Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp
Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · Hà Nội
Đang học tại Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp? 606 việc làm thêm, thực tập tại Hà Nội đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.
✍ Mẫu CV ngành Điện tử - Viễn thôngĐiểm chuẩn theo ngành qua các năm
| Ngành | 2026 | 2025 |
|---|---|---|
| CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà Nội | 24.50 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội | 24.50 | — |
| CNKT cơ - điện tử -Cơ sở Hà Nội | 23.80 | — |
| CNKT điện, điện tử - Cơ sở Hà Nội | 23.50 | — |
| Marketing - Cơ sở Hà Nội | 23.00 | — |
| CNKT cơ khí - Cơ sở Hà Nội | 23.00 | — |
| Kế toán - Cơ sở Hà Nội | 22.80 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Hà Nội | 22.80 | — |
| Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà Nội | 22.50 | — |
| Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà Nội | 22.50 | — |
| Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà Nội | 22.50 | — |
| Kiểm toán - Cơ sở Hà Nội | 22.50 | — |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội | 22.50 | — |
| CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Hà Nội | 22.50 | — |
| Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội | 22.20 | — |
| Quản lý kinh tế - Cơ sở Hà Nội | 22.00 | — |
| Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội | 22.00 | — |
| Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà Nội | 21.50 | — |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà Nội | 21.20 | — |
| Bảo hiểm - Cơ sở Hà Nội | 21.00 | — |
| Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội | 21.00 | — |
| Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà Nội | 21.00 | — |
| CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Ninh Bình | 21.00 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình | 21.00 | — |
| Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội | 21.00 | — |
| Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội | 21.00 | — |
| Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà Nội | 20.50 | — |
| CNKT cơ khí - Cơ sở Ninh Bình | 20.20 | — |
| CNKT điện, điện tử - Cơ sở Ninh Bình | 20.20 | — |
| ĐBCL & An toàn thực phẩm - Cơ sở Hà Nội | 20.00 | — |
| Công nghệ vật liệu dệt may - Cơ sở Hà Nội | 20.00 | — |
| Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh Bình | 19.50 | — |
| Marketing - Cơ sở Ninh Bình | 19.50 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Ninh Bình | 19.50 | — |
| Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh Bình | 19.00 | — |
| Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh Bình | 19.00 | — |
| Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh Bình | 19.00 | — |
| Bảo hiểm - Cơ sở Ninh Bình | 19.00 | — |
| Kế toán - Cơ sở Ninh Bình | 19.00 | — |
| Kiểm toán - Cơ sở Ninh Bình | 19.00 | — |
| Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh Bình | 19.00 | — |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh Bình | 19.00 | — |
| Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh Bình | 19.00 | — |
| CNKT cơ - điện tử - Cơ sở Ninh Bình | 19.00 | — |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh Bình | 19.00 | — |
| CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Ninh Bình | 19.00 | — |
| Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh Bình | 19.00 | — |
| Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình | 19.00 | — |
| Quản trị khách sạn - Cơ sở Ninh Bình | 19.00 | — |
| Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) | — | 22.00 |
| Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) | — | 24.00 |
| Quản trị kinh doanh (CS Nam Định) | — | 22.00 |
| Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội) | — | 24.00 |
| Marketing (CS Nam Định) | — | 23.00 |
| Marketing (CS Hà Nội) | — | 25.00 |
| Kinh doanh thương mại (CS Nam Định) | — | 21.20 |
| Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội) | — | 24.00 |
| Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) | — | 20.20 |
| Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) | — | 23.50 |
| Bảo hiểm (CS Nam Định) | — | 20.80 |
| Bảo hiểm (CS Hà Nội) | — | 20.80 |
| Kế toán (CS Nam Định) | — | 20.00 |
| Kế toán (CS Hà Nội) | — | 23.00 |
| Kiểm toán (CS Nam Định) | — | 20.00 |
| Kiểm toán (CS Hà Nội) | — | 23.00 |
| Khoa học dữ liệu (CS Nam Định) | — | 21.00 |
| Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội) | — | 22.20 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định) | — | 20.00 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội) | — | 22.50 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) | — | 20.50 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) | — | 23.20 |
| Công nghệ thông tin (CS Nam Định) | — | 22.50 |
| Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) | — | 24.00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định) | — | 22.00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội) | — | 23.50 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định) | — | 22.00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội) | — | 24.00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định) | — | 22.50 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội) | — | 24.50 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định) | — | 22.00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội) | — | 23.80 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định) | — | 20.50 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội) | — | 23.00 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định) | — | 22.50 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội) | — | 24.80 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định) | — | 23.00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội) | — | 25.00 |
| Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) | — | 19.00 |
| Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) | — | 21.50 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định) | — | 20.00 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội) | — | 20.00 |
| Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định) | — | 20.00 |
| Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội) | — | 20.00 |
| Công nghệ dệt, may (CS Nam Định) | — | 21.00 |
| Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội) | — | 21.50 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định) | — | 23.50 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội) | — | 25.00 |
| Quản trị khách sạn (CS Nam Định) | — | 23.50 |
| Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) | — | 24.50 |
Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?
