Học viện Hàng không Việt Nam
Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · TP. Hồ Chí Minh
Đang học tại Học viện Hàng không Việt Nam? 1.121 việc làm thêm, thực tập tại TP. Hồ Chí Minh đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.
✍ Mẫu CV ngành AIĐiểm chuẩn theo ngành qua các năm
| Ngành | 2026 | 2025 |
|---|---|---|
| Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) | 27.50 | — |
| Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 26.50 | 25.00 |
| Kỹ thuật hàng không | 26.00 | 24.50 |
| Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | 26.00 | — |
| Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | 25.50 | — |
| Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 25.00 | 24.00 |
| Quản trị lữ hành | 24.00 | 22.00 |
| Thương mại quốc tế | 24.00 | — |
| Quản lý và khai thác cảng hàng không | 24.00 | — |
| Điện tử động cảng hàng không | 24.00 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức | 24.00 | — |
| Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) | 23.00 | — |
| Xây dựng và phát triển cảng hàng không | 23.00 | — |
| Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | 23.00 | — |
| Thiết bị bay không người lái và Robotics | 23.00 | — |
| Quản trị nhà hàng khách sạn | 23.00 | — |
| Quản trị nhân lực | 22.00 | 21.50 |
| Kinh doanh số | 22.00 | — |
| Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | 22.00 | — |
| Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | 22.00 | — |
| Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | 22.00 | — |
| Kinh tế hàng không | 22.00 | — |
| Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) | 21.00 | 22.00 |
| Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không) | 21.00 | — |
| Công nghệ vi mạch và bán dẫn | 21.00 | — |
| Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại | 20.00 | — |
| Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | 19.00 | — |
| Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | 19.00 | — |
| Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | 19.00 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc* | 18.00 | — |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc* | 18.00 | — |
| Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing | 18.00 | — |
| Công nghệ tài chính* | 18.00 | — |
| Kiến trúc cảnh quan* | 18.00 | — |
| Quản trị ẩm thực* | 18.00 | — |
| Ngôn ngữ Anh | — | 20.00 |
| Quản trị kinh doanh | — | 21.00 |
| Kinh doanh số (Ngành: QTKD) | — | 20.00 |
| Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) | — | 21.00 |
| Marketing | — | 24.50 |
| Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) | — | 23.00 |
| Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) | — | 18.00 |
| Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) | — | 18.00 |
| Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) | — | 18.00 |
| Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | — | 20.00 |
| Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | — | 18.00 |
| Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | — | 18.00 |
| Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | — | 20.00 |
| Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | — | 20.00 |
| Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | — | 18.00 |
| Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) | — | 24.00 |
| Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) | — | 20.00 |
| Quản trị dịch vụ thương mại hàng không | — | 23.50 |
| Quản trị khách sạn nhà hàng | — | 22.00 |
| Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | — | 27.00 |
| Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | — | 23.50 |
| Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) | — | 23.00 |
Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?
AI →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| AI Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.268 tin |
| Machine Learning Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.268 tin |
| AI Agent Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.268 tin |
| Prompt Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.268 tin |
| Data Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.268 tin |
| Data Analyst | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.268 tin |
| Data Scientist | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.268 tin |
| AI Content Creator | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.912 tin |
| AI Video Editor | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 1.733 tin |
Kinh tế / Quản trị KD →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên kinh doanh | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.816 tin |
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.912 tin |
| Nhân viên bán hàng | 10–16 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.044 tin |
| Nhân viên hành chính | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.509 tin |
| Giám sát bán hàng | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.816 tin |
| Telesales | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.816 tin |
Ngôn ngữ Anh →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giáo viên tiếng Anh | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 893 tin |
| Nhân viên CSKH | 9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 886 tin |
| Nhân viên xuất nhập khẩu | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 2.376 tin |
Du lịch - Nhà hàng KS →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên nhà hàng | 8–15 triệu/tháng (trung bình 10 triệu) | 1.131 tin |
| Nhân viên khách sạn | 8–15 triệu/tháng (trung bình 10 triệu) | 1.131 tin |
| Lễ tân | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.509 tin |
Xây dựng - Kiến trúc →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư xây dựng | 16–24 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.046 tin |
| Kỹ sư giám sát | 16–24 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.046 tin |
Logistics - Ngoại thương →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên xuất nhập khẩu | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 2.376 tin |
| Nhân viên kho vận | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 2.376 tin |
Marketing - Truyền thông →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.912 tin |
| Content Creator | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.912 tin |
| Nhân viên CSKH | 9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 886 tin |
| Trade Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.912 tin |
| Account Executive | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.816 tin |
| Content Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.912 tin |
| Thực tập sinh Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.912 tin |
Cơ khí - Điện - Tự động hóa →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư sản xuất | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.672 tin |
| Kỹ thuật viên điện | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 359 tin |
| Kỹ sư điện | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.672 tin |
Ngôn ngữ Trung/Nhật/Hàn →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Biên phiên dịch | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 893 tin |
| Nhân viên CSKH tiếng nước ngoài | 9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 886 tin |
| Giáo viên tiếng Nhật | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 893 tin |
Điện tử - Viễn thông →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư điện tử | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.672 tin |
| Kỹ thuật viên viễn thông | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 359 tin |
Quản trị Nhân lực →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên nhân sự | 11–19 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.623 tin |
| Nhân viên hành chính | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.509 tin |
Tài chính - Ngân hàng →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giao dịch viên | 10–32 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 1.334 tin |
| Chuyên viên tài chính | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.649 tin |
Việc làm thêm cho sinh viên Học viện Hàng không Việt Nam
Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành AI của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).
✍ Xem mẫu CV ngành AI miễn phíCV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.
Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI
Ngay lúc này trên CV Work có 3.030 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 367 · AI Agent 320 · Claude 307 · LLM / RAG 306 · Gemini 188.
Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn từng ngành của Học viện Hàng không Việt Nam qua các năm?
Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam 2026 là bao nhiêu?
Học ở Học viện Hàng không Việt Nam ra làm gì?
Ngành nào ở Học viện Hàng không Việt Nam có nhiều việc làm?
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Sinh viên Học viện Hàng không Việt Nam tìm việc làm thêm ở đâu?
Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.