CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Bộ luật Lao động 2019 — toàn văn 220 điều

Số hiệu 45/2019/QH14Quốc hộiBan hành 20/11/2019Hiệu lực 01/01/202117 chương · 220 điều
Đây là bản gốc đăng Công báo, không phải bản hợp nhất. Bộ luật có hiệu lực từ 01/01/2021 và có thể đã được sửa đổi, bổ sung bởi văn bản ban hành sau. Khi cần căn cứ để giải quyết việc thật, hãy đối chiếu văn bản mới nhất trên cổng thông tin chính thống.

Toàn văn Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 — bấm vào từng điều để đọc nguyên văn. Gõ vào ô dưới để tìm nhanh theo số điều hoặc từ khoá (không dấu cũng được).

220 điều, xếp theo chương

Chương I. Những Quy Định Chung

Điều 1–8 · 8 điều

Chương II. Việc Làm, Tuyển Dụng Và Quản Lý Lao Động

Điều 9–12 · 4 điều

Chương III. Hợp Đồng Lao Động

Điều 13–58 · 46 điều
Mục 1. Giao Kết Hợp Đồng Lao Động
Mục 2. Thực Hiện Hợp Đồng Lao Động
Mục 3. Chấm Dứt Hợp Đồng Lao Động
Mục 4. Hợp Đồng Lao Động Vô Hiệu
Mục 5. Cho Thuê Lại Lao Động

Chương IV. Giáo Dục Nghề Nghiệp Và Phát Triển Kỹ Năng Nghề

Điều 59–62 · 4 điều

Chương V. Đối Thoại Tại Nơi Làm Việc, Thương Lượng Tập Thể, Thỏa Ước Lao Động Tập Thể

Điều 63–89 · 27 điều
Mục 1. Đối Thoại Tại Nơi Làm Việc
Mục 2. Thương Lượng Tập Thể
Mục 3. Thỏa Ước Lao Động Tập Thể

Chương VI. Tiền Lương

Điều 90–104 · 15 điều

Chương VII. Thời Giờ Làm Việc, Thời Giờ Nghỉ Ngơi

Điều 105–116 · 12 điều
Mục 1. Thời Giờ Làm Việc
Mục 2. Thời Giờ Nghỉ Ngơi
Mục 3. Thời Giờ Làm Việc, Thời Giờ Nghỉ Ngơi Đối Với Người Làm Công Việc Có Tính Chất Đặc Biệt

Chương VIII. Kỷ Luật Lao Động, Trách Nhiệm Vật Chất

Điều 117–131 · 15 điều
Mục 1. Kỷ Luật Lao Động
Mục 2. Trách Nhiệm Vật Chất

Chương IX. An Toàn, Vệ Sinh Lao Động

Điều 132–134 · 3 điều

Chương X. Những Quy Định Riêng Đối Với Lao Động Nữ Và Bảo Đảm Bình Đẳng Giới

Điều 135–142 · 8 điều

Chương XI. Những Quy Định Riêng Đối Với Lao Động Chưa Thành Niên Và Một Số Lao Động Khác

Điều 143–167 · 25 điều
Mục 1. Lao Động Chưa Thành Niên
Mục 2. Người Lao Động Cao Tuổi
Mục 3. Người Lao Động Việt Nam Đi Làm Việc Ở Nước Ngoài, Lao Động Cho Các Tổ Chức, Cá Nhân Nước Ngoài Tại Việt Nam, Lao Động Là Người Nước Ngoài Làm Việc Tại Việt Nam
Mục 4. Lao Động Là Người Khuyết Tật
Mục 5. Lao Động Là Người Giúp Việc Gia Đình
Mục 6. Một Số Lao Động Khác

Chương XII. Bảo Hiểm Xã Hội, Bảo Hiểm Y Tế, Bảo Hiểm Thất Nghiệp

Điều 168–169 · 2 điều

Chương XIII. Tổ Chức Đại Diện Người Lao Động Tại Cơ Sở

Điều 170–178 · 9 điều

Chương XIV. Giải Quyết Tranh Chấp Lao Động

Điều 179–211 · 33 điều
Mục 1. Những Quy Định Chung Về Giải Quyết Tranh Chấp Lao Động
Mục 2. Thẩm Quyền Và Trình Tự Giải Quyết Tranh Chấp Lao Động Cá Nhân
Mục 3. Thẩm Quyền Và Trình Tự Giải Quyết Tranh Chấp Lao Động Tập Thể Về Quyền
Mục 4. Thẩm Quyền Và Trình Tự Giải Quyết Tranh Chấp Lao Động Tập Thể Về Lợi Ích
Mục 5. Đình Công

Chương XV. Quản Lý Nhà Nước Về Lao Động

Điều 212–213 · 2 điều

Chương XVI. Thanh Tra Lao Động, Xử Lý Vi Phạm Pháp Luật Về Lao Động

Điều 214–217 · 4 điều

Chương XVII. Điều Khoản Thi Hành

Điều 218–220 · 3 điều

Tính theo quy định của Bộ luật

Nguồn: Công báo số 993 + 994 ngày 26-12-2019congbao.chinhphu.vn · bản PDF gốc. Văn bản quy phạm pháp luật không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả (Điều 15 Luật Sở hữu trí tuệ); CV Work đăng lại nguyên văn kèm nguồn.