CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh Xiaomi Redmi Pad 2 4G và Xiaomi Redmi Pad 2 Pro WiFi

Xiaomi Redmi Pad 2 4G6.990.000₫rẻ hơn 1.000.000₫Xem chi tiết →
vs
Xiaomi Redmi Pad 2 Pro WiFi7.990.000₫Xem chi tiết →

Bản Xiaomi Redmi Pad 2 Pro WiFi đắt hơn bản Xiaomi Redmi Pad 2 4G 1.000.000₫ — đổi lại: Màn hình rộng 12.1" - Tần số quét 120 Hz (bản kia 11" - Tần số quét 90 Hz); Chip xử lý (CPU) Snapdragon 7s Gen 4 8 nhân (bản kia MediaTek Helio G100-Ultra 8 nhân); Chip đồ hoạ (GPU) Adreno 810 (bản kia Mali-G57 MC2).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

Xiaomi Redmi Pad 2 4GXiaomi Redmi Pad 2 Pro WiFi
Giá từ6.990.000₫7.990.000₫
Thương hiệuXiaomiXiaomi
Màn hình rộng11" - Tần số quét 90 Hz12.1" - Tần số quét 120 Hz
Chip xử lý (CPU)MediaTek Helio G100-Ultra 8 nhânSnapdragon 7s Gen 4 8 nhân
Chip đồ hoạ (GPU)Mali-G57 MC2Adreno 810
RAM4 GB6 GB
WifiWi-Fi 5 Dual-bandWi-Fi 6 Dual-band
Bluetoothv5.3v5.4
Tính năng đặc biệtÂm thanh Dolby Atmos Mở khóa bằng khuôn mặt 4 loaÂm thanh Dolby Atmos Mở khóa bằng khuôn mặt Dolby Vision Chạm 2 lần mở màn hình 4 loa
Dung lượng pin9000 mAh12000 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa18 W33 W
Kích thước, khối lượngDài 254.58 mm - Ngang 166.04 mm - Dày 7.36 mm - Nặng 519 gDài 279.8 mm - Ngang 181.65 mm - Dày 7.5 mm - Nặng 610 g
Thời điểm ra mắt06/202509/2025
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Xiaomi Redmi Pad 2 4GXiaomi Redmi Pad 2 Pro WiFi
Công nghệ màn hìnhIPS LCDIPS LCD
Độ phân giải1600 x 2560 Pixels1600 x 2560 Pixels
Hệ điều hànhXiaomi HyperOS 2Xiaomi HyperOS 2
Dung lượng lưu trữ128 GB128 GB
Cổng kết nối/sạcType-CType-C
Chất liệuKim loại nguyên khốiKim loại nguyên khối

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

So sánh cặp khác