Đại học Cần Thơ
Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · Cần Thơ
Hồ sơ cựu sinh viên & việc làm từ trường này →
Đang học tại Đại học Cần Thơ? 24 việc làm thêm, thực tập tại Cần Thơ đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.
✍ Mẫu CV ngành Sư phạmĐiểm chuẩn theo ngành qua các năm
| Ngành | 2026 | 2025 |
|---|---|---|
| Sư phạm Toán học | 28.12 | 27.67 |
| Sư phạm Hóa học | 27.93 | 27.23 |
| Sư phạm Lịch sử | 27.82 | 28.61 |
| Sư phạm Vật lý | 27.62 | 27.19 |
| Sư phạm Địa lý | 27.25 | 28.32 |
| Sư phạm Ngữ văn | 27.16 | 28.23 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 27.09 | — |
| Sư phạm Tiếng Anh | 27.06 | 26.78 |
| Giáo dục Tiểu học | 26.85 | 26.09 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 26.77 | 28.46 |
| Giáo dục Công dân | 26.68 | 27.71 |
| Sư phạm Sinh học | 26.60 | 25.52 |
| Sư phạm Tin học | 26.16 | — |
| Giáo dục mầm non | 25.82 | — |
| Văn học | 25.47 | 26.50 |
| Giáo dục Thể chất | 25.36 | — |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 25.33 | 23.35 |
| Chính trị học | 25.08 | 26.29 |
| Báo chí | 24.90 | 26.75 |
| Du lịch | 24.88 | 26.73 |
| Hóa học | 24.63 | 22.28 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 24.61 | — |
| Luật kinh tế | 24.50 | 26.39 |
| Ngôn ngữ Anh | 24.37 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 24.32 | — |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 24.22 | — |
| Tâm lý học giáo dục | 24.15 | — |
| Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 24.03 | — |
| Xã hội học | 24.01 | — |
| Tài chính – Ngân hàng | 23.97 | — |
| Hóa dược | 23.90 | 22.76 |
| Truyền thông đa phương tiện | 23.90 | — |
| Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | 23.84 | — |
| Toán ứng dụng | 23.80 | — |
| Kế toán | 23.78 | — |
| Công nghệ thông tin | 23.73 | — |
| Kỹ thuật điện | 23.60 | — |
| Triết học | 23.55 | 25.41 |
| Sư phạm Tiếng Pháp | 23.54 | — |
| Kinh doanh quốc tế | 23.54 | — |
| Marketing | 23.40 | 22.96 |
| Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | 23.40 | — |
| Khoa học máy tính | 23.22 | 23.07 |
| Kỹ thuật ô tô | 23.20 | — |
| Kiểm toán | 23.09 | — |
| An toàn thông tin | 22.85 | — |
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 22.69 | — |
| Kinh tế | 22.51 | — |
| Vật lý kỹ thuật | 22.46 | — |
| Thú y | 22.45 | — |
| Thương mại điện tử | 22.41 | — |
| Kinh doanh thương mại | 22.40 | — |
| Quản trị kinh doanh | 22.24 | — |
| Kỹ thuật phần mềm | 22.20 | — |
| Kỹ thuật y sinh | 22.00 | — |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | 22.00 | — |
| Du lịch - CS Hậu Giang | 21.85 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21.85 | — |
| Quản lý công nghiệp | 21.83 | — |
| Công nghệ tài chính | 21.68 | — |
| Ngôn ngữ Anh - CS Hậu Giang | 21.60 | — |
| Công nghệ thực phẩm | 21.55 | — |
| Công nghệ sinh học | 21.53 | — |
| Kỹ thuật vật liệu | 21.51 | — |
| Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | 21.50 | — |
| Công nghệ thông tin (CTCLC) | 21.40 | — |
| Sinh học | 21.36 | — |
| Kỹ thuật điện (CTCLC) | 20.86 | — |
| Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) | 20.85 | — |
| Hệ thống thông tin | 20.85 | — |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 20.70 | — |
| Luật dân sự và tố tụng dân sự | 20.55 | — |
| Trí tuệ nhân tạo | 20.55 | — |
| Ngôn ngữ Pháp | 20.15 | — |
| Du lịch - CS Sóc Trăng | 20.15 | — |
| Quản trị kinh doanh (CTCLC) | 20.10 | — |
| Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | 20.10 | — |
| Kinh tế nông nghiệp | 20.10 | — |
| Luật - CS Hậu Giang | 20.00 | — |
| Luật - CS Sóc Trăng | 20.00 | — |
| Thông tin - thư viện | 19.65 | — |
| Sinh học ứng dụng | 19.55 | — |
| Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) | 19.50 | — |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 19.40 | — |
| Kế toán - CS Sóc Trăng | 19.30 | — |
| Hệ thống thông tin (CTCLC) | 19.28 | — |
| Thống kê | 19.24 | — |
| Khoa học dữ liệu | 19.20 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | 19.20 | — |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 19.00 | — |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | 18.85 | — |
| Kỹ thuật xây dựng | 18.50 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng | 17.75 | — |
| Công nghệ thông tin - CS Hậu Giang | 17.60 | — |
| Thú y (CTCLC) | 17.12 | — |
| Quản trị kinh doanh - CS Hậu Giang | 17.10 | — |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | 17.00 | — |
| Kinh doanh nông nghiệp | 17.00 | — |
| Quản lý đất đai | 16.50 | — |
| Công nghệ chế biến thủy sản | 16.30 | — |
| Kỹ thuật môi trường | 15.95 | — |
| Kiến trúc | 15.50 | — |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.11 | — |
