương mại ra làm gì?
Ngành nào ở Đại học Thương mại có nhiều việc làm?
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Học phí Đại học Thương mại bao nhiêu?
Sinh viên Đại học Thương mại tìm việc làm thêm ở đâu?
Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.