Trường đại học Việt Nam
Chọn trường để xem điểm chuẩn, học phí, ngành đào tạo và đầu ra nghề nghiệp.
📊 Xem bảng điểm chuẩn đại học 2026 (đang cập nhật) →
⇄ So sánh nhiều trường (điểm chuẩn · học phí · ngành) →
📊 Ngành nào dễ xin việc? Nhu cầu tuyển theo ngành →
🎓 Tìm điểm chuẩn lớp 10 / trường THPT chuyên? →
👤 Danh bạ giảng viên (479 hồ sơ GS, PGS, TS) →
Lọc theo tỉnh: Hà Nội (100)TP. Hồ Chí Minh (77)Đà Nẵng (26)Ninh Bình (14)Hải Phòng (14)Lâm Đồng (11)Huế (11)Cần Thơ (11)Phú Thọ (10)Đồng Nai (9)Thái Nguyên (9)Bắc Ninh (9)Đắk Lắk (9)Nghệ An (9)Thanh Hóa (8)Hưng Yên (7)Vĩnh Long (7)Khánh Hòa (7)Đồng Tháp (6)
| Trường | Tỉnh/TP | Điểm chuẩn gần nhất | Điểm chuẩn 2026dự kiến 13/8/2026 | Học phínăm học 2026–2027 | Ngành điểm cao | Ngành điểm trung bình | Ngành điểm thấp |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng | Đà Nẵng | 18.0–24.0năm 2025 | 20.0–24.0 | chưa cập nhật | Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)24.00 điểm | Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)21.00 điểm | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)18.00 điểm |
| Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng | Đà Nẵng | 20.0–24.0năm 2025 | 19.0–26.0 | chưa cập nhật | Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn)24.00 điểm | Kế toán - Chương trình Kế toán (S - Tiêu chuẩn)20.25 điểm | Quản trị kh��ch sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn)20.00 điểm |
| Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | Đà Nẵng | 16.0–18.0năm 2025 | 16.5–18.0 | chưa cập nhật | Thiết kế đồ họa18.00 điểm | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng16.00 điểm | Quản trị khách sạn16.00 điểm |
| Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng | Đà Nẵng | 17.2–27.2năm 2025 | 17.3–26.1 | chưa cập nhật | Sư phạm tiếng Trung Quốc27.25 điểm | Hàn Quốc học20.05 điểm | Ngôn ngữ Nga17.25 điểm |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng | Đà Nẵng | 17.0–22.6năm 2025 | 18.2–23.9 | chưa cập nhật | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa22.58 điểm | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)20.20 điểm | Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)17.00 điểm |
| Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng | Đà Nẵng | 16.7–28.8năm 2025 | 17.3–26.9 | chưa cập nhật | Sư phạm Ngữ văn28.84 điểm | Văn hóa học26.52 điểm | Công nghệ sinh học16.71 điểm |
| Đại học Bách Khoa Đà Nẵng | Đà Nẵng | 16.5–27.2năm 2025 | 18.4–27.1 | 26,75–37,98 triệu/năm | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo27.20 điểm | Công nghệ sinh học21.50 điểm | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy16.50 điểm |
| Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng | Đà Nẵng | 15.0–22.9năm 2025 | đang cập nhật | 40–50 triệu/năm | Y khoa22.85 điểm | Điều dưỡng đa khoa20.50 điểm | Y tế công cộng15.00 điểm |
| Trường Đại học Quảng Nam | Đà Nẵng | 14.0–26.3năm 2025 | đang cập nhật | chưa cập nhật | Giáo dục Tiểu học26.27 điểm | Sư phạm Sinh học24.00 điểm | Bảo vệ thực vật14.00 điểm |
| Trường Cao đẳng Bách khoa Đà Nẵng | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Du lịch Đà Nẵng | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Đông Du – Đà Nẵng | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế – Kế hoạch Đà Nẵng | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Lạc Việt – Đà Nẵng | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Phương Đông – Quảng Nam | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Phương Đông – Đà Nẵng | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Quảng Nam | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Văn hóa – Nghệ thuật Đà Nẵng | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Quảng Nam | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Quảng Nam | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Việt-Úc Đà Nẵng | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Đại Việt Đà Nẵng | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Đại học Duy Tân | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
| Đại học Đà Nẵng | Đà Nẵng | — | đang cập nhật | chưa cập nhật | — | — | — |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn 2026 có chưa?
Điểm chuẩn đại học 2026 đang được cập nhật — theo lịch tuyển sinh, các trường dự kiến công bố trước 17h 13/8 — tức ngày 13/8/2026 (sau khi lọc ảo toàn quốc). Trước thời điểm đó, bảng hiển thị điểm chuẩn năm 2025 để tham khảo.
Vì sao một số trường chưa có điểm chuẩn?
Điểm chuẩn được đối chiếu và dẫn nguồn công khai theo từng trường nên chỉ trường đã kiểm chứng mới hiển thị; các trường còn lại ghi “chưa cập nhật” và đang được bổ sung dần. Ngoài ra, nhiều trường xét tuyển chủ yếu bằng học bạ hoặc đánh giá năng lực nên không có một mức điểm thi THPT duy nhất để so sánh.
Học đại học ngành nào dễ xin việc?
Các ngành nhiều tin tuyển dụng và lương tốt hiện nay gồm Công nghệ thông tin, Kinh doanh, Marketing, Kế toán, Kỹ thuật… Xem đầu ra nghề từng ngành ở trang mỗi trường.
Làm sao biết học trường này ra làm gì, lương bao nhiêu?
Mỗi trang trường trên CV Work gắn dữ liệu thị trường lao động thật: vị trí phổ biến, lương p25/p50/p75, kỹ năng nhà tuyển dụng cần và số tin đang tuyển theo ngành.
Dữ liệu lương lấy từ đâu?
Tổng hợp từ hàng trăm nghìn tin tuyển dụng thật tại Việt Nam, cập nhật liên tục; mang tính tham khảo để định hướng chọn ngành.