CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Đại học Kinh tế Quốc dân

Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · Hà Nội

Địa điểm: Hà Nội
Điểm chuẩn 2026: 23.5–28.8 (khoảng điểm toàn trường)
Điểm chuẩn 2025: 23.75–28.83 điểm (theo ngành, trung bình 26.27) · nguồn: diemthi.tuyensinh247.com
Học phí năm học 2026–2027: 20–28 triệu/năm (chương trình chuẩn) · nguồn: cafef.vn
Hệ khác: 45–70 triệu/năm (chương trình tiên tiến, chất lượng cao)

⇄ So sánh với trường khác →

👥 Hồ sơ cựu sinh viên & việc làm từ trường này →

Đang học tại Đại học Kinh tế Quốc dân? 3.111 việc làm thêm, thực tập tại Hà Nội đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.

✍ Mẫu CV ngành Kinh doanh

Điểm chuẩn theo ngành qua các năm

Ngành2026202520242023
Kiểm toánMã 734030228.8428.3827.7927.20
Thương mại điện tửMã 734012228.6228.8328.0227.65
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã 751060528.5328.6127.8927.40
Kinh doanh quốc tếMã 734012028.5028.6027.7127.50
Kinh tế quốc tếMã 731010628.3028.1327.5427.35
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)Mã EP1228.25
Hệ thống thông tin quản lýMã 734040528.01
MarketingMã 734011527.9928.1227.7827.55
Kinh doanh thương mạiMã 734012127.9428.0027.5727.35
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)Mã EP1427.87
Quan hệ công chúngMã 732010827.5828.0728.1827.20
Kinh tế đầu tưMã 731010427.5627.5027.4027.50
Công nghệ tài chínhMã 734020527.52
Tài chính - Ngân hàngMã 734020127.4327.3427.3027.10
Phân tích kinh doanh (BA)Mã EP0627.40
Công nghệ Logistics và quản trị chuỗi cung ứngMã EP2027.39
Truyền thông MarketingMã POHE327.39
Kế toánMã 734030127.3027.1027.2927.05
Thống kê kinh tếMã 731010727.29
Quản trị nhân lựcMã 734040427.2527.1027.2527.10
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)Mã EP0327.24
Toán kinh tếMã 731010827.22
Kinh tế quốc tếMã EP2227.20
Hệ thống thông tinMã 748010427.09
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lựcMã 7310101P327.07
Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốMã EP0926.86
Quản trị kinh doanhMã 734010126.8527.1027.1527.25
Kinh doanh số (E-BDB)Mã EP0526.84
Kinh tế phát triểnMã 731010526.79
Tài chính và Đầu tư (BFI)Mã EP1026.76
Công nghệ MarketingMã EP1926.68
Quản lý dự ánMã 734040926.67
Kinh tế họcMã 7310101P126.64
Quản trị kinh doanh thương mạiMã POHE526.64
Luật kinh tếMã 738010726.6226.7527.0526.85
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)Mã EP0426.62
Khoa học dữ liệuMã EP1526.52
Kinh tế sốMã EP2326.51
Ngôn ngữ AnhMã 722020126.46
Khoa học tính toán trong tài chính và bảo hiểmMã EP0226.44
Kiểm toán nội bộMã EP2126.39
Luật thương mại quốc tếMã 738010926.38
Khoa học quản lýMã 734040126.30
Khoa học máy tínhMã 748010126.1926.27
Quản trị rủi ro định lượngMã EP2926.15
Quản trị khách sạnMã 781020126.08
An toàn thông tinMã 748020226.00
Các chương trình: Tài chính; Kinh doanh quốc tếMã TT226.00
Kinh tế và quản lý đô thịMã 7310101P225.90
Các chương trình: Tài chính doanh nghiệp; Marketing số; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh quốc tế; Kinh tế quốc tế; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Thương mại điện tử; Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCAMã CLC325.89
Kinh tế học tài chính (FE)Mã EP1325.89
Quản trị giải trí và sự kiệnMã EP1825.89
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)Mã EP0725.80
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 781010325.79
Quản trị nhân lực quốc tếMã EP2825.75
Quản trị kinh doanh (E-BBA)Mã EBBA25.74
Công nghệ thông tinMã 748020125.6825.89
Luật kinh doanhMã POHE425.68
Trí tuệ nhân tạoMã EP1625.64
Toán ứng dụngMã EP3025.60
Thống kê và Trí tuệ kinh doanhMã EP3225.54
LuậtMã 738010125.5226.4126.9126.60
Quan hệ lao độngMã 734040825.52
Quản lý côngMã 734040325.37
Bất động sảnMã 734011625.36
Bảo hiểmMã 734020425.3524.7526.7126.40
Các chương trình: Kinh tế phát triển; Ngân hàng; Công nghệ thông tin và chuyển đổi số; Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFMã CLC125.28
Các chương trình: Kế toán; Kế hoạch tài chính; Quản trị kinh doanhMã TT125.25
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)Mã EP0125.22
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)Mã EP0825.12
Quản trị khách sạnMã POHE125.05
Kỹ thuật phần mềmMã EP1725.00
Thẩm định giáMã POHE724.96
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)Mã EP1124.93
Quản lý thị trườngMã POHE624.89
Các chương trình: Kinh tế đầu tư; Quản trị nhân lực; Quản trị kinh doanh; Quan hệ công chúngMã CLC224.83
Quản trị lữ hànhMã POHE224.77
Kinh doanh nông nghiệpMã 762011424.75
Quản lý đất đaiMã 785010324.75
Phát triển quốc tếMã EP2524.68
Kinh tế nông nghiệpMã 762011524.59
Kinh tế Y tếMã EP2424.42
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênMã 785010224.38
Quản lý tài nguyên và môi trườngMã 785010124.20
Thẩm định giá/Ngành TC-NHMã EP3124.10
Quản trị công nghiệp sáng tạoMã EP2724.08
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)Mã EPMP24.05
Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngMã EP2623.48
Phương thức: Điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức (thang 30 theo điểm thi THPT) (thang 30) · số liệu tham khảo từ nguồn công khai · nguồn: neu.edu.vn

