So sánh Xiaomi Redmi Pad 2 4G 9.7 và Xiaomi Redmi Pad 2
vs
Xiaomi Redmi Pad 26.190.000₫Xem chi tiết →
Bản Xiaomi Redmi Pad 2 đắt hơn bản Xiaomi Redmi Pad 2 4G 9.7 200.000₫ — đổi lại: Công nghệ màn hình IPS LCD (bản kia LCD); Độ phân giải 1600 x 2560 Pixels (bản kia 1280 x 2048 Pixels); Màn hình rộng 11" - Tần số quét 90 Hz (bản kia 9.7" - Tần số quét 120 Hz).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| Xiaomi Redmi Pad 2 4G 9.7 | Xiaomi Redmi Pad 2 | |
|---|---|---|
| Giá từ | 5.990.000₫ | 6.190.000₫ |
| Thương hiệu | Xiaomi | Xiaomi |
| Số phiên bản | 2 | 2 |
| Công nghệ màn hình | LCD | IPS LCD |
| Độ phân giải | 1280 x 2048 Pixels | 1600 x 2560 Pixels |
| Màn hình rộng | 9.7" - Tần số quét 120 Hz | 11" - Tần số quét 90 Hz |
| Hệ điều hành | Xiaomi HyperOS 3 (Android 16) | Xiaomi HyperOS 2 |
| Chip xử lý (CPU) | Snapdragon 6s Gen 2 8 nhân | MediaTek Helio G100-Ultra 8 nhân |
| Chip đồ hoạ (GPU) | Adreno 610 | Mali-G57 MC2 |
| Dung lượng lưu trữ | 64 GB | 128 GB |
| Wifi | Wi-Fi 5 MIMO Dual-band | Wi-Fi 5 Dual-band |
| Bluetooth | v5.0 | v5.3 |
| Tính năng đặc biệt | Khoanh tròn để tìm kiếm với Google Cửa sổ nổi | Âm thanh Dolby Atmos Mở khóa bằng khuôn mặt 4 loa |
| Dung lượng pin | 7600 mAh | 9000 mAh |
| Chất liệu | Khung kim loại & Mặt lưng kim loại kết hợp dải nhựa | Kim loại nguyên khối |
| Kích thước, khối lượng | Dài 226.51 mm - Ngang 147.97 mm - Dày 7.4 mm - Nặng 401 g | Dài 254.58 mm - Ngang 166.04 mm - Dày 7.36 mm - Nặng 519 g |
| Thời điểm ra mắt | 04/2026 | 06/2025 |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| Xiaomi Redmi Pad 2 4G 9.7 | Xiaomi Redmi Pad 2 | |
|---|---|---|
| RAM | 4 GB | 4 GB |
| Cổng kết nối/sạc | Type-C | Type-C |
| Hỗ trợ sạc tối đa | 18 W | 18 W |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.