CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu

Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · TP. Hồ Chí Minh

Địa điểm: TP. Hồ Chí Minh
Điểm chuẩn: chưa cập nhật
Học phí năm học 2026–2027: 42,75–66,9 triệu/năm · nguồn: cafef.vn
Điểm chuẩn 2026: đang cập nhật — dự kiến công bố trước 17h 13/8 (13/8/2026).
🔔 Nhắc tôi khi có điểm chuẩn 2026
Chỉ dùng để gửi điểm chuẩn 2026 của Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu khi công bố (dự kiến 13/8/2026). Không spam.

⇄ So sánh với trường khác →

Đang học tại Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu? 4.288 việc làm thêm, thực tập tại TP. Hồ Chí Minh đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.

✍ Mẫu CV theo ngành

Điểm chuẩn theo ngành qua các năm

Ngành2026đang cập nhậtdự kiến 13/82025
Dược học19.00
Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)17.00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)17.00
Điều dưỡng17.00
Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)17.00
Ngôn ngữ Anh15.00
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)15.00
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)15.00
Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)15.00
Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)15.00
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)15.00
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)15.00
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)15.00
Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)15.00
Tâm lý học15.00
Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)15.00
Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)15.00
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)15.00
Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)15.00
Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)15.00
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)15.00
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)15.00
Truyền thông đa phương tiện15.00
Quan hệ công chúng15.00
Quản trị kinh doanh15.00
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)15.00
Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)15.00
Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)15.00
Marketing15.00
Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Kinh doanh quốc tế15.00
Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)15.00
Thương mại điện tử15.00
Tài chính - Ngân hàng15.00
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)15.00
Kế toán15.00
Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)15.00
Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)15.00
Công nghệ thông tin15.00
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)15.00
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)15.00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)15.00
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)15.00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)15.00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)15.00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)15.00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)15.00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)15.00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)15.00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15.00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)15.00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)15.00
Quản trị khách sạn15.00
Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)15.00
Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)15.00
Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Kinh tế vận tải15.00
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)15.00
Điểm chuẩn 2026: đang cập nhật — theo lịch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, các trường công bố điểm chuẩn đợt 1 trước 17h 13/8 (13/8/2026). Phương thức: Điểm thi THPT (thang 30) · số liệu tham khảo từ nguồn công khai · nguồn: diemthi.tuyensinh247.com

Học phí

42,75–66,9 triệu/năm

Áp dụng cho năm học 2026–2027.

Mức này cao hơn trung vị 30 triệu/năm của 72 trường mà CV Work đã thu thập được học phí (cao hơn 83% số trường trong nhóm đó). Đây là mẫu 72 trường, không phải toàn bộ trường đại học cả nước.

Ước tính cả khoá 4 năm: khoảng 171–268 triệu nếu giữ nguyên mức hiện tại. Thực tế thường cao hơn vì phần lớn trường tăng học phí theo từng năm học.

Nguồn: CafeF (đối chiếu 2 nguồn) · nguồn: cafef.vn. Con số theo đề án tuyển sinh, chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, ký túc xá và các khoản thu khác. Học phí có thể thay đổi — trước khi nộp hồ sơ nên kiểm lại trên trang chính thức của trường.

Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?

Gợi ý các ngành phổ biến (trường chưa gắn ngành cụ thể):

AI →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
AI Engineer14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)7,272 tin
Machine Learning Engineer14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)7,272 tin
AI Agent Engineer14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)7,272 tin
Prompt Engineer14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)7,272 tin
Data Engineer14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)7,272 tin
Data Analyst14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)7,272 tin
Data Scientist14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)7,272 tin
AI Content Creator11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)13,566 tin
AI Video Editor12–20 triệu/tháng (trung bình 16 triệu)7,129 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: MarketingTruyền thôngContentSáng tạoGiao tiếpBán hàngLập kế hoạchTiếng Anh

Công nghệ thông tin →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Lập trình viên14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)7,272 tin
Tester / QA14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)7,272 tin
Nhân viên IT Helpdesk14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)7,272 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Giao tiếpQuản lý chất lượng (QC)Tiếng AnhREST APIỨng dụng AISQLTuân thủ (Compliance)Bảo trì máy móc

Kinh tế / Quản trị KD →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Nhân viên kinh doanh12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu)23,913 tin
Chuyên viên Marketing11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)13,566 tin
Nhân viên bán hàng9–16 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)4,298 tin
Nhân viên hành chính10–18 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)5,938 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Bán hàngGiao tiếpMarketingChăm sóc khách hàngPhát triển kinh doanhĐàm phánTruyền thôngLập kế hoạch

Kế toán - Kiểm toán →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kế toán tổng hợp12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)19,806 tin
Kế toán kho/công nợ12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)19,806 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Kế toánTài chínhThuếKiểm toánMISA / FastExcelTài chính ngân hàngBáo cáo tài chính

Tài chính - Ngân hàng →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Giao dịch viên10–30 triệu/tháng (trung bình 18 triệu)2,760 tin
Chuyên viên tài chính12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)19,806 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Kế toánTài chínhTài chính ngân hàngThuếKiểm toánMISA / FastExcelPhát triển kinh doanh

