CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Tử vi 12 con giáp: tra con giáp theo ngày sinh, Can Chi & nghề nghiệp

Tử vi con giáp (tử vi Á Đông) tính theo năm sinh âm lịch — mỗi người thuộc một trong 12 con giáp theo chu kỳ 12 năm, kèm Can Chi và mệnh ngũ hành. Nhập ngày sinh để biết tuổi con giáp của mình, đọc tử vi năm và nghề nghiệp phù hợp.

🐉 Tra con giáp theo ngày sinh (chuẩn Tết)

Danh sách 12 con giáp: năm sinh, Can Chi & mệnh nạp âm

Mệnh của mỗi người theo nạp âm phụ thuộc năm sinh cụ thể (vd Mậu Thìn 1988 là Đại Lâm Mộc), không chỉ theo con giáp. Bảng dưới liệt kê đầy đủ năm sinh 1930–2032 kèm Can Chi và nạp âm:

Con giápNăm sinh · Can Chi · mệnh (nạp âm)Tính cách nổi bật
Tý (Chuột)1936 Bính Tý – Giản Hạ Thủy
1948 Mậu Tý – Tích Lịch Hỏa
1960 Canh Tý – Bích Thượng Thổ
1972 Nhâm Tý – Tang Đố Mộc
1984 Giáp Tý – Hải Trung Kim
1996 Bính Tý – Giản Hạ Thủy
2008 Mậu Tý – Tích Lịch Hỏa
2020 Canh Tý – Bích Thượng Thổ
2032 Nhâm Tý – Tang Đố Mộc
thông minh, nhanh nhạy
Sửu (Trâu)1937 Đinh Sửu – Giản Hạ Thủy
1949 Kỷ Sửu – Tích Lịch Hỏa
1961 Tân Sửu – Bích Thượng Thổ
1973 Quý Sửu – Tang Đố Mộc
1985 Ất Sửu – Hải Trung Kim
1997 Đinh Sửu – Giản Hạ Thủy
2009 Kỷ Sửu – Tích Lịch Hỏa
2021 Tân Sửu – Bích Thượng Thổ
cần cù, đáng tin
Dần (Hổ)1938 Mậu Dần – Thành Đầu Thổ
1950 Canh Dần – Tùng Bách Mộc
1962 Nhâm Dần – Kim Bạch Kim
1974 Giáp Dần – Đại Khê Thủy
1986 Bính Dần – Lư Trung Hỏa
1998 Mậu Dần – Thành Đầu Thổ
2010 Canh Dần – Tùng Bách Mộc
2022 Nhâm Dần – Kim Bạch Kim
mạnh mẽ, quyết đoán
Mão (Mèo)1939 Kỷ Mão – Thành Đầu Thổ
1951 Tân Mão – Tùng Bách Mộc
1963 Quý Mão – Kim Bạch Kim
1975 Ất Mão – Đại Khê Thủy
1987 Đinh Mão – Lư Trung Hỏa
1999 Kỷ Mão – Thành Đầu Thổ
2011 Tân Mão – Tùng Bách Mộc
2023 Quý Mão – Kim Bạch Kim
hiền hòa, khéo léo
Thìn (Rồng)1940 Canh Thìn – Bạch Lạp Kim
1952 Nhâm Thìn – Trường Lưu Thủy
1964 Giáp Thìn – Phú Đăng Hỏa
1976 Bính Thìn – Sa Trung Thổ
1988 Mậu Thìn – Đại Lâm Mộc
2000 Canh Thìn – Bạch Lạp Kim
2012 Nhâm Thìn – Trường Lưu Thủy
2024 Giáp Thìn – Phú Đăng Hỏa
tự tin, tham vọng
Tỵ (Rắn)1941 Tân Tỵ – Bạch Lạp Kim
1953 Quý Tỵ – Trường Lưu Thủy
1965 Ất Tỵ – Phú Đăng Hỏa
1977 Đinh Tỵ – Sa Trung Thổ
1989 Kỷ Tỵ – Đại Lâm Mộc
2001 Tân Tỵ – Bạch Lạp Kim
2013 Quý Tỵ – Trường Lưu Thủy
2025 Ất Tỵ – Phú Đăng Hỏa
sâu sắc, khôn ngoan
Ngọ (Ngựa)1930 Canh Ngọ – Lộ Bàng Thổ
1942 Nhâm Ngọ – Dương Liễu Mộc
1954 Giáp Ngọ – Sa Trung Kim
1966 Bính Ngọ – Thiên Hà Thủy
1978 Mậu Ngọ – Thiên Thượng Hỏa
1990 Canh Ngọ – Lộ Bàng Thổ
2002 Nhâm Ngọ – Dương Liễu Mộc
2014 Giáp Ngọ – Sa Trung Kim
2026 Bính Ngọ – Thiên Hà Thủy
năng động, tự do
Mùi (Dê)1931 Tân Mùi – Lộ Bàng Thổ
1943 Quý Mùi – Dương Liễu Mộc
1955 Ất Mùi – Sa Trung Kim
1967 Đinh Mùi – Thiên Hà Thủy
1979 Kỷ Mùi – Thiên Thượng Hỏa
1991 Tân Mùi – Lộ Bàng Thổ
2003 Quý Mùi – Dương Liễu Mộc
2015 Ất Mùi – Sa Trung Kim
2027 Đinh Mùi – Thiên Hà Thủy
hiền lành, nghệ sĩ
Thân (Khỉ)1932 Nhâm Thân – Kiếm Phong Kim
1944 Giáp Thân – Tuyền Trung Thủy
1956 Bính Thân – Sơn Hạ Hỏa
1968 Mậu Thân – Đại Trạch Thổ
1980 Canh Thân – Thạch Lựu Mộc
1992 Nhâm Thân – Kiếm Phong Kim
2004 Giáp Thân – Tuyền Trung Thủy
2016 Bính Thân – Sơn Hạ Hỏa
2028 Mậu Thân – Đại Trạch Thổ
lanh lợi, sáng tạo
Dậu (Gà)1933 Quý Dậu – Kiếm Phong Kim
1945 Ất Dậu – Tuyền Trung Thủy
1957 Đinh Dậu – Sơn Hạ Hỏa
1969 Kỷ Dậu – Đại Trạch Thổ
1981 Tân Dậu – Thạch Lựu Mộc
1993 Quý Dậu – Kiếm Phong Kim
2005 Ất Dậu – Tuyền Trung Thủy
2017 Đinh Dậu – Sơn Hạ Hỏa
2029 Kỷ Dậu – Đại Trạch Thổ
chăm chỉ, ngăn nắp
Tuất (Chó)1934 Giáp Tuất – Sơn Đầu Hỏa
1946 Bính Tuất – Ốc Thượng Thổ
1958 Mậu Tuất – Bình Địa Mộc
1970 Canh Tuất – Thoa Xuyến Kim
1982 Nhâm Tuất – Đại Hải Thủy
1994 Giáp Tuất – Sơn Đầu Hỏa
2006 Bính Tuất – Ốc Thượng Thổ
2018 Mậu Tuất – Bình Địa Mộc
2030 Canh Tuất – Thoa Xuyến Kim
trung thành, chính trực
Hợi (Lợn)1935 Ất Hợi – Sơn Đầu Hỏa
1947 Đinh Hợi – Ốc Thượng Thổ
1959 Kỷ Hợi – Bình Địa Mộc
1971 Tân Hợi – Thoa Xuyến Kim
1983 Quý Hợi – Đại Hải Thủy
1995 Ất Hợi – Sơn Đầu Hỏa
2007 Đinh Hợi – Ốc Thượng Thổ
2019 Kỷ Hợi – Bình Địa Mộc
2031 Tân Hợi – Thoa Xuyến Kim
chân thật, rộng lượng

