Đại học Bách Khoa Hà Nội
Đầu ra nghề nghiệp theo ngành · Hà Nội
Hồ sơ cựu sinh viên & việc làm từ trường này →
Đang học tại Đại học Bách Khoa Hà Nội? 601 việc làm thêm, thực tập tại Hà Nội đang tuyển trên CV Work — hầu hết đều hỏi CV, có sẵn thì nộp trong một phút.
✍ Mẫu CV ngành ITĐiểm chuẩn theo ngành qua các năm
| Ngành | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (chương trình tiên tiến)Mã IT-E10 | 29.54 | 29.39 | 28.22 | 28.80 |
| Khoa học máy tính (IT1)Mã IT1 | 29.27 | 29.19 | 28.53 | 29.42 |
| An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)Mã IT-E15 | 29.01 | — | — | — |
| Kỹ thuật điều khiển - Tự động hoáMã EE2 | 28.98 | 28.48 | 28.16 | 27.57 |
| Kỹ thuật máy tính (IT2)Mã IT2 | 28.91 | 28.83 | 28.48 | 28.29 |
| Công nghệ thông tin (Global ICT)Mã IT-E7 | 28.75 | — | — | — |
| Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa (CT tiên tiến)Mã EE-E8 | 28.75 | — | — | — |
| Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMã MS2 | 28.64 | — | — | — |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngMã ET1 | 28.57 | 28.07 | 27.41 | 26.46 |
| Kỹ thuật Cơ điện tửMã ME1 | 28.47 | 26.62 | 27.49 | 26.75 |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)Mã ET-E9 | 28.40 | — | — | — |
| Kỹ thuật điệnMã EE1 | 28.24 | 27.55 | 26.81 | 25.55 |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)Mã ET-E4 | 28.13 | — | — | — |
| Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)Mã EE-EP | 28.13 | — | — | — |
| Toán TinMã MI1 | 27.97 | 27.80 | 27.35 | 27.21 |
| Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) (mới)Mã MI-E22 | 27.97 | — | — | — |
| Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)Mã ME-E1 | 27.83 | — | — | — |
| Hệ thống thông tin quản lýMã MI2 | 27.83 | — | — | — |
| Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)Mã IT-EP | 27.75 | — | — | — |
| Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)Mã IT-E6 | 27.74 | — | — | — |
| Kỹ thuật Cơ khíMã ME2 | 27.57 | 26.62 | 25.80 | 24.96 |
| Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)Mã ET-E16 | 27.48 | — | — | — |
| Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)Mã ET-LUH | 27.45 | — | — | — |
| Kỹ thuật Hàng khôngMã TE3 | 27.36 | — | — | — |
| Kỹ thuật ôtôMã TE1 | 27.34 | 27.03 | 26.99 | 26.48 |
| Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)Mã ME-LUH | 27.33 | — | — | — |
| Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)Mã EE-E18 | 27.29 | — | — | — |
| Kỹ thuật Y sinhMã ET2 | 27.15 | — | — | — |
| Kỹ thuật Cơ khí động lựcMã TE2 | 27.08 | — | — | — |
| Vật lý kỹ thuậtMã PH1 | 27.03 | — | — | — |
| Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)Mã ME-NUT | 26.97 | — | — | — |
| Kỹ thuật NhiệtMã HE1 | 26.85 | — | — | — |
| Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)Mã ET-E5 | 26.74 | — | — | — |
| Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)Mã TEEP | 26.74 | — | — | — |
| Kỹ thuật vật liệuMã MS1 | 26.63 | 25.39 | 24.90 | 23.25 |
| Kỹ thuật hạt nhânMã PH2 | 26.54 | — | — | — |
| Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)Mã ME-GU | 26.52 | — | — | — |
| Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)Mã TEE2 | 26.38 | — | — | — |
| Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitMã MS3 | 26.31 | — | — | — |
| Vật lý Y khoaMã PH3 | 26.26 | — | — | — |
| Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)Mã MS-E3 | 25.69 | — | — | — |
| Kỹ thuật hóa họcMã CH1 | 25.50 | 24.05 | 24.38 | 23.70 |
| Tiếng Trung Khoa học và Công nghệMã FL3 | 25.50 | — | — | — |
| Kỹ thuật inMã MS5 | 25.45 | — | — | — |
| Quản lý công nghiệpMã EM2 | 25.07 | — | — | — |
| Hoá họcMã CH2 | 24.94 | — | — | — |
| Kỹ thuật sinh họcMã BF1 | 24.56 | 23.02 | 24.00 | 24.60 |
| Quản lý năng lượngMã EM1 | 24.56 | — | — | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)Mã EM-E14 | 24.56 | — | — | — |
| Tài chính - Ngân hàngMã EM5 | 24.48 | 24.30 | 25.91 | 25.75 |
| Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)Mã TROY-IT | 24.44 | — | — | — |
| Kỹ thuật Thực phẩmMã BF2 | 24.40 | — | — | — |
| Quản trị kinh doanhMã EM3 | 24.12 | 24.30 | 25.77 | 25.83 |
| Công nghệ giáo dụcMã ED2 | 23.75 | — | — | — |
| Kỹ thuật môi trườngMã EV1 | 23.72 | 22.22 | 22.10 | 21.00 |
| Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)Mã EM-E13 | 23.38 | — | — | — |
| Công nghệ dệt mayMã TX1 | 23.36 | 22.48 | 22.50 | 21.40 |
| Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)Mã ED5 | 23.25 | — | — | — |
| Quản lý giáo dụcMã ED3 | 23.20 | — | — | — |
| Tiếng Anh KHKT và Công nghệMã FL1 | 23.00 | — | — | — |
| Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới)Mã FL4 | 22.98 | — | — | — |
| Quản lý Tài nguyên và Môi trườngMã EV2 | 22.63 | — | — | — |
| Hoá học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) (mới)Mã CH-E20 | 22.56 | — | — | — |
| Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếMã FL2 | 20.75 | — | — | — |
| Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)Mã CH-E11 | 20.69 | — | — | — |
| Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)Mã BF-E12 | 20.30 | — | — | — |
| Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)Mã BF-E19 | 20.06 | — | — | — |
| Kế toán (CT tiên tiến) (mới)Mã EM-E17 | 20.06 | — | — | — |
| Kế toán | — | 24.13 | 25.80 | 25.52 |
Học phí
28–40 triệu/năm (chương trình chuẩn)
Áp dụng cho năm học 2026–2027.
