CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Đại học Bách Khoa TP.HCM

Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · TP. Hồ Chí Minh

Địa điểm: TP. Hồ Chí Minh
Điểm chuẩn 2026: 55.8–85.8 (thang 100) (khoảng điểm toàn trường)
Học phí năm học 2026–2027: 31,5 triệu/năm (chương trình chuẩn, tài năng, kỹ sư chất lượng cao) · nguồn: cafef.vn
Hệ khác: 88 triệu/năm (chương trình tiên tiến học bằng tiếng anh)

⇄ So sánh với trường khác →

👥 Hồ sơ cựu sinh viên & việc làm từ trường này →

Đang học tại Đại học Bách Khoa TP.HCM? 4.288 việc làm thêm, thực tập tại TP. Hồ Chí Minh đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.

✍ Mẫu CV ngành IT

Điểm chuẩn theo ngành qua các năm

Ngành20262025
Kỹ thuật Bán dẫn85.80
Thiết kế Vi mạch (tiếng Anh)85.51
Khoa học Máy tính85.4585.41
Kỹ thuật Máy tính84.9882.91
Khoa học Dữ liệu84.9783.85
Kỹ thuật Cơ Điện tử84.3681.82
Nhóm ngành Điện – Điện tử – Viễn thông – Tự động hóa – Thiết kế vi mạch84.2980.77
Khoa học Máy tính (tiếng Anh)84.23
Kỹ thuật Điện - Điện tử (tiên tiến, tiếng Anh)83.27
Kỹ thuật Bán dẫn (tiếng Anh)82.66
Kỹ thuật Cơ khí (chuyển tiếp Mỹ, Úc)82.42
Nhóm ngành Logistics và Hệ thống Công nghiệp82.40
Kỹ thuật Cơ Điện tử (tiếng Anh)82.14
Vật lý Kỹ thuật82.0176.61
Kỹ thuật Máy tính (tiếng Anh)81.54
Kỹ thuật Cơ khí80.7575.43
Khoa học Dữ liệu (tiếng Anh)80.68
Kỹ thuật Hạt nhân80.61
(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không80.3776.63
Quản lý Công nghiệp80.1775.98
Kỹ thuật Nhiệt79.9173.50
Kỹ thuật Hàng không (tiếng Anh)79.87
Cơ Kỹ thuật79.6275.98
Kỹ thuật Ô tô79.3076.34
Nhóm ngành Hóa – Thực phẩm – Sinh học79.0875.43
Kỹ thuật Cơ khí (tiếng Anh)79.07
Kỹ thuật Hàng không (chuyển tiếp Úc)78.91
Kỹ thuật Vật liệu78.8871.10
Khoa học Máy tính (định hướng Nhật Bản)78.69
Chuyên ngành Kỹ thuật Robot (tiếng Anh)78.53
Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng (tiếng Anh)78.04
Kỹ thuật Đường sắt76.06
Bảo dưỡng Công nghiệp75.3165.59
Kỹ thuật Hóa học (chuyển tiếp Úc, Anh Quốc)75.30
Cơ Kỹ thuật (định hướng Nhật Bản)73.96
Kỹ thuật Dầu khí73.82
Quản trị kinh doanh73.5971.24
Trí tuệ Nhân tạo (liên kết ĐH Công nghệ Sydney, Úc)73.21
Kiến trúc71.5767.42
Kỹ thuật Ô tô (tiếng Anh)71.22
Khoa học Máy tính (chuyển tiếp Úc, New Zealand)70.84
Công nghệ Thông tin (liên kết ĐH Công nghệ Sydney, Úc)70.18
Nhóm ngành Dệt – May69.9260.75
Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường69.38
Kinh tế Xây dựng69.3555.72
Kỹ thuật Hóa học (tiếng Anh)69.22
Kỹ thuật Điện - Điện tử (chuyển tiếp Úc, Hàn Quốc, Anh Quốc)68.85
Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng68.6955.05
Kỹ thuật Xây dựng (chuyển tiếp Úc, Anh Quốc)67.58
Kỹ thuật Vật liệu (tiếng Anh)67.15
Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh (tiếng Anh)65.90
Quản lý Công nghiệp (tiếng Anh)65.81
Kỹ thuật Địa chất65.60
Địa Kỹ thuật Xây dựng64.3755.06
Kỹ thuật Máy tính (chuyển tiếp Úc)62.37
Chuyên ngành Năng lượng Tái tạo (tiếng Anh)61.71
Chuyên ngành Kinh doanh số (tiếng Anh)61.58
Kỹ thuật Cơ Điện tử (chuyển tiếp Mỹ, Úc)61.51
Công nghệ Thực phẩm (chuyển tiếp New Zealand)61.51
Quản lý Công nghiệp (chuyển tiếp Úc, Pháp, Hàn Quốc)61.51
Nhóm ngành Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên & Môi trường (chuyển tiếp Úc)61.51
Kỹ thuật Ô tô (chuyển tiếp Úc)61.51
Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn61.43
Công nghệ Sinh học (tiếng Anh)59.96
Công nghệ Thực phẩm (tiếng Anh)58.77
Kỹ thuật Đường sắt (tiếng Anh)58.67
Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường (tiếng Anh)57.04
Kỹ thuật Hạt nhân (tiếng Anh)56.91
Chuyên ngành Công nghệ Sinh học số (tiếng Anh)56.77
Nhóm ngành Quản lý dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng (tiếng Anh)56.65
Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn (tiếng Anh)56.36
Chuyên ngành Kiến trúc Cảnh quan (tiếng Anh)55.82
Kỹ thuật Dầu khí (tiếng Anh)55.76
Logistics và Hệ thống Công nghiệp80.52
Nhóm ngành Dầu khí - Địa chất60.00
Tài nguyên và Môi trường60.93
Phương thức: Xét tuyển tổng hợp (thang 100) · số liệu tham khảo từ nguồn công khai · nguồn: hcmut.edu.vn

