trườngnào

Đại học Cần Thơ

Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · Cần Thơ

Địa điểm: Cần Thơ
Điểm chuẩn 2026: 15.0–28.1 (khoảng điểm toàn trường)
Điểm chuẩn 2025: 15.15–28.61 điểm (theo ngành, trung bình 22.69) · nguồn: diemthi.tuyensinh247.com
Học phí năm học 2026–2027: 27,38–44 triệu/năm · nguồn: cafef.vn

⇄ So sánh với trường khác →

Hồ sơ cựu sinh viên & việc làm từ trường này →

Đang học tại Đại học Cần Thơ? 24 việc làm thêm, thực tập tại Cần Thơ đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.

✍ Mẫu CV ngành Sư phạm

Điểm chuẩn theo ngành qua các năm

Ngành20262025
Sư phạm Toán học28.1227.67
Sư phạm Hóa học27.9327.23
Sư phạm Lịch sử27.8228.61
Sư phạm Vật lý27.6227.19
Sư phạm Địa lý27.2528.32
Sư phạm Ngữ văn27.1628.23
Sư phạm Khoa học tự nhiên27.09—
Sư phạm Tiếng Anh27.0626.78
Giáo dục Tiểu học26.8526.09
Sư phạm Lịch sử - Địa lý26.7728.46
Giáo dục Công dân26.6827.71
Sư phạm Sinh học26.6025.52
Sư phạm Tin học26.16—
Giáo dục mầm non25.82—
Văn học25.4726.50
Giáo dục Thể chất25.36—
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa25.3323.35
Chính trị học25.0826.29
Báo chí24.9026.75
Du lịch24.8826.73
Hóa học24.6322.28
Công nghệ kỹ thuật hóa học24.61—
Luật kinh tế24.5026.39
Ngôn ngữ Anh24.37—
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng24.32—
Kỹ thuật cơ điện tử24.22—
Tâm lý học giáo dục24.15—
Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)24.03—
Xã hội học24.01—
Tài chính – Ngân hàng23.97—
Hóa dược23.9022.76
Truyền thông đa phương tiện23.90—
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)23.84—
Toán ứng dụng23.80—
Kế toán23.78—
Công nghệ thông tin23.73—
Kỹ thuật điện23.60—
Triết học23.5525.41
Sư phạm Tiếng Pháp23.54—
Kinh doanh quốc tế23.54—
Marketing23.4022.96
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)23.40—
Khoa học máy tính23.2223.07
Kỹ thuật ô tô23.20—
Kiểm toán23.09—
An toàn thông tin22.85—
Kỹ thuật điện tử – viễn thông22.69—
Kinh tế22.51—
Vật lý kỹ thuật22.46—
Thú y22.45—
Thương mại điện tử22.41—
Kinh doanh thương mại22.40—
Quản trị kinh doanh22.24—
Kỹ thuật phần mềm22.20—
Kỹ thuật y sinh22.00—
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)22.00—
Du lịch - CS Hậu Giang21.85—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành21.85—
Quản lý công nghiệp21.83—
Công nghệ tài chính21.68—
Ngôn ngữ Anh - CS Hậu Giang21.60—
Công nghệ thực phẩm21.55—
Công nghệ sinh học21.53—
Kỹ thuật vật liệu21.51—
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)21.50—
Công nghệ thông tin (CTCLC)21.40—
Sinh học21.36—
Kỹ thuật điện (CTCLC)20.86—
Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)20.85—
Hệ thống thông tin20.85—
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu20.70—
Luật dân sự và tố tụng dân sự20.55—
Trí tuệ nhân tạo20.55—
Ngôn ngữ Pháp20.15—
Du lịch - CS Sóc Trăng20.15—
Quản trị kinh doanh (CTCLC)20.10—
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)20.10—
Kinh tế nông nghiệp20.10—
Luật - CS Hậu Giang20.00—
Luật - CS Sóc Trăng20.00—
Thông tin - thư viện19.65—
Sinh học ứng dụng19.55—
Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)19.50—
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên19.40—
Kế toán - CS Sóc Trăng19.30—
Hệ thống thông tin (CTCLC)19.28—
Thống kê19.24—
Khoa học dữ liệu19.20—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)19.20—
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm19.00—
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)18.85—
Kỹ thuật xây dựng18.50—
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng17.75—
Công nghệ thông tin - CS Hậu Giang17.60—
Thú y (CTCLC)17.12—
Quản trị kinh doanh - CS Hậu Giang17.10—
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)17.00—
Kinh doanh nông nghiệp17.00—
Quản lý đất đai16.50—
Công nghệ chế biến thủy sản16.30—
Kỹ thuật môi trường15.95—
Kiến trúc15.50—
Quản lý tài nguyên và môi trường15.11—
Công nghệ sinh học (CTTT)15.00—
Khoa học môi trường15.00—
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)15.00—
Công nghệ sau thu hoạch15.00—
Quy hoạch vùng và đô thị15.00—
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)15.00—
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy15.00—
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông15.00—
Kỹ thuật cấp thoát nước15.00—
Quản lý xây dựng15.00—
Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)15.00—
Chăn nuôi15.00—
Nông học15.00—
Khoa học cây trồng15.00—
Bảo vệ thực vật15.00—
Bảo vệ thực vật (CTCLC)15.00—
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan15.00—
Kinh doanh nông nghiệp - CS Hậu Giang15.00—
Kinh tế nông nghiệp - CS Hậu Giang15.00—
Nuôi trồng thủy sản15.00—
Nuôi trồng thủy sản (CTTT)15.00—
Bệnh học thủy sản15.00—
Quản lý thủy sản15.00—
Luật—25.97
Phương thức: Điểm thi THPT (thang 30) · số liệu tham khảo từ nguồn công khai · nguồn: diemthi.tuyensinh247.com

Học phí

27,38–44 triệu/năm

Áp dụng cho năm học 2026–2027.