Mức này xấp xỉ trung bình 30 triệu/năm của 72 trường mà CV Work đã thu thập được học phí (cao hơn 58% số trường trong nhóm đó). Đây là mẫu 72 trường, không phải toàn bộ trường đại học cả nước.
Ước tính cả khoá 4 năm: khoảng 112–160 triệu nếu giữ nguyên mức hiện tại. Thực tế thường cao hơn vì phần lớn trường tăng học phí theo từng năm học.
Hệ khác: 35–68 triệu/năm (ELiTECH, PFIEV)
Nguồn: VnExpress · nguồn: vnexpress.net. Con số theo đề án tuyển sinh, chưa gồm lệ phí nhập học, bảo hiểm, ký túc xá và các khoản thu khác. Học phí có thể thay đổi — trước khi nộp hồ sơ nên kiểm lại trên trang chính thức của trường.
Học ngành này ra làm gì? Lương bao nhiêu?
Công nghệ thông tin →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Lập trình viên | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.256 tin |
| Tester | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.256 tin |
| QA Engineer | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.256 tin |
| Nhân viên IT Helpdesk | 14–30 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.256 tin |
Cơ khí - Điện - Tự động hóa →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư sản xuất | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.609 tin |
| Kỹ thuật viên điện | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 359 tin |
| Kỹ sư điện | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.609 tin |
Xây dựng - Kiến trúc →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư xây dựng | 16–24 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.031 tin |
| Kỹ sư giám sát | 16–24 triệu/tháng (trung bình 20 triệu) | 2.031 tin |
Điện tử - Viễn thông →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư điện tử | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.609 tin |
| Kỹ thuật viên viễn thông | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 359 tin |
Công nghệ ô tô →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ thuật viên ô tô | 12–15 triệu/tháng (trung bình 14 triệu) | 359 tin |
| Kỹ sư ô tô | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.609 tin |
Công nghệ thực phẩm →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư thực phẩm | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.609 tin |
| Nhân viên QA/QC | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.609 tin |
Môi trường →
| Vị trí | Lương thị trường | Tin đang tuyển |
|---|---|---|
| Kỹ sư môi trường | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.609 tin |
| Chuyên viên HSE | 12–20 triệu/tháng (trung bình 15 triệu) | 7.609 tin |
Việc làm thêm cho sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chưa có CV thì làm trước, đừng đợi đến lúc cần nộp. Mở mẫu CV ngành IT của CV Work: tóm tắt, kinh nghiệm, kỹ năng đã điền sẵn theo ngành, sửa lại cho đúng mình rồi tải PDF — chưa đi làm bao giờ vẫn viết được (điểm mạnh, hoạt động ở trường, môn học).
✍ Xem mẫu CV ngành IT miễn phíCV lưu trong tài khoản: lần sau sửa lại rồi nộp tiếp, không phải gõ lại từ đầu; ứng tuyển trên CV Work chỉ một chạm và xem được nhà tuyển dụng đã đọc hồ sơ chưa.
Chọn ngành xong, thứ nhà tuyển dụng hỏi thêm là kỹ năng AI
Ngay lúc này trên CV Work có 3.030 tin tuyển ghi rõ yêu cầu biết dùng AI — không chỉ ngành công nghệ, mà cả marketing, kế toán, hành chính. Công cụ được gọi tên nhiều nhất: ChatGPT / OpenAI 367 · AI Agent 320 · Claude 307 · LLM / RAG 306 · Gemini 188.
Xem bộ CV mẫu nghề AI — AI Engineer, Prompt Engineer, Data Analyst…
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn từng ngành của Đại học Bách Khoa Hà Nội qua các năm?
Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2026 là bao nhiêu?
Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội 2025 là bao nhiêu?
Học ở Đại học Bách Khoa Hà Nội ra làm gì?
Ngành nào ở Đại học Bách Khoa Hà Nội có nhiều việc làm?
Mức lương các ngành được tính thế nào?
Học phí Đại học Bách Khoa Hà Nội bao nhiêu?
Sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội tìm việc làm thêm ở đâu?
Số liệu lương/kỹ năng/số tin là dữ liệu thị trường tổng hợp, mang tính tham khảo. Thông tin trường từ nguồn công khai.