Học phí

31,5 triệu/năm (chương trình chuẩn, tài năng, kỹ sư chất lượng cao)

Áp dụng cho năm học 2026–2027.

Mức này xấp xỉ trung vị 30 triệu/năm của 72 trường mà CV Work đã thu thập được học phí (cao hơn 54% số trường trong nhóm đó). Đây là mẫu 72 trường, không phải toàn bộ trường đại học cả nước.

Ước tính cả khoá 4 năm: khoảng 126 triệu nếu giữ nguyên mức hiện tại. Thực tế thường cao hơn vì phần lớn trường tăng học phí theo từng năm học.

Hệ khác: 88 triệu/năm (chương trình tiên tiến học bằng tiếng anh)

Nguồn: CafeF (đối chiếu 2 nguồn) · nguồn: cafef.vn. Con số theo đề án tuyển sinh, chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, ký túc xá và các khoản thu khác. Học phí có thể thay đổi — trước khi nộp hồ sơ nên kiểm lại trên trang chính thức của trường.

Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?

Công nghệ thông tin →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Lập trình viên14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)7,272 tin
Tester / QA14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)7,272 tin
Nhân viên IT Helpdesk14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)7,272 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Giao tiếpQuản lý chất lượng (QC)Tiếng AnhREST APIỨng dụng AISQLTuân thủ (Compliance)Bảo trì máy móc

Cơ khí - Điện - Tự động hóa →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kỹ sư sản xuất12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)23,843 tin
Kỹ thuật viên điện12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)1,204 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Bảo trì máy mócĐiện - Điện tửCơ khíGiao tiếpTuân thủ (Compliance)Quản lý chất lượng (QC)Tiếng AnhTự động hóa

Xây dựng - Kiến trúc →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kỹ sư xây dựng16–24 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)7,008 tin
Kỹ sư giám sát16–24 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)7,008 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Dự toánNghiệm thu / Hoàn côngAutoCADGiám sát thi côngĐọc bản vẽLập kế hoạchGiao tiếpQuản lý chất lượng (QC)