Điện tử - Viễn thông →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư điện tử | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.608 tin |
| Kỹ thuật viên viễn thông | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 359 tin |
Tài chính - Ngân hàng →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giao dịch viên | 10–32 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 1.331 tin |
| Chuyên viên tài chính | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.616 tin |
Kế toán - Kiểm toán →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kế toán tổng hợp | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.616 tin |
| Kế toán kho | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.616 tin |
| Kế toán công nợ | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.616 tin |
| Kế toán nội bộ | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 5.616 tin |
Công nghệ thông tin →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Lập trình viên | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.255 tin |
| Tester | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.255 tin |
| QA Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.255 tin |
| Nhân viên IT Helpdesk | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.255 tin |
Du lịch - Nhà hàng KS →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên nhà hàng | 8–15 triệu/tháng (trung bình 10 triệu) | 1.128 tin |
| Nhân viên khách sạn | 8–15 triệu/tháng (trung bình 10 triệu) | 1.128 tin |
| Lễ tân | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.500 tin |
Công nghệ thực phẩm →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư thực phẩm | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.608 tin |
| Nhân viên QA/QC | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.608 tin |
Cơ khí - Điện - Tự động hóa →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư sản xuất | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.608 tin |
| Kỹ thuật viên điện | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 359 tin |
| Kỹ sư điện | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.608 tin |
Kinh tế / Quản trị KD →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên kinh doanh | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.753 tin |
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.907 tin |
| Nhân viên bán hàng | 10–16 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.044 tin |
| Nhân viên hành chính | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.500 tin |
| Giám sát bán hàng | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.753 tin |
| Telesales | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.753 tin |
Ngôn ngữ Anh →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giáo viên tiếng Anh | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 888 tin |
| Nhân viên CSKH | 9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 883 tin |
| Nhân viên xuất nhập khẩu | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 2.352 tin |
Marketing - Truyền thông →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.907 tin |
| Content Creator | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.907 tin |
| Nhân viên CSKH | 9–15 triệu/tháng (trung bình 11 triệu) | 883 tin |
| Trade Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.907 tin |
| Account Executive | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.753 tin |
| Content Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.907 tin |
| Thực tập sinh Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.907 tin |
Công nghệ ô tô →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ thuật viên ô tô | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 359 tin |
| Kỹ sư ô tô | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.608 tin |
Logistics - Ngoại thương →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên xuất nhập khẩu | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 2.352 tin |
| Nhân viên kho vận | 10–17 triệu/tháng (trung bình 13 triệu) | 2.352 tin |
AI →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| AI Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.255 tin |
| Machine Learning Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.255 tin |
| AI Agent Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.255 tin |
| Prompt Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.255 tin |
| Data Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.255 tin |
| Data Analyst | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.255 tin |
| Data Scientist | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.255 tin |
| AI Content Creator | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.907 tin |
| AI Video Editor | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 1.718 tin |
Sư phạm →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giáo viên | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 888 tin |
Việc làm thêm cho sinh viên Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp
Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành Điện tử - Viễn thông của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).
✍ Xem mẫu CV ngành Điện tử - Viễn thông miễn phíCV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.
Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI
Ngay lúc này trên CV Work có 3.030 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 367 · AI Agent 320 · Claude 307 · LLM / RAG 306 · Gemini 188.
Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn từng ngành của Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp qua các năm?
Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp 2026 là bao nhiêu?
Học ở Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp ra làm gì?
Ngành nào ở Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp có nhiều việc làm?
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Sinh viên Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp tìm việc làm thêm ở đâu?
Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.