Marketing - Truyền thông →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Chuyên viên Marketing11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)13,566 tin
Content Creator11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)13,566 tin
Nhân viên CSKH10–14 triệu/tháng (trung bình 11 triệu)3,096 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: MarketingTruyền thôngContentBán hàngSáng tạoGiao tiếpChăm sóc khách hàngLập kế hoạch

Quản trị Nhân lực →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Nhân viên nhân sự11–19 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)8,583 tin
Nhân viên hành chính10–18 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)5,938 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Hành chínhGiao tiếpTin học văn phòngQuản lý nhân sựExcelTỉ mỉ / Cẩn thậnTiếng AnhLập kế hoạch

Thiết kế - Mỹ thuật →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Graphic Designer12–20 triệu/tháng (trung bình 16 triệu)7,129 tin
UI/UX Designer12–20 triệu/tháng (trung bình 16 triệu)7,129 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Sáng tạoAutoCADPhotoshopMarketingTruyền thôngGiao tiếpCơ khíĐọc bản vẽ

Xây dựng - Kiến trúc →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kỹ sư xây dựng16–24 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)7,008 tin
Kỹ sư giám sát16–24 triệu/tháng (trung bình 20 triệu)7,008 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Dự toánNghiệm thu / Hoàn côngAutoCADGiám sát thi côngĐọc bản vẽLập kế hoạchGiao tiếpQuản lý chất lượng (QC)

Cơ khí - Điện - Tự động hóa →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kỹ sư sản xuất12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)23,843 tin
Kỹ thuật viên điện12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)1,204 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Bảo trì máy mócĐiện - Điện tửCơ khíGiao tiếpTuân thủ (Compliance)Quản lý chất lượng (QC)Tiếng AnhTự động hóa

Logistics - Ngoại thương →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Nhân viên xuất nhập khẩu10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu)8,498 tin
Nhân viên kho vận10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu)8,498 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Mua hàng / Thu muaGiao hàngLogisticsGiao nhận (Forwarder)Đàm phánXuất nhập khẩuGiao tiếpTỉ mỉ / Cẩn thận

Du lịch - Nhà hàng KS →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Nhân viên nhà hàng/khách sạn8–15 triệu/tháng (trung bình 10 triệu)3,283 tin
Lễ tân10–18 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)5,938 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Giao tiếpHành chínhTiếng AnhTin học văn phòngTỉ mỉ / Cẩn thậnExcelBán hàngNấu ăn / Bếp

Ngôn ngữ Anh →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Giáo viên tiếng Anh12–18 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)4,053 tin
Nhân viên CSKH10–14 triệu/tháng (trung bình 11 triệu)3,096 tin
Nhân viên xuất nhập khẩu10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu)8,498 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Giao tiếpTiếng AnhChăm sóc khách hàngBán hàngMua hàng / Thu muaGiao hàngLogisticsĐàm phán

Sư phạm →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Giáo viên12–18 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)4,053 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Sư phạm / Giảng dạyGiao tiếpTiếng AnhBán hàngMarketingLập kế hoạchChăm sóc khách hàngLàm việc nhóm

Y - Dược →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Điều dưỡng12–25 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)1,307 tin
Dược sĩ12–18 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)662 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Giao tiếpĐiều dưỡngBán hàngChăm sóc bệnh nhânTrình dược viênTuân thủ (Compliance)Chăm sóc khách hàngChăm sóc da / Spa

Nông - Lâm - Ngư →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kỹ thuật viên nông nghiệp11–15 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)125 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Chăn nuôiGiao tiếpThú yTrồng trọtTin học văn phòngBảo vệBán hàngTuân thủ (Compliance)

Luật →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Chuyên viên pháp lý10–18 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)5,938 tin
Nhân viên pháp chế10–18 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)5,938 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Hành chínhGiao tiếpTin học văn phòngTiếng AnhExcelTỉ mỉ / Cẩn thậnBán hàngLễ tân

Điện tử - Viễn thông →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kỹ sư điện tử12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)23,843 tin
Kỹ thuật viên viễn thông12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)1,204 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Bảo trì máy mócĐiện - Điện tửCơ khíGiao tiếpTuân thủ (Compliance)Quản lý chất lượng (QC)Tiếng AnhTự động hóa

Công nghệ ô tô →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kỹ thuật viên ô tô12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)1,204 tin
Kỹ sư ô tô12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)23,843 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Bảo trì máy mócĐiện - Điện tửCơ khíGiao tiếpTuân thủ (Compliance)Quản lý chất lượng (QC)Tiếng AnhTự động hóa

Công nghệ thực phẩm →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kỹ sư thực phẩm12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)23,843 tin
Nhân viên QA/QC12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)23,843 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Điện - Điện tửBảo trì máy mócCơ khíGiao tiếpTuân thủ (Compliance)Quản lý chất lượng (QC)Tiếng AnhLập kế hoạch

