Lãi suất tiết kiệm ngân hàng mới nhất
Bảng lãi suất tiền gửi tiết kiệm các ngân hàng Việt Nam theo kỳ hạn (%/năm), sắp theo kỳ hạn 12 tháng. Số liệu tham khảo, cập nhật ngày 27/7/2026.
| Ngân hàng | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 9 tháng | 12 tháng | 18 tháng | 24 tháng | 36 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nam A Bank số cũ · 27/7 Cổ phần | 3,3% | 3,7% | 4,9% | 5% | 5,6% | 5,9% | 6,1% | 6,1% |
| HDBank số cũ · 27/7 Cổ phần | 3,15% | 3,25% | 5% | 4,6% | 5,3% | 5,5% | 5,9% | 6% |
| SHB số cũ · 27/7 Cổ phần | 3% | 3,3% | 4,6% | 4,7% | 5,2% | 5,4% | 5,6% | 5,7% |
| MSB số cũ · 27/7 Cổ phần | 3,2% | 3,5% | 4,4% | 4,4% | 5,2% | 5,3% | 5,4% | 5,4% |
| VPBank số cũ · 27/7 Cổ phần | 3% | 3,3% | 4,3% | 4,3% | 5% | 5% | 5,2% | 5,2% |
| VIB số cũ · 27/7 Cổ phần | 3% | 3,2% | 4,3% | 4,3% | 5% | 5,1% | 5,1% | 5,1% |
| Sacombank số cũ · 27/7 Cổ phần | 2,7% | 3% | 4% | 4,1% | 4,9% | 5% | 5,1% | 5,2% |
| TPBank số cũ · 27/7 Cổ phần | 2,8% | 3% | 4% | 4,1% | 4,9% | 5% | 5,2% | 5,2% |
| MB Bank số cũ · 27/7 Cổ phần | 2,9% | 3,2% | 3,9% | 3,9% | 4,8% | 4,9% | 5,2% | 5,2% |
| BIDV số cũ · 27/7 Quốc doanh | 1,7% | 2% | 3% | 3% | 4,7% | 4,7% | 4,7% | 4,7% |
| VietinBank số cũ · 27/7 Quốc doanh | 1,7% | 2% | 3% | 3% | 4,7% | 4,8% | 4,8% | 4,8% |
| Agribank số cũ · 27/7 Quốc doanh | 1,6% | 1,9% | 3% | 3% | 4,7% | 4,8% | 4,8% | 4,8% |
| Vietcombank số cũ · 27/7 Quốc doanh | 1,6% | 1,9% | 2,9% | 2,9% | 4,6% | 4,7% | 4,7% | 4,7% |
| ACB số cũ · 27/7 Cổ phần | 2,6% | 2,9% | 3,6% | 3,7% | 4,6% | 4,7% | 4,8% | 4,8% |
| Techcombank số cũ · 27/7 Cổ phần | 2,55% | 2,85% | 3,45% | 3,45% | 4,55% | 4,55% | 4,55% | 4,55% |
Lãi suất trong bảng tổng hợp từ biểu niêm yết công khai của các ngân hàng, soát lại định kỳ — dòng nào lâu chưa đối chiếu được sẽ có nhãn số cũ/chờ soát ngay cạnh tên. Đây là biểu chung; muốn biết mức ưu đãi áp dụng cho khoản của mình, nên liên hệ trực tiếp chi nhánh ngân hàng gần nhất.
Chọn kỳ hạn gửi thế nào?
Kỳ hạn dài lãi cao hơn nhưng kém linh hoạt. Nếu chưa chắc thời điểm cần tiền, có thể chia tiền thành nhiều sổ nhiều kỳ hạn (thang kỳ hạn) để vừa hưởng lãi tốt vừa giữ thanh khoản. Muốn biết cần gửi bao nhiêu mỗi tháng để đạt mục tiêu, dùng Kế hoạch tiết kiệm; xem tiền lớn dần theo thời gian với Tính lãi kép.
Công cụ liên quan
Kế hoạch tiết kiệm · Tính lãi kép · Lãi suất vay · Tư vấn tài chính
Câu hỏi thường gặp
Ngân hàng nào lãi suất tiết kiệm cao nhất?
Gửi kỳ hạn nào lãi suất cao nhất?
Lãi suất tiết kiệm được tính thế nào?
Gửi online và gửi tại quầy lãi suất khác nhau không?
Tiền gửi tiết kiệm có được bảo hiểm không?
Có nên tất toán sớm sổ tiết kiệm không?
Số liệu mang tính tham khảo, tổng hợp từ biểu lãi suất niêm yết công khai và cập nhật định kỳ tự động — lãi suất thực tế thay đổi liên tục và khác nhau theo kỳ hạn, số tiền, kênh gửi và từng thời điểm. Hãy đối chiếu trực tiếp tại ngân hàng trước khi gửi tiền hay vay. Đây là nội dung giáo dục tài chính, không phải lời khuyên đầu tư hay môi giới tín dụng.