Đại học Nha Trang
Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · Khánh Hòa
Hồ sơ cựu sinh viên & việc làm từ trường này →
Đang học tại Đại học Nha Trang? 11 việc làm thêm, thực tập tại Khánh Hòa đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.
✍ Mẫu CV ngành Nông - Lâm - NgưĐiểm chuẩn theo ngành qua các năm
| Ngành | 2026 |
|---|---|
| Marketing | 27.66 |
| Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | 27.57 |
| Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 26.47 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.06 |
| Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | 26.06 |
| Quản trị khách sạn | 26.06 |
| Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | 26.06 |
| Quản trị khách sạn (Chương trình Vin) | 26.06 |
| Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | 25.67 |
| Quản trị kinh doanh | 24.88 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | 24.88 |
| Kinh doanh thương mại | 24.88 |
| Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 24.88 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | 24.88 |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 24.73 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 24.73 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 24.20 |
| Kế toán | 23.95 |
| Kế toán (Chương trình đặc biệt) | 23.95 |
| Kiểm toán | 23.95 |
| Khoa học máy tính | 23.86 |
| Công nghệ thông tin | 23.86 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | 23.86 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 23.86 |
| Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | 23.86 |
| Kỹ thuật ô tô | 23.86 |
| Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 23.03 |
| Hệ thống thông tin quản lý | 22.99 |
| Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 22.99 |
| Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | 22.99 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.83 |
| Kinh tế phát triển | 22.56 |
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | 22.56 |
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | 22.12 |
| Công nghệ chế tạo máy | 22.12 |
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | 22.12 |
| Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) | 22.12 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | 22.12 |
| Kỹ thuật tàu thủy | 22.12 |
| Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | 22.12 |
| Kỹ thuật hoá học | 22.12 |
| Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 22.12 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản | 22.12 |
| Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) | 22.12 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 22.12 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | 22.12 |
| Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 22.12 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 22.12 |
| Nuôi trồng thuỷ sản | 22.12 |
| Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 22.12 |
| Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | 22.12 |
| Quản lý thuỷ sản | 22.12 |
Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?
Nông - Lâm - Ngư →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ thuật viên nông nghiệp | 12–15 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 29 tin |
Du lịch - Nhà hàng KS →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên nhà hàng | 8–15 triệu/tháng (trung bình 10 triệu) | 1.112 tin |
| Nhân viên khách sạn | 8–15 triệu/tháng (trung bình 10 triệu) | 1.112 tin |
| Lễ tân | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.497 tin |
Kinh tế / Quản trị KD →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên kinh doanh | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.664 tin |
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.875 tin |
| Nhân viên bán hàng | 10–16 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.022 tin |
| Nhân viên hành chính | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.497 tin |
| Giám sát bán hàng | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.664 tin |
| Telesales | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.664 tin |
Công nghệ thực phẩm →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư thực phẩm | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.536 tin |
| Nhân viên QA/QC | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.536 tin |
Công nghệ sinh học →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ thuật viên xét nghiệm | 12–24 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 291 tin |
| Nhân viên R&D | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.536 tin |
Việc làm thêm cho sinh viên Đại học Nha Trang
Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành Nông - Lâm - Ngư của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).
✍ Xem mẫu CV ngành Nông - Lâm - Ngư miễn phíCV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.
Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI
Ngay lúc này trên CV Work có 3.030 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 367 · AI Agent 320 · Claude 307 · LLM / RAG 306 · Gemini 188.
Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn từng ngành của Đại học Nha Trang qua các năm?
Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2026 là bao nhiêu?
Học ở Đại học Nha Trang ra làm gì?
Ngành nào ở Đại học Nha Trang có nhiều việc làm?
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Sinh viên Đại học Nha Trang tìm việc làm thêm ở đâu?
Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.