Công nghệ sinh học →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kỹ thuật viên xét nghiệm12–25 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)1,307 tin
Nhân viên R&D12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)23,843 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Điện - Điện tửBảo trì máy mócCơ khíGiao tiếpTuân thủ (Compliance)Quản lý chất lượng (QC)Tiếng AnhLập kế hoạch

Ngôn ngữ Trung/Nhật/Hàn →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Biên phiên dịch12–18 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)4,053 tin
Nhân viên CSKH tiếng nước ngoài10–14 triệu/tháng (trung bình 11 triệu)3,096 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Giao tiếpChăm sóc khách hàngTiếng AnhBán hàngSư phạm / Giảng dạyMarketingTin học văn phòngLập kế hoạch

Báo chí - Truyền thông đa phương tiện →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Phóng viên / Biên tập viên11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)13,566 tin
Chuyên viên sản xuất nội dung11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)13,566 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: MarketingTruyền thôngContentSáng tạoBán hàngLập kế hoạchGiao tiếpSocial Media

Quan hệ quốc tế →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Chuyên viên đối ngoại10–18 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)5,938 tin
Điều phối dự án10–18 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)5,938 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Hành chínhGiao tiếpTin học văn phòngTiếng AnhExcelTỉ mỉ / Cẩn thậnBán hàngLễ tân

Tâm lý học →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Chuyên viên tâm lý12–25 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)1,307 tin
Chuyên viên tham vấn học đường12–18 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)4,053 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Giao tiếpSư phạm / Giảng dạyTiếng AnhBán hàngChăm sóc khách hàngMarketingLập kế hoạchLàm việc nhóm

Thương mại điện tử →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Nhân viên vận hành sàn TMĐT12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu)23,913 tin
Chuyên viên E-commerce11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)13,566 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Bán hàngMarketingGiao tiếpChăm sóc khách hàngPhát triển kinh doanhĐàm phánTruyền thôngLập kế hoạch

Bất động sản →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Chuyên viên kinh doanh BĐS12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu)23,913 tin
Chuyên viên môi giới12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu)23,913 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Bán hàngGiao tiếpChăm sóc khách hàngPhát triển kinh doanhĐàm phánMarketingTiếng AnhKế toán

Môi trường →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kỹ sư môi trường12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)23,843 tin
Chuyên viên HSE12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)23,843 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Điện - Điện tửBảo trì máy mócCơ khíGiao tiếpTuân thủ (Compliance)Quản lý chất lượng (QC)Tiếng AnhLập kế hoạch

Khác / Chưa tốt nghiệp →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Nhân viên bán hàng9–16 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)4,298 tin
Tài xế / Giao hàng10–15 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)1,642 tin
Công nhân8–11 triệu/tháng (trung bình 9 triệu)1,198 tin
Nhân viên phục vụ8–15 triệu/tháng (trung bình 10 triệu)3,283 tin
Kỹ thuật viên Spa12–22 triệu/tháng (trung bình 16 triệu)387 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Bán hàngGiao tiếpChăm sóc khách hàngGiao hàngNấu ăn / BếpTuân thủ (Compliance)Lái xeTỉ mỉ / Cẩn thận

Việc làm thêm cho sinh viên Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu

Bán thời gian, thực tập, cộng tác viên, gia sư — nhóm việc sinh viên làm được khi vẫn đang học. Riêng tại TP. Hồ Chí Minh hiện có 4.288 việc thuộc nhóm này trên CV Work.

Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV theo ngành của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).

✍ Xem mẫu CV theo ngành miễn phí

CV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.

Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI

Ngay lúc này trên CV Work có 7.311 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 993 · Machine Learning 630 · AI Agent 590 · LLM / RAG 583 · Claude 520.

👉 Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn từng ngành của Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu qua các năm?
Bảng điểm chuẩn theo ngành (2025) của Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu được liệt kê ở trên, xếp từ ngành lấy điểm cao đến thấp — tiện so sánh xu hướng từng ngành qua các năm. Số liệu tham khảo từ nguồn công khai.
Học ở Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu ra làm gì?
Sinh viên Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu có thể làm ở nhiều vị trí theo ngành đào tạo. Xem vị trí, mức lương thị trường và số tin đang tuyển theo từng ngành ở trên.
Ngành nào ở Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu có nhiều việc làm?
Số tin đang tuyển theo từng ngành được cập nhật liên tục từ dữ liệu thị trường lao động; ngành nhiều tin thường dễ tìm việc hơn.
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Mức lương p25–p75 (trung bình p50) tổng hợp từ các tin tuyển dụng có ghi lương, mang tính tham khảo.
Học phí Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu bao nhiêu?
42,75–66,9 triệu/năm cho năm học 2026–2027. Đây là mức theo đề án tuyển sinh, chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, ký túc xá và các khoản thu khác; học phí có thể thay đổi theo từng năm học.
Sinh viên Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu tìm việc làm thêm ở đâu?
Xem tin bán thời gian, thực tập và cộng tác viên tại TP. Hồ Chí Minh ngay trên CV Work — hiện có khoảng 4.288 việc đang tuyển. Chuẩn bị sẵn một CV (tạo miễn phí trên CV Work) vì phần lớn nơi tuyển việc làm thêm vẫn hỏi CV.

Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.