Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · TP. Hồ Chí Minh
👥 Hồ sơ cựu sinh viên & việc làm từ trường này →
Đang học tại Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)? 4.288 việc làm thêm, thực tập tại TP. Hồ Chí Minh đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.
✍ Mẫu CV ngành Kinh doanhĐiểm chuẩn theo ngành qua các năm
| Ngành | 2026thang 100 | 2025thang 30 |
|---|---|---|
| Kinh doanh quốc tế | 92.50≈ 27.8/30 | 26.30 |
| Tài chính quốc tế | 92.50≈ 27.8/30 | 26.30 |
| Phân tích dữ liệu | 91.50≈ 27.4/30 | 26.40 |
| Kiểm toán | 91.10≈ 27.3/30 | 25.70 |
| Công nghệ Marketing | 90.20≈ 27.1/30 | 26.65 |
| Marketing | 90.20≈ 27.1/30 | 26.50 |
| Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | 90.20≈ 27.1/30 | 26.30 |
| Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần | 89.30≈ 26.8/30 | — |
| Thương mại điện tử | 89.20≈ 26.8/30 | 26.10 |
| Công nghệ tài chính | 88.70≈ 26.6/30 | 25.90 |
| Kinh doanh thương mại | 88.50≈ 26.6/30 | 25.80 |
| Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần | 88.30≈ 26.5/30 | — |
| Khoa học dữ liệu | 88.10≈ 26.4/30 | 26.00 |
| Kinh doanh số | 87.00≈ 26.1/30 | 25.60 |
| Hệ thống thông tin quản lý | 86.80≈ 26.0/30 | — |
| Quản trị Hải quan - Ngoại thương | 86.50≈ 25.9/30 | — |
| Marketing - Tiếng Anh toàn phần | 86.30≈ 25.9/30 | — |
| Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần | 86.00≈ 25.8/30 | — |
| Kinh tế | 85.20≈ 25.6/30 | 25.40 |
| Tài chính | 85.20≈ 25.6/30 | 24.90 |
| Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần | 85.00≈ 25.5/30 | — |
| Công nghệ nghệ thuật | 84.50≈ 25.4/30 | — |
| Đầu tư tài chính | 83.80≈ 25.1/30 | — |
| Tiếng Anh thương mại | 83.40≈ 25.0/30 | — |
| Quản trị nhân lực | 83.30≈ 25.0/30 | — |
| Thống kê kinh doanh | 83.00≈ 24.9/30 | — |
| Luật kinh tế | 82.50≈ 24.8/30 | 24.65 |
| Luật kinh doanh quốc tế | 82.50≈ 24.8/30 | — |
| Toán tài chính | 82.20≈ 24.7/30 | — |
| Tài chính - Tiếng Anh toàn phần | 82.20≈ 24.7/30 | — |
| Kế toán công | 81.00≈ 24.3/30 | — |
| Ngân hàng | 80.80≈ 24.2/30 | 24.40 |
| Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường | 80.70≈ 24.2/30 | — |
| Kinh tế đầu tư | 80.50≈ 24.1/30 | — |
| Kế toán tích hợp chứng chỉ ACCA | 80.00≈ 24.0/30 | — |
| Luật thương mại quốc tế | 80.00≈ 24.0/30 | — |
| Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | 79.50≈ 23.9/30 | — |
| Quản trị kinh doanh | 79.40≈ 23.8/30 | 24.30 |
| Khoa học máy tính | 79.40≈ 23.8/30 | — |
| Kế toán doanh nghiệp | 79.10≈ 23.7/30 | 23.40 |
| Tài chính công | 79.00≈ 23.7/30 | — |
| Thuế | 78.70≈ 23.6/30 | — |
| Công nghệ thông tin | 78.50≈ 23.6/30 | — |
| Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 78.50≈ 23.6/30 | — |
| Kinh tế chính trị | 77.50≈ 23.2/30 | — |
| Thị trường chứng khoán | 77.00≈ 23.1/30 | — |
| Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) | 77.00≈ 23.1/30 | — |
| Kỹ thuật phần mềm | 76.60≈ 23.0/30 | — |
| Thẩm định giá và Quản trị tài sản | 76.10≈ 22.8/30 | — |
| Quản lý công | 76.00≈ 22.8/30 | — |
| Luật | 76.00≈ 22.8/30 | — |
| Bảo hiểm | 75.30≈ 22.6/30 | — |
| Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) | 75.00≈ 22.5/30 | — |
| Bất động sản | 72.50≈ 21.8/30 | — |
| Quản trị bệnh viện | 71.90≈ 21.6/30 | — |
| Quản trị - Tiếng Anh toàn phần | 71.00≈ 21.3/30 | — |
| Kinh tế chính trị quốc tế | 70.00≈ 21.0/30 | — |
| Truyền thông số & TKĐPT song bằng UEH - ĐH Saint Joseph, Macao | 70.00≈ 21.0/30 | — |
| QT bền vững DN & môi trường song bằng UEH - Koblenz Univ. (Đức) | 70.00≈ 21.0/30 | — |
| Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần | 70.00≈ 21.0/30 | — |
| Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần | 70.00≈ 21.0/30 | — |
| CTĐT nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - ĐH Rennes, Pháp | 70.00≈ 21.0/30 | — |
| Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần | 70.00≈ 21.0/30 | — |
| Kế toán tích hợp chứng chỉ ICAEW | 70.00≈ 21.0/30 | — |
| Robot & TTNT song bằng UEH - ĐH Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) | 70.00≈ 21.0/30 | — |
| ĐK thông minh & TĐH song bằng UEH - ĐH Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) | 70.00≈ 21.0/30 | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | 27.70 |