Mức này cao hơn trung bình 30 triệu/năm của 72 trường mà CV Work đã thu thập được học phí (cao hơn 60% số trường trong nhóm đó). Đây là mẫu 72 trường, không phải toàn bộ trường đại học cả nước.

Ước tính cả khoá 4 năm: khoảng 110–176 triệu nếu giữ nguyên mức hiện tại. Thực tế thường cao hơn vì phần lớn trường tăng học phí theo từng năm học.

Nguồn: CafeF · nguồn: cafef.vn. Con số theo đề án tuyển sinh, chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, ký túc xá và các khoản thu khác. Học phí có thể thay đổi — trước khi nộp hồ sơ nên kiểm lại trên trang chính thức của trường.

Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?

Sư phạm →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Giáo viên12–19 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)888 tin

Kinh tế / Quản trị KD →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Nhân viên kinh doanh12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu)6.753 tin
Chuyên viên Marketing11–18 triệu/tháng (trung bình 14 triệu)2.907 tin
Nhân viên bán hàng10–16 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)1.044 tin
Nhân viên hành chính10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)1.500 tin
Giám sát bán hàng12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu)6.753 tin
Telesales12–25 triệu/tháng (trung bình 18 triệu)6.753 tin

Nông - Lâm - Ngư →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kỹ thuật viên nông nghiệp12–15 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)29 tin

Công nghệ thực phẩm →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kỹ sư thực phẩm12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)7.608 tin
Nhân viên QA/QC12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)7.608 tin

Công nghệ sinh học →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Kỹ thuật viên xét nghiệm12–24 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)293 tin
Nhân viên R&D12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu)7.608 tin

Luật →

Vị tríLương thị trườngTin đang tuyển
Chuyên viên pháp lý10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)1.500 tin
Nhân viên pháp chế10–17 triệu/tháng (trung bình 12 triệu)1.500 tin

Việc làm thêm cho sinh viên Đại học Cần Thơ

Bán thời gian, thực tập, cộng tác viên, gia sư — nhóm việc sinh viên làm được khi vẫn đang học. Riêng tại Cần Thơ hiện có 24 việc thuộc nhóm này trên CV Work.

Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành Sư phạm của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).

✍ Xem mẫu CV ngành Sư phạm miễn phí

CV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.

Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI

Ngay lúc này trên CV Work có 3.030 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 367 · AI Agent 320 · Claude 307 · LLM / RAG 306 · Gemini 188.

Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn từng ngành của Đại học Cần Thơ qua các năm?
Bảng điểm chuẩn theo ngành (2025, 2026) của Đại học Cần Thơ được liệt kê ở trên, xếp từ ngành lấy điểm cao đến thấp — tiện so sánh xu hướng từng ngành qua các năm. Số liệu tham khảo từ nguồn công khai.
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 là bao nhiêu?
Điểm chuẩn 2026 của Đại học Cần Thơ khoảng 15.0–28.1 điểm tùy ngành. Đây là khoảng điểm toàn trường tổng hợp từ nguồn công khai; điểm từng ngành sẽ cập nhật khi trường công bố đầy đủ.
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2025 là bao nhiêu?
Điểm chuẩn 2025 của Đại học Cần Thơ khoảng 15.15–28.61 điểm tùy ngành (trung bình 22.69). Số liệu tham khảo từ nguồn công khai; xem chi tiết từng ngành ở trang nguồn.
Học ở Đại học Cần Thơ ra làm gì?
Sinh viên Đại học Cần Thơ có thể làm ở nhiều vị trí theo ngành đào tạo. Xem vị trí, mức lương thị trường và số tin đang tuyển theo từng ngành ở trên.
Ngành nào ở Đại học Cần Thơ có nhiều việc làm?
Số tin đang tuyển theo từng ngành được cập nhật liên tục từ dữ liệu thị trường lao động; ngành nhiều tin thường dễ tìm việc hơn.
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Mức lương p25–p75 (trung bình p50) tổng hợp từ các tin tuyển dụng có ghi lương, mang tính tham khảo.
Học phí Đại học Cần Thơ bao nhiêu?
27,38–44 triệu/năm cho năm học 2026–2027. Đây là mức theo đề án tuyển sinh, chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, ký túc xá và các khoản thu khác; học phí có thể thay đổi theo từng năm học.
Sinh viên Đại học Cần Thơ tìm việc làm thêm ở đâu?
Xem tin bán thời gian, thực tập và cộng tác viên tại Cần Thơ ngay trên CV Work — hiện có khoảng 24 việc đang tuyển. Chuẩn bị sẵn một CV (tạo miễn phí trên CV Work) vì phần lớn nơi tuyển việc làm thêm vẫn hỏi CV.

Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.