Đại học Bách Khoa TP.HCM
Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · TP. Hồ Chí Minh
👥 Hồ sơ cựu sinh viên & việc làm từ trường này →
Đang học tại Đại học Bách Khoa TP.HCM? 4.288 việc làm thêm, thực tập tại TP. Hồ Chí Minh đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.
✍ Mẫu CV ngành ITĐiểm chuẩn theo ngành qua các năm
| Ngành | 2026 | 2025 |
|---|---|---|
| Kỹ thuật Bán dẫn | 85.80 | — |
| Thiết kế Vi mạch (tiếng Anh) | 85.51 | — |
| Khoa học Máy tính | 85.45 | 85.41 |
| Kỹ thuật Máy tính | 84.98 | 82.91 |
| Khoa học Dữ liệu | 84.97 | 83.85 |
| Kỹ thuật Cơ Điện tử | 84.36 | 81.82 |
| Nhóm ngành Điện – Điện tử – Viễn thông – Tự động hóa – Thiết kế vi mạch | 84.29 | 80.77 |
| Khoa học Máy tính (tiếng Anh) | 84.23 | — |
| Kỹ thuật Điện - Điện tử (tiên tiến, tiếng Anh) | 83.27 | — |
| Kỹ thuật Bán dẫn (tiếng Anh) | 82.66 | — |
| Kỹ thuật Cơ khí (chuyển tiếp Mỹ, Úc) | 82.42 | — |
| Nhóm ngành Logistics và Hệ thống Công nghiệp | 82.40 | — |
| Kỹ thuật Cơ Điện tử (tiếng Anh) | 82.14 | — |
| Vật lý Kỹ thuật | 82.01 | 76.61 |
| Kỹ thuật Máy tính (tiếng Anh) | 81.54 | — |
| Kỹ thuật Cơ khí | 80.75 | 75.43 |
| Khoa học Dữ liệu (tiếng Anh) | 80.68 | — |
| Kỹ thuật Hạt nhân | 80.61 | — |
| (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | 80.37 | 76.63 |
| Quản lý Công nghiệp | 80.17 | 75.98 |
| Kỹ thuật Nhiệt | 79.91 | 73.50 |
| Kỹ thuật Hàng không (tiếng Anh) | 79.87 | — |
| Cơ Kỹ thuật | 79.62 | 75.98 |
| Kỹ thuật Ô tô | 79.30 | 76.34 |
| Nhóm ngành Hóa – Thực phẩm – Sinh học | 79.08 | 75.43 |
| Kỹ thuật Cơ khí (tiếng Anh) | 79.07 | — |
| Kỹ thuật Hàng không (chuyển tiếp Úc) | 78.91 | — |
| Kỹ thuật Vật liệu | 78.88 | 71.10 |
| Khoa học Máy tính (định hướng Nhật Bản) | 78.69 | — |
| Chuyên ngành Kỹ thuật Robot (tiếng Anh) | 78.53 | — |
| Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng (tiếng Anh) | 78.04 | — |
| Kỹ thuật Đường sắt | 76.06 | — |
| Bảo dưỡng Công nghiệp | 75.31 | 65.59 |
| Kỹ thuật Hóa học (chuyển tiếp Úc, Anh Quốc) | 75.30 | — |
| Cơ Kỹ thuật (định hướng Nhật Bản) | 73.96 | — |
| Kỹ thuật Dầu khí | 73.82 | — |
| Quản trị kinh doanh | 73.59 | 71.24 |
| Trí tuệ Nhân tạo (liên kết ĐH Công nghệ Sydney, Úc) | 73.21 | — |
| Kiến trúc | 71.57 | 67.42 |
| Kỹ thuật Ô tô (tiếng Anh) | 71.22 | — |
| Khoa học Máy tính (chuyển tiếp Úc, New Zealand) | 70.84 | — |
| Công nghệ Thông tin (liên kết ĐH Công nghệ Sydney, Úc) | 70.18 | — |
| Nhóm ngành Dệt – May | 69.92 | 60.75 |
| Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường | 69.38 | — |
| Kinh tế Xây dựng | 69.35 | 55.72 |
| Kỹ thuật Hóa học (tiếng Anh) | 69.22 | — |
| Kỹ thuật Điện - Điện tử (chuyển tiếp Úc, Hàn Quốc, Anh Quốc) | 68.85 | — |
| Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | 68.69 | 55.05 |
| Kỹ thuật Xây dựng (chuyển tiếp Úc, Anh Quốc) | 67.58 | — |
| Kỹ thuật Vật liệu (tiếng Anh) | 67.15 | — |
| Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh (tiếng Anh) | 65.90 | — |
| Quản lý Công nghiệp (tiếng Anh) | 65.81 | — |
| Kỹ thuật Địa chất | 65.60 | — |
| Địa Kỹ thuật Xây dựng | 64.37 | 55.06 |
| Kỹ thuật Máy tính (chuyển tiếp Úc) | 62.37 | — |
| Chuyên ngành Năng lượng Tái tạo (tiếng Anh) | 61.71 | — |
| Chuyên ngành Kinh doanh số (tiếng Anh) | 61.58 | — |
| Kỹ thuật Cơ Điện tử (chuyển tiếp Mỹ, Úc) | 61.51 | — |
| Công nghệ Thực phẩm (chuyển tiếp New Zealand) | 61.51 | — |
| Quản lý Công nghiệp (chuyển tiếp Úc, Pháp, Hàn Quốc) | 61.51 | — |
| Nhóm ngành Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên & Môi trường (chuyển tiếp Úc) | 61.51 | — |
| Kỹ thuật Ô tô (chuyển tiếp Úc) | 61.51 | — |
| Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn | 61.43 | — |
| Công nghệ Sinh học (tiếng Anh) | 59.96 | — |
| Công nghệ Thực phẩm (tiếng Anh) | 58.77 | — |
| Kỹ thuật Đường sắt (tiếng Anh) | 58.67 | — |
| Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường (tiếng Anh) | 57.04 | — |
| Kỹ thuật Hạt nhân (tiếng Anh) | 56.91 | — |
| Chuyên ngành Công nghệ Sinh học số (tiếng Anh) | 56.77 | — |
