trườngnào

Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)

Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · TP. Hồ Chí Minh

Địa điểm: TP. Hồ Chí Minh
Điểm chuẩn 2026: 60.0–97.0 (thang 100) (khoảng điểm toàn trường)
Điểm chuẩn 2025: 24.05–29.45 điểm (theo ngành, trung bình 26.97) · nguồn: diemthi.tuyensinh247.com
Học phí năm học 2026–2027: 40–80 triệu/năm · nguồn: cafef.vn

⇄ So sánh với trường khác →

Hồ sơ cựu sinh viên & việc làm từ trường này →

Đang học tại Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)? 1.120 việc làm thêm, thực tập tại TP. Hồ Chí Minh đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.

✍ Mẫu CV ngành Kinh doanh

Điểm chuẩn theo ngành qua các năm

Ngành2026thang 1002025thang 30
Kinh doanh quốc tế92.50≈ 27.8/3026.30
Tài chính quốc tế92.50≈ 27.8/3026.30
Phân tích dữ liệu91.50≈ 27.4/3026.40
Kiểm toán91.10≈ 27.3/3025.70
Công nghệ Marketing90.20≈ 27.1/3026.65
Marketing90.20≈ 27.1/3026.50
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện90.20≈ 27.1/3026.30
Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần89.30≈ 26.8/30—
Thương mại điện tử89.20≈ 26.8/3026.10
Công nghệ tài chính88.70≈ 26.6/3025.90
Kinh doanh thương mại88.50≈ 26.6/3025.80
Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần88.30≈ 26.5/30—
Khoa học dữ liệu88.10≈ 26.4/3026.00
Kinh doanh số87.00≈ 26.1/3025.60
Hệ thống thông tin quản lý86.80≈ 26.0/30—
Quản trị Hải quan - Ngoại thương86.50≈ 25.9/30—
Marketing - Tiếng Anh toàn phần86.30≈ 25.9/30—
Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần86.00≈ 25.8/30—
Kinh tế85.20≈ 25.6/3025.40
Tài chính85.20≈ 25.6/3024.90
Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần85.00≈ 25.5/30—
Công nghệ nghệ thuật84.50≈ 25.4/30—
Đầu tư tài chính83.80≈ 25.1/30—
Tiếng Anh thương mại83.40≈ 25.0/30—
Quản trị nhân lực83.30≈ 25.0/30—
Thống kê kinh doanh83.00≈ 24.9/30—
Luật kinh tế82.50≈ 24.8/3024.65
Luật kinh doanh quốc tế82.50≈ 24.8/30—
Toán tài chính82.20≈ 24.7/30—
Tài chính - Tiếng Anh toàn phần82.20≈ 24.7/30—
Kế toán công81.00≈ 24.3/30—
Ngân hàng80.80≈ 24.2/3024.40
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường80.70≈ 24.2/30—
Kinh tế đầu tư80.50≈ 24.1/30—
Kế toán tích hợp chứng chỉ ACCA80.00≈ 24.0/30—
Luật thương mại quốc tế80.00≈ 24.0/30—
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm79.50≈ 23.9/30—
Quản trị kinh doanh79.40≈ 23.8/3024.30
Khoa học máy tính79.40≈ 23.8/30—
Kế toán doanh nghiệp79.10≈ 23.7/3023.40
Tài chính công79.00≈ 23.7/30—
Thuế78.70≈ 23.6/30—
Công nghệ thông tin78.50≈ 23.6/30—
Công nghệ và đổi mới sáng tạo78.50≈ 23.6/30—
Kinh tế chính trị77.50≈ 23.2/30—
Thị trường chứng khoán77.00≈ 23.1/30—
Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)77.00≈ 23.1/30—
Kỹ thuật phần mềm76.60≈ 23.0/30—
Thẩm định giá và Quản trị tài sản76.10≈ 22.8/30—
Quản lý công76.00≈ 22.8/30—
Luật76.00≈ 22.8/30—
Bảo hiểm75.30≈ 22.6/30—
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)75.00≈ 22.5/30—
Bất động sản72.50≈ 21.8/30—
Quản trị bệnh viện71.90≈ 21.6/30—
Quản trị - Tiếng Anh toàn phần71.00≈ 21.3/30—
Kinh tế chính trị quốc tế70.00≈ 21.0/30—
Truyền thông số & TKĐPT song bằng UEH - ĐH Saint Joseph, Macao70.00≈ 21.0/30—
QT bền vững DN & môi trường song bằng UEH - Koblenz Univ. (Đức)70.00≈ 21.0/30—
Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần70.00≈ 21.0/30—
Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần70.00≈ 21.0/30—
CTĐT nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - ĐH Rennes, Pháp70.00≈ 21.0/30—
Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần70.00≈ 21.0/30—
Kế toán tích hợp chứng chỉ ICAEW70.00≈ 21.0/30—
Robot & TTNT song bằng UEH - ĐH Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)70.00≈ 21.0/30—
ĐK thông minh & TĐH song bằng UEH - ĐH Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)70.00≈ 21.0/30—
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng—27.70
Phương thức: Xét tuyển tổng hợp (mỗi năm một thang — xem đầu cột; dòng ≈ x/30 là quy đổi TỈ LỆ để ướm giữa các năm, không phải công thức xét tuyển của trường) · số liệu tham khảo từ nguồn công khai · nguồn: tuyensinh.ueh.edu.vn

Ảnh thông báo của trường

Chụp từ thông báo chính chủ — bấm vào ảnh để phóng to đối chiếu với bảng trên.