Cách tra con giáp theo ngày sinh

Con giáp được tính theo năm âm lịch — mỗi con giáp ứng với một năm trong chu kỳ 12 năm, kèm Can Chi (vd Canh Ngọ, Ất Hợi) và mệnh ngũ hành. Do năm âm lịch bắt đầu từ Tết, người sinh trước Tết thuộc con giáp của năm âm lịch trước đó; vì vậy hãy nhập đủ ngày/tháng/năm sinh để công cụ dùng bảng ngày Tết xác định chính xác. Từ trang mỗi con giáp, bạn có thể đọc tử vi năm, sự nghiệp và nghề nghiệp phù hợp, hoặc xem tuổi nào hợp tuổi nào.

Chưa biết ngày sinh của mình là ngày âm nào? Dùng công cụ đổi ngày dương sang ngày âm, hoặc xem lịch âm hôm nay kèm can chi và giờ hoàng đạo.

Tử vi năm 2026 (Bính Ngọ)

Năm 2026 là năm Bính Ngọ, hành Hỏa (cầm tinh con Ngọ). Xem tử vi 2026 cho 12 con giáp — tuổi hợp, tuổi xung Thái Tuế, màu sắc và hướng hợp mệnh.

Xem hợp tuổi con giáp

Muốn biết hai tuổi có hợp nhau không (tam hợp, lục hợp hay tứ hành xung)? Dùng công cụ xem hợp tuổi con giáp — chọn hai tuổi để biết mức độ hợp và luận giải.

Câu hỏi thường gặp

Tôi tuổi con giáp gì?
Nhập đủ ngày, tháng, năm sinh vào công cụ ở trên — hệ thống dùng bảng ngày Tết để trả về đúng con giáp theo năm âm lịch, kèm Can Chi và mệnh ngũ hành.
Vì sao cần nhập cả ngày sinh mà không chỉ năm?
Vì năm âm lịch bắt đầu từ Tết: người sinh trong tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch (trước Tết) thuộc con giáp của năm âm lịch trước đó — chỉ nhập năm dương có thể ra sai con giáp.
Con giáp và cung hoàng đạo khác nhau thế nào?
Con giáp (12 con giáp) tính theo năm âm lịch Á Đông; cung hoàng đạo (12 cung) tính theo ngày tháng sinh dương lịch của chiêm tinh phương Tây.
Can Chi và mệnh ngũ hành là gì?
Can Chi ghép 10 Thiên Can (Giáp, Ất, Bính…) với 12 Địa Chi (Tý, Sửu, Dần…) thành tên năm; mệnh ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ) suy từ Can Chi theo bảng nạp âm.
12 con giáp gồm những con nào?
Tý (Chuột), Sửu (Trâu), Dần (Hổ), Mão (Mèo), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn), Ngọ (Ngựa), Mùi (Dê), Thân (Khỉ), Dậu (Gà), Tuất (Chó), Hợi (Lợn).

✨ Nội dung tử vi & cung hoàng đạo mang tính tham khảo, giải trí, không phải lời khuyên và không cam kết chính xác.