| Nhóm ngành Quản lý dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng (tiếng Anh) | 56.65 | — |
| Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn (tiếng Anh) | 56.36 | — |
| Chuyên ngành Kiến trúc Cảnh quan (tiếng Anh) | 55.82 | — |
| Kỹ thuật Dầu khí (tiếng Anh) | 55.76 | — |
| Logistics và Hệ thống Công nghiệp | — | 80.52 |
| Nhóm ngành Dầu khí - Địa chất | — | 60.00 |
| Tài nguyên và Môi trường | — | 60.93 |
Học phí
31,5 triệu/năm (chương trình chuẩn, tài năng, kỹ sư chất lượng cao)
Áp dụng cho năm học 2026–2027.
Mức này xấp xỉ trung vị 30 triệu/năm của 72 trường mà CV Work đã thu thập được học phí (cao hơn 54% số trường trong nhóm đó). Đây là mẫu 72 trường, không phải toàn bộ trường đại học cả nước.
Ước tính cả khoá 4 năm: khoảng 126 triệu nếu giữ nguyên mức hiện tại. Thực tế thường cao hơn vì phần lớn trường tăng học phí theo từng năm học.
Hệ khác: 88 triệu/năm (chương trình tiên tiến học bằng tiếng anh)
Nguồn: CafeF (đối chiếu 2 nguồn) · nguồn: cafef.vn. Con số theo đề án tuyển sinh, chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, ký túc xá và các khoản thu khác. Học phí có thể thay đổi — trước khi nộp hồ sơ nên kiểm lại trên trang chính thức của trường.
Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?
Công nghệ thông tin →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Lập trình viên | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 7,272 tin |
| Tester / QA | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 7,272 tin |
| Nhân viên IT Helpdesk | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 7,272 tin |
Cơ khí - Điện - Tự động hóa →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư sản xuất | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 23,843 tin |
| Kỹ thuật viên điện | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 1,204 tin |
Xây dựng - Kiến trúc →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư xây dựng | 16–24 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 7,008 tin |
| Kỹ sư giám sát | 16–24 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 7,008 tin |
Điện tử - Viễn thông →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư điện tử | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 23,843 tin |
| Kỹ thuật viên viễn thông | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 1,204 tin |
Công nghệ ô tô →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ thuật viên ô tô | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 1,204 tin |
| Kỹ sư ô tô | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 23,843 tin |
Công nghệ thực phẩm →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư thực phẩm | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 23,843 tin |
| Nhân viên QA/QC | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 23,843 tin |
Môi trường →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư môi trường | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 23,843 tin |
| Chuyên viên HSE | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 23,843 tin |
Việc làm thêm cho sinh viên Đại học Bách Khoa TP.HCM
Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành IT của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).
✍ Xem mẫu CV ngành IT miễn phíCV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.
Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI
Ngay lúc này trên CV Work có 7.311 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 993 · Machine Learning 630 · AI Agent 590 · LLM / RAG 583 · Claude 520.
👉 Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn từng ngành của Đại học Bách Khoa TP.HCM qua các năm?
Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa TP.HCM 2026 là bao nhiêu?
Học ở Đại học Bách Khoa TP.HCM ra làm gì?
Ngành nào ở Đại học Bách Khoa TP.HCM có nhiều việc làm?
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Học phí Đại học Bách Khoa TP.HCM bao nhiêu?
Sinh viên Đại học Bách Khoa TP.HCM tìm việc làm thêm ở đâu?
Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.