OPPO Find X9 5G6.59" - Tần số quét 120 Hz512 GB
26.990.000₫
⇄ So sánh nhanh
| Hệ điều hành | ColorOS 16 (Android 16) |
|---|---|
| Chip xử lý (CPU) | Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5 8 nhân |
| Tốc độ CPU | 2 nhân 4.608 GHz & 6 nhân 3.629 GHz |
| Chip đồ họa (GPU) | Adreno 840 |
| RAM | 12 GB |
| Dung lượng lưu trữ | 512 GB |
| Độ phân giải camera sau | Chính 200 MP & Phụ 200 MP, 50 MP, 50 MP, 3.2 MP |
| Độ phân giải camera trước | 50 MP |
| Công nghệ màn hình | AMOLED |
| Độ phân giải màn hình | 2K+ (1440 x 3168 Pixels) |
| Màn hình rộng | 6.82" - Tần số quét 144 Hz |
| Độ sáng tối đa | 3600 nits |
| Mặt kính cảm ứng | Kính cường lực Corning Gorilla Glass Victus 2 |
| Dung lượng pin | 7050 mAh |
| Hỗ trợ sạc tối đa | 100 W |
| Kháng nước, bụi | IP66, IP68, IP69 |
| Mạng di động | Hỗ trợ 5G |
| SIM | 2 Nano SIM hoặc 2 eSIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM |
| Chất liệu | Khung hợp kim nhôm & Mặt lưng Sợi thủy tinh, màng Diaphragm (Màu Cam) | PC, Da (Màu Nâu) |
| Kích thước, khối lượng | Dài 163.16 mm - Ngang 76.97 mm - Dày 8.65 mm (Cam) | 9.1 mm (Nâu) - Nặng 235g (Cam) | 236g (Nâu) |
| Thời điểm ra mắt | 05/2026 |
Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động
OPPO Find X9 5G
OPPO Find N6 5GChỉ cài từ App Store hoặc Google Play chính thức. Ứng dụng ngân hàng và giấy tờ số là mục tiêu giả mạo thường xuyên nhất.
Danh sách phụ kiện ở trên là mức thường gặp của nhóm hàng này, không phải cam kết của từng máy — đối chiếu với phiếu bàn giao của cửa hàng.
Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.