Điện tử - Viễn thông →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kỹ sư điện tử12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)23,843 tin
Kỹ thuật viên viễn thông12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)1,204 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Bảo trì máy mócĐiện - Điện tửCơ khíGiao tiếpTuân thủ (Compliance)Quản lý chất lượng (QC)Tiếng AnhTự động hóa

Công nghệ ô tô →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kỹ thuật viên ô tô12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)1,204 tin
Kỹ sư ô tô12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)23,843 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Bảo trì máy mócĐiện - Điện tửCơ khíGiao tiếpTuân thủ (Compliance)Quản lý chất lượng (QC)Tiếng AnhTự động hóa

Công nghệ thực phẩm →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kỹ sư thực phẩm12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)23,843 tin
Nhân viên QA/QC12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)23,843 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Điện - Điện tửBảo trì máy mócCơ khíGiao tiếpTuân thủ (Compliance)Quản lý chất lượng (QC)Tiếng AnhLập kế hoạch

Môi trường →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kỹ sư môi trường12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)23,843 tin
Chuyên viên HSE12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)23,843 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Điện - Điện tửBảo trì máy mócCơ khíGiao tiếpTuân thủ (Compliance)Quản lý chất lượng (QC)Tiếng AnhLập kế hoạch

Việc làm thêm cho sinh viên Đại học Bách Khoa TP.HCM

Bán thời gian, thực tập, cộng tác viên, gia sư — nhóm việc sinh viên làm được khi vẫn đang học. Riêng tại TP. Hồ Chí Minh hiện có 4.288 việc thuộc nhóm này trên CV Work.

Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành IT của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).

✍ Xem mẫu CV ngành IT miễn phí

CV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.

Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI

Ngay lúc này trên CV Work có 7.311 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 993 · Machine Learning 630 · AI Agent 590 · LLM / RAG 583 · Claude 520.

👉 Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn từng ngành của Đại học Bách Khoa TP.HCM qua các năm?
Bảng điểm chuẩn theo ngành (2025, 2026) của Đại học Bách Khoa TP.HCM được liệt kê ở trên, xếp từ ngành lấy điểm cao đến thấp — tiện so sánh xu hướng từng ngành qua các năm. Số liệu tham khảo từ nguồn công khai.
Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa TP.HCM 2026 là bao nhiêu?
Điểm chuẩn 2026 của Đại học Bách Khoa TP.HCM khoảng 55.8–85.8 (thang 100) điểm tùy ngành. Đây là khoảng điểm toàn trường tổng hợp từ nguồn công khai; điểm từng ngành sẽ cập nhật khi trường công bố đầy đủ.
Học ở Đại học Bách Khoa TP.HCM ra làm gì?
Sinh viên Đại học Bách Khoa TP.HCM có thể làm ở nhiều vị trí theo ngành đào tạo. Xem vị trí, mức lương thị trường và số tin đang tuyển theo từng ngành ở trên.
Ngành nào ở Đại học Bách Khoa TP.HCM có nhiều việc làm?
Số tin đang tuyển theo từng ngành được cập nhật liên tục từ dữ liệu thị trường lao động; ngành nhiều tin thường dễ tìm việc hơn.
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Mức lương p25–p75 (trung bình p50) tổng hợp từ các tin tuyển dụng có ghi lương, mang tính tham khảo.
Học phí Đại học Bách Khoa TP.HCM bao nhiêu?
31,5 triệu/năm cho năm học 2026–2027. Đây là mức theo đề án tuyển sinh, chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, ký túc xá và các khoản thu khác; học phí có thể thay đổi theo từng năm học.
Sinh viên Đại học Bách Khoa TP.HCM tìm việc làm thêm ở đâu?
Xem tin bán thời gian, thực tập và cộng tác viên tại TP. Hồ Chí Minh ngay trên CV Work — hiện có khoảng 4.288 việc đang tuyển. Chuẩn bị sẵn một CV (tạo miễn phí trên CV Work) vì phần lớn nơi tuyển việc làm thêm vẫn hỏi CV.

Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.