| Công nghệ sinh học (CTTT) | 15.00 | — |
| Khoa học môi trường | 15.00 | — |
| Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | 15.00 | — |
| Công nghệ sau thu hoạch | 15.00 | — |
| Quy hoạch vùng và đô thị | 15.00 | — |
| Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | 15.00 | — |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 15.00 | — |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15.00 | — |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | 15.00 | — |
| Quản lý xây dựng | 15.00 | — |
| Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón) | 15.00 | — |
| Chăn nuôi | 15.00 | — |
| Nông học | 15.00 | — |
| Khoa học cây trồng | 15.00 | — |
| Bảo vệ thực vật | 15.00 | — |
| Bảo vệ thực vật (CTCLC) | 15.00 | — |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | 15.00 | — |
| Kinh doanh nông nghiệp - CS Hậu Giang | 15.00 | — |
| Kinh tế nông nghiệp - CS Hậu Giang | 15.00 | — |
| Nuôi trồng thủy sản | 15.00 | — |
| Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | 15.00 | — |
| Bệnh học thủy sản | 15.00 | — |
| Quản lý thủy sản | 15.00 | — |
| Luật | — | 25.97 |
Học phí
27,38–44 triệu/năm
Áp dụng cho năm học 2026–2027.
Mức này cao hơn trung bình 30 triệu/năm của 72 trường mà CV Work đã thu thập được học phí (cao hơn 60% số trường trong nhóm đó). Đây là mẫu 72 trường, không phải toàn bộ trường đại học cả nước.
Ước tính cả khoá 4 năm: khoảng 110–176 triệu nếu giữ nguyên mức hiện tại. Thực tế thường cao hơn vì phần lớn trường tăng học phí theo từng năm học.
Nguồn: CafeF · nguồn: cafef.vn. Con số theo đề án tuyển sinh, chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, ký túc xá và các khoản thu khác. Học phí có thể thay đổi — trước khi nộp hồ sơ nên kiểm lại trên trang chính thức của trường.
Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?
Sư phạm →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Giáo viên | 12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 888 tin |
Kinh tế / Quản trị KD →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Nhân viên kinh doanh | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.753 tin |
| Chuyên viên Marketing | 11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 2.907 tin |
| Nhân viên bán hàng | 10–16 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.044 tin |
| Nhân viên hành chính | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.500 tin |
| Giám sát bán hàng | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.753 tin |
| Telesales | 12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu) | 6.753 tin |
Nông - Lâm - Ngư →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ thuật viên nông nghiệp | 12–15 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 29 tin |
Công nghệ thực phẩm →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư thực phẩm | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.608 tin |
| Nhân viên QA/QC | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.608 tin |
Công nghệ sinh học →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ thuật viên xét nghiệm | 12–24 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 293 tin |
| Nhân viên R&D | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.608 tin |
Môi trường →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư môi trường | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.608 tin |
| Chuyên viên HSE | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.608 tin |
Luật →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Chuyên viên pháp lý | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.500 tin |
| Nhân viên pháp chế | 10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu) | 1.500 tin |
Việc làm thêm cho sinh viên Đại học Cần Thơ
Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành Sư phạm của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).
✍ Xem mẫu CV ngành Sư phạm miễn phíCV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.
Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI
Ngay lúc này trên CV Work có 3.030 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 367 · AI Agent 320 · Claude 307 · LLM / RAG 306 · Gemini 188.
Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn từng ngành của Đại học Cần Thơ qua các năm?
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 là bao nhiêu?
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2025 là bao nhiêu?
Học ở Đại học Cần Thơ ra làm gì?
Ngành nào ở Đại học Cần Thơ có nhiều việc làm?
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Học phí Đại học Cần Thơ bao nhiêu?
Sinh viên Đại học Cần Thơ tìm việc làm thêm ở đâu?
Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.