So sánh iPad mini 7 5G và iPad Air M4 11 inch WiFi
vs
iPad Air M4 11 inch WiFi20.590.000₫Xem chi tiết →
Bản iPad Air M4 11 inch WiFi đắt hơn bản iPad mini 7 5G 200.000₫ — đổi lại: Công nghệ màn hình Liquid Retina (bản kia LED-backlit IPS LCD); Độ phân giải 1640 x 2360 Pixels (bản kia 1488 x 2266 Pixels); Màn hình rộng 11" (bản kia 8.3").
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| iPad mini 7 5G | iPad Air M4 11 inch WiFi | |
|---|---|---|
| Giá từ | 20.390.000₫ | 20.590.000₫ |
| Thương hiệu | Apple (iPhone) | Apple (iPhone) |
| Số phiên bản | 1 | 2 |
| Công nghệ màn hình | LED-backlit IPS LCD | Liquid Retina |
| Độ phân giải | 1488 x 2266 Pixels | 1640 x 2360 Pixels |
| Màn hình rộng | 8.3" | 11" |
| Hệ điều hành | iPadOS 18 | iPadOS 26 |
| Chip xử lý (CPU) | Apple A17 Pro 6 nhân | Apple M4 8 nhân |
| Chip đồ hoạ (GPU) | Apple GPU 5 nhân | Apple GPU 9 nhân |
| RAM | 8 GB | 12 GB |
| Wifi | iBeacon Wi-Fi 6E MIMO Dual-band | Wi-Fi 7 MIMO |
| Bluetooth | v5.3 | v6.0 |
| Tính năng đặc biệt | Âm thanh Dolby Atmos Trung tâm màn hình Mở khóa bằng vân tay Touch ID Kết nối bàn phím rời Kết nối Apple Pencil Pro Kết | Âm thanh Dolby Atmos Trung tâm màn hình Mở khóa bằng vân tay Touch ID Kết nối bàn phím rời Kết nối Apple Pencil Pro HDR1 |
| Dung lượng pin | 19.3 Wh | 28.93 Wh |
| Kích thước, khối lượng | Dài 195.4 mm - Ngang 134.8 mm - Dày 6.3 mm - Nặng 297 g | Dài 247.6 mm - Ngang 178.5 mm - Dày 6.1 mm - Nặng 464 g |
| Thời điểm ra mắt | 10/2024 | 03/2026 |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| iPad mini 7 5G | iPad Air M4 11 inch WiFi | |
|---|---|---|
| Dung lượng lưu trữ | 128 GB | 128 GB |
| Cổng kết nối/sạc | Type-C | Type-C |
| Hỗ trợ sạc tối đa | 20 W | 20 W |
| Chất liệu | Nhôm nguyên khối | Nhôm nguyên khối |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.