Ảnh thông báo của trường




Học phí
40–80 triệu/năm
Áp dụng cho năm học 2026–2027.
Mức này cao hơn trung vị 30 triệu/năm của 72 trường mà CV Work đã thu thập được học phí (cao hơn 88% số trường trong nhóm đó). Đây là mẫu 72 trường, không phải toàn bộ trường đại học cả nước.
Ước tính cả khoá 4 năm: khoảng 160–320 triệu nếu giữ nguyên mức hiện tại. Thực tế thường cao hơn vì phần lớn trường tăng học phí theo từng năm học.
Nguồn: CafeF (đối chiếu 2 nguồn) · nguồn: cafef.vn. Con số theo đề án tuyển sinh, chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, ký túc xá và các khoản thu khác. Học phí có thể thay đổi — trước khi nộp hồ sơ nên kiểm lại trên trang chính thức của trường.
Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?
Kinh tế / Quản trị KD →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên kinh doanh | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 23,913 tin |
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 13,566 tin |
| Nhân viên bán hàng | 9–16 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 4,298 tin |
| Nhân viên hành chính | 10–18 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 5,938 tin |
Kế toán - Kiểm toán →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kế toán tổng hợp | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 19,806 tin |
| Kế toán kho/công nợ | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 19,806 tin |
Tài chính - Ngân hàng →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giao dịch viên | 10–30 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 2,760 tin |
| Chuyên viên tài chính | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 19,806 tin |
Marketing - Truyền thông →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 13,566 tin |
| Content Creator | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 13,566 tin |
| Nhân viên CSKH | 10–14 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 3,096 tin |
Thương mại điện tử →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên vận hành sàn TMĐT | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 23,913 tin |
| Chuyên viên E-commerce | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 13,566 tin |
Bất động sản →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên kinh doanh BĐS | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 23,913 tin |
| Chuyên viên môi giới | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 23,913 tin |
Quản trị Nhân lực →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên nhân sự | 11–19 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 8,583 tin |
| Nhân viên hành chính | 10–18 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 5,938 tin |
Luật →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên pháp lý | 10–18 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 5,938 tin |
| Nhân viên pháp chế | 10–18 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 5,938 tin |
Việc làm thêm cho sinh viên Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành Kinh doanh của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).
✍ Xem mẫu CV ngành Kinh doanh miễn phíCV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.
Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI
Ngay lúc này trên CV Work có 7.311 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 993 · Machine Learning 630 · AI Agent 590 · LLM / RAG 583 · Claude 520.
👉 Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn từng ngành của Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) qua các năm?
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) 2026 là bao nhiêu?
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) 2025 là bao nhiêu?
Học ở Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) ra làm gì?
Ngành nào ở Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) có nhiều việc làm?
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Học phí Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) bao nhiêu?
Sinh viên Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) tìm việc làm thêm ở đâu?
Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.