Học phí

20–28 triệu/năm (chương trình chuẩn)

Áp dụng cho năm học 2026–2027.

Mức này thấp hơn trung vị 30 triệu/năm của 72 trường mà CV Work đã thu thập được học phí (cao hơn 28% số trường trong nhóm đó). Đây là mẫu 72 trường, không phải toàn bộ trường đại học cả nước.

Ước tính cả khoá 4 năm: khoảng 80–112 triệu nếu giữ nguyên mức hiện tại. Thực tế thường cao hơn vì phần lớn trường tăng học phí theo từng năm học.

Hệ khác: 45–70 triệu/năm (chương trình tiên tiến, chất lượng cao)

Nguồn: CafeF (đối chiếu 2 nguồn) · nguồn: cafef.vn. Con số theo đề án tuyển sinh, chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, ký túc xá và các khoản thu khác. Học phí có thể thay đổi — trước khi nộp hồ sơ nên kiểm lại trên trang chính thức của trường.

Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?

Kinh tế / Quản trị KD →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Nhân viên kinh doanh12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu)23,913 tin
Chuyên viên Marketing11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)13,566 tin
Nhân viên bán hàng9–16 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)4,298 tin
Nhân viên hành chính10–18 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)5,938 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Bán hàngGiao tiếpMarketingChăm sóc khách hàngPhát triển kinh doanhĐàm phánTruyền thôngLập kế hoạch

Kế toán - Kiểm toán →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kế toán tổng hợp12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)19,806 tin
Kế toán kho/công nợ12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)19,806 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Kế toánTài chínhThuếKiểm toánMISA / FastExcelTài chính ngân hàngBáo cáo tài chính

Tài chính - Ngân hàng →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Giao dịch viên10–30 triệu/tháng (trung bình 18 triệu)2,760 tin
Chuyên viên tài chính12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)19,806 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Kế toánTài chínhTài chính ngân hàngThuếKiểm toánMISA / FastExcelPhát triển kinh doanh

Marketing - Truyền thông →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Chuyên viên Marketing11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)13,566 tin
Content Creator11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)13,566 tin
Nhân viên CSKH10–14 triệu/tháng (trung bình 11 triệu)3,096 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: MarketingTruyền thôngContentBán hàngSáng tạoGiao tiếpChăm sóc khách hàngLập kế hoạch

