So sánh Xiaomi Redmi Pad 2 và Xiaomi Redmi Pad 2 4G
vs
Xiaomi Redmi Pad 2 4G6.990.000₫Xem chi tiết →
Bản Xiaomi Redmi Pad 2 4G đắt hơn bản Xiaomi Redmi Pad 2 800.000₫ — thông số công bố như nhau.
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| Xiaomi Redmi Pad 2 | Xiaomi Redmi Pad 2 4G | |
|---|---|---|
| Giá từ | 6.190.000₫ | 6.990.000₫ |
| Thương hiệu | Xiaomi | Xiaomi |
| Số phiên bản | 2 | 1 |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| Xiaomi Redmi Pad 2 | Xiaomi Redmi Pad 2 4G | |
|---|---|---|
| Công nghệ màn hình | IPS LCD | IPS LCD |
| Độ phân giải | 1600 x 2560 Pixels | 1600 x 2560 Pixels |
| Màn hình rộng | 11" - Tần số quét 90 Hz | 11" - Tần số quét 90 Hz |
| Hệ điều hành | Xiaomi HyperOS 2 | Xiaomi HyperOS 2 |
| Chip xử lý (CPU) | MediaTek Helio G100-Ultra 8 nhân | MediaTek Helio G100-Ultra 8 nhân |
| Chip đồ hoạ (GPU) | Mali-G57 MC2 | Mali-G57 MC2 |
| RAM | 4 GB | 4 GB |
| Dung lượng lưu trữ | 128 GB | 128 GB |
| Wifi | Wi-Fi 5 Dual-band | Wi-Fi 5 Dual-band |
| Bluetooth | v5.3 | v5.3 |
| Cổng kết nối/sạc | Type-C | Type-C |
| Tính năng đặc biệt | Âm thanh Dolby Atmos Mở khóa bằng khuôn mặt 4 loa | Âm thanh Dolby Atmos Mở khóa bằng khuôn mặt 4 loa |
| Dung lượng pin | 9000 mAh | 9000 mAh |
| Hỗ trợ sạc tối đa | 18 W | 18 W |
| Chất liệu | Kim loại nguyên khối | Kim loại nguyên khối |
| Kích thước, khối lượng | Dài 254.58 mm - Ngang 166.04 mm - Dày 7.36 mm - Nặng 519 g | Dài 254.58 mm - Ngang 166.04 mm - Dày 7.36 mm - Nặng 519 g |
| Thời điểm ra mắt | 06/2025 | 06/2025 |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.