Cơ sở TP.HCM — phần 1/6
Cơ sở TP.HCM — phần 1/6
Cơ sở TP.HCM — phần 2/6
Cơ sở TP.HCM — phần 2/6
Cơ sở TP.HCM — phần 3/6
Cơ sở TP.HCM — phần 3/6
Cơ sở TP.HCM — phần 4/6
Cơ sở TP.HCM — phần 4/6

Học phí

40–80 triệu/năm

Áp dụng cho năm học 2026–2027.

Mức này cao hơn trung bình 30 triệu/năm của 72 trường mà CV Work đã thu thập được học phí (cao hơn 88% số trường trong nhóm đó). Đây là mẫu 72 trường, không phải toàn bộ trường đại học cả nước.

Ước tính cả khoá 4 năm: khoảng 160–320 triệu nếu giữ nguyên mức hiện tại. Thực tế thường cao hơn vì phần lớn trường tăng học phí theo từng năm học.

Nguồn: CafeF (đối chiếu 2 nguồn) · nguồn: cafef.vn. Con số theo đề án tuyển sinh, chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, ký túc xá và các khoản thu khác. Học phí có thể thay đổi — trước khi nộp hồ sơ nên kiểm lại trên trang chính thức của trường.

Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?

Kinh tế / Quản trị KD →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Nhân viên kinh doanh12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu)6.926 tin
Chuyên viên Marketing11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)3.011 tin
Nhân viên bán hàng10–16 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)1.072 tin
Nhân viên hành chính10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)1.545 tin
Giám sát bán hàng12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu)6.926 tin
Telesales12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu)6.926 tin

Kế toán - Kiểm toán →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kế toán tổng hợp12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)5.755 tin
Kế toán kho12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)5.755 tin
Kế toán công nợ12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)5.755 tin
Kế toán nội bộ12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)5.755 tin

Marketing - Truyền thông →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Chuyên viên Marketing11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)3.011 tin
Content Creator11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)3.011 tin
Nhân viên CSKH9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu)893 tin
Trade Marketing11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)3.011 tin
Account Executive12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu)6.926 tin
Content Marketing11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)3.011 tin
Thực tập sinh Marketing11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)3.011 tin

Thương mại điện tử →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Nhân viên vận hành sàn TMĐT12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu)6.926 tin
Chuyên viên E-commerce11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)3.011 tin

Bất động sản →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Chuyên viên kinh doanh BĐS12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu)6.926 tin
Chuyên viên môi giới12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu)6.926 tin

Luật →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Chuyên viên pháp lý10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)1.545 tin
Nhân viên pháp chế10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)1.545 tin

Việc làm thêm cho sinh viên Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)

Bán thời gian, thực tập, cộng tác viên, gia sư — nhóm việc sinh viên làm được khi vẫn đang học. Riêng tại TP. Hồ Chí Minh hiện có 1.120 việc thuộc nhóm này trên CV Work.

Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành Kinh doanh của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).

✍ Xem mẫu CV ngành Kinh doanh miễn phí

CV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.

Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI

Ngay lúc này trên CV Work có 3.030 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 367 · AI Agent 320 · Claude 307 · LLM / RAG 306 · Gemini 188.

Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn từng ngành của Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) qua các năm?
Bảng điểm chuẩn theo ngành (2025, 2026) của Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) được liệt kê ở trên, xếp từ ngành lấy điểm cao đến thấp — tiện so sánh xu hướng từng ngành qua các năm. Số liệu tham khảo từ nguồn công khai.
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) 2026 là bao nhiêu?
Điểm chuẩn 2026 của Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) khoảng 60.0–97.0 (thang 100) điểm tùy ngành. Đây là khoảng điểm toàn trường tổng hợp từ nguồn công khai; điểm từng ngành sẽ cập nhật khi trường công bố đầy đủ.
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) 2025 là bao nhiêu?
Điểm chuẩn 2025 của Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) khoảng 24.05–29.45 điểm tùy ngành (trung bình 26.97). Số liệu tham khảo từ nguồn công khai; xem chi tiết từng ngành ở trang nguồn.
Học ở Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) ra làm gì?
Sinh viên Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) có thể làm ở nhiều vị trí theo ngành đào tạo. Xem vị trí, mức lương thị trường và số tin đang tuyển theo từng ngành ở trên.
Ngành nào ở Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) có nhiều việc làm?
Số tin đang tuyển theo từng ngành được cập nhật liên tục từ dữ liệu thị trường lao động; ngành nhiều tin thường dễ tìm việc hơn.
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Mức lương p25–p75 (trung bình p50) tổng hợp từ các tin tuyển dụng có ghi lương, mang tính tham khảo.
Học phí Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) bao nhiêu?
40–80 triệu/năm cho năm học 2026–2027. Đây là mức theo đề án tuyển sinh, chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, ký túc xá và các khoản thu khác; học phí có thể thay đổi theo từng năm học.
Sinh viên Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) tìm việc làm thêm ở đâu?
Xem tin bán thời gian, thực tập và cộng tác viên tại TP. Hồ Chí Minh ngay trên CV Work — hiện có khoảng 1.120 việc đang tuyển. Chuẩn bị sẵn một CV (tạo miễn phí trên CV Work) vì phần lớn nơi tuyển việc làm thêm vẫn hỏi CV.

Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.