Lương theo tỉnh thành 2026
Mức lương thực tế theo trung bình và khoảng phổ biến ở từng tỉnh/thành, tính từ tin tuyển dụng có lương đang đăng trên CV Work (cập nhật 13/08/2026).
Bảng lương theo tỉnh thành
| Tỉnh / Thành phố | Thấp (25%) | Trung bình | Cao (75%) | Số tin |
|---|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 11 | 14,5 | 20 | 47.741 |
| Hà Nội | 12 | 16 | 22,5 | 46.951 |
| Đồng Nai | 12 | 15 | 20 | 4.166 |
| Bình Dương | 12 | 14,5 | 19 | 3.484 |
| Đà Nẵng | 10 | 12,5 | 19 | 2.550 |
| Hải Phòng | 11,5 | 15 | 21,5 | 2.274 |
| Hưng Yên | 12 | 15 | 21 | 1.928 |
| Bắc Ninh | 12 | 16 | 22,5 | 1.721 |
| Long An | 12 | 13,5 | 18 | 1.307 |
| Tây Ninh | 11 | 13 | 18,5 | 1.071 |
| Ninh Bình | 11 | 16 | 22,5 | 819 |
| Quảng Ninh | 11 | 15 | 22 | 781 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 12 | 15 | 21 | 767 |
| Nghệ An | 10,5 | 14 | 20 | 738 |
| Khánh Hòa | 9,5 | 12,5 | 19 | 728 |
| Thanh Hóa | 12 | 15 | 19 | 686 |
| Phú Thọ | 10 | 14 | 22 | 615 |
| Cần Thơ | 10 | 12,5 | 20 | 542 |
| Lâm Đồng | 10 | 12,5 | 19 | 533 |
| Đắk Lắk | 10 | 12 | 16,5 | 511 |
| An Giang | 10 | 14 | 25 | 465 |
| Thái Nguyên | 11 | 16 | 23,5 | 463 |
| Bắc Giang | 13,5 | 17,5 | 25 | 411 |
| Gia Lai | 10 | 13 | 21,5 | 391 |
| Hải Dương | 12 | 16 | 21 | 360 |
| Đồng Tháp | 10 | 14 | 21 | 317 |
| Thừa Thiên Huế | 10 | 12,5 | 21,5 | 277 |
| Hà Nam | 13,5 | 16,5 | 22,5 | 256 |
| Kiên Giang | 12,5 | 17 | 23 | 224 |
| Vĩnh Long | 10 | 12,5 | 17,5 | 208 |
| Lào Cai | 10 | 16,6 | 25 | 207 |
| Quảng Ngãi | 10 | 12 | 22 | 204 |
| Hà Tĩnh | 11 | 15 | 22,5 | 201 |
| Vĩnh Phúc | 12,5 | 16 | 21,5 | 200 |
| Bình Phước | 12,5 | 15 | 20 | 178 |
| Quảng Trị | 10 | 16 | 24 | 151 |
| Thái Bình | 13,5 | 16,5 | 20,5 | 138 |
| Cà Mau | 12 | 16,5 | 22,5 | 137 |
| Nam Định | 11,5 | 15 | 17,5 | 119 |
| Tiền Giang | 12,5 | 15 | 25 | 113 |
| Bình Định | 12,5 | 15 | 21 | 105 |
| Tuyên Quang | 11 | 16,6 | 22,5 | 97 |
| Lai Châu | 22,5 | 22,5 | 22,5 | 86 |
| Bình Thuận | 9,5 | 15 | 17,5 | 84 |
| Quảng Nam | 11 | 15 | 22,5 | 81 |
| Hòa Bình | 12,5 | 17,5 | 21,5 | 79 |
| Lạng Sơn | 10,5 | 15 | 22 | 78 |
| Bến Tre | 10 | 15 | 16 | 77 |
| Sóc Trăng | 12 | 12,5 | 15 | 74 |
| Điện Biên | 10 | 15 | 25 | 73 |
| Sơn La | 10 | 15 | 22,5 | 72 |
| Cao Bằng | 10 | 17,5 | 22 | 58 |
| Quảng Bình | 12 | 15 | 21,5 | 58 |
| Bạc Liêu | 11,5 | 12,5 | 17 | 54 |
| Hậu Giang | 11,5 | 13 | 16,5 | 50 |
| Đắk Nông | 12,5 | 17,5 | 19 | 31 |
| Trà Vinh | 10 | 12,5 | 14 | 28 |
| Ninh Thuận | 11 | 14 | 16,5 | 27 |
| Phú Yên | 7,5 | 14 | 18 | 27 |
Đơn vị: triệu đồng/tháng. Chỉ hiện tỉnh đủ mẫu (≥25 tin có lương). Bấm tỉnh để xem lương theo từng ngành nghề tại tỉnh đó.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh thành nào lương cao nhất?
Theo bảng trên, Hồ Chí Minh nằm trong nhóm có trung bình lương cao nhất, tính từ tin tuyển dụng thực tế trên CV Work. Bấm vào tỉnh để xem chi tiết theo ngành nghề.
Số liệu lương theo tỉnh lấy từ đâu?
Được tính trực tiếp từ tin tuyển dụng có lương đang đăng trên CV Work (tổng hợp nhiều nguồn), chuẩn hoá địa điểm về 63 tỉnh/thành, cập nhật định kỳ. Là trung bình/phân vị thị trường, không phải mức cam kết cho một vị trí cụ thể.