Thương mại điện tử →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Nhân viên vận hành sàn TMĐT12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu)23,913 tin
Chuyên viên E-commerce11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)13,566 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Bán hàngMarketingGiao tiếpChăm sóc khách hàngPhát triển kinh doanhĐàm phánTruyền thôngLập kế hoạch

Bất động sản →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Chuyên viên kinh doanh BĐS12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu)23,913 tin
Chuyên viên môi giới12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu)23,913 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Bán hàngGiao tiếpChăm sóc khách hàngPhát triển kinh doanhĐàm phánMarketingTiếng AnhKế toán

Quản trị Nhân lực →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Nhân viên nhân sự11–19 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)8,583 tin
Nhân viên hành chính10–18 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)5,938 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Hành chínhGiao tiếpTin học văn phòngQuản lý nhân sựExcelTỉ mỉ / Cẩn thậnTiếng AnhLập kế hoạch

Luật →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Chuyên viên pháp lý10–18 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)5,938 tin
Nhân viên pháp chế10–18 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)5,938 tin
Kỹ năng nhà tuyển dụng cần: Hành chínhGiao tiếpTin học văn phòngTiếng AnhExcelTỉ mỉ / Cẩn thậnBán hàngLễ tân

Việc làm thêm cho sinh viên Đại học Kinh tế Quốc dân

Bán thời gian, thực tập, cộng tác viên, gia sư — nhóm việc sinh viên làm được khi vẫn đang học. Riêng tại Hà Nội hiện có 3.111 việc thuộc nhóm này trên CV Work.

Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành Kinh doanh của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).

✍ Xem mẫu CV ngành Kinh doanh miễn phí

CV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.

Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI

Ngay lúc này trên CV Work có 7.311 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 993 · Machine Learning 630 · AI Agent 590 · LLM / RAG 583 · Claude 520.

👉 Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn từng ngành của Đại học Kinh tế Quốc dân qua các năm?
Bảng điểm chuẩn theo ngành (2023, 2024, 2025, 2026) của Đại học Kinh tế Quốc dân được liệt kê ở trên, xếp từ ngành lấy điểm cao đến thấp — tiện so sánh xu hướng từng ngành qua các năm. Số liệu tham khảo từ nguồn công khai.
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2026 là bao nhiêu?
Điểm chuẩn 2026 của Đại học Kinh tế Quốc dân khoảng 23.5–28.8 điểm tùy ngành. Đây là khoảng điểm toàn trường tổng hợp từ nguồn công khai; điểm từng ngành sẽ cập nhật khi trường công bố đầy đủ.
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2025 là bao nhiêu?
Điểm chuẩn 2025 của Đại học Kinh tế Quốc dân khoảng 23.75–28.83 điểm tùy ngành (trung bình 26.27). Số liệu tham khảo từ nguồn công khai; xem chi tiết từng ngành ở trang nguồn.
Học ở Đại học Kinh tế Quốc dân ra làm gì?
Sinh viên Đại học Kinh tế Quốc dân có thể làm ở nhiều vị trí theo ngành đào tạo. Xem vị trí, mức lương thị trường và số tin đang tuyển theo từng ngành ở trên.
Ngành nào ở Đại học Kinh tế Quốc dân có nhiều việc làm?
Số tin đang tuyển theo từng ngành được cập nhật liên tục từ dữ liệu thị trường lao động; ngành nhiều tin thường dễ tìm việc hơn.
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Mức lương p25–p75 (trung bình p50) tổng hợp từ các tin tuyển dụng có ghi lương, mang tính tham khảo.
Học phí Đại học Kinh tế Quốc dân bao nhiêu?
20–28 triệu/năm cho năm học 2026–2027. Đây là mức theo đề án tuyển sinh, chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, ký túc xá và các khoản thu khác; học phí có thể thay đổi theo từng năm học.
Sinh viên Đại học Kinh tế Quốc dân tìm việc làm thêm ở đâu?
Xem tin bán thời gian, thực tập và cộng tác viên tại Hà Nội ngay trên CV Work — hiện có khoảng 3.111 việc đang tuyển. Chuẩn bị sẵn một CV (tạo miễn phí trên CV Work) vì phần lớn nơi tuyển việc làm thêm vẫn hỏi CV.

Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.