CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh iPad A16 5G và iPad mini 7 5G

iPad A16 5G16.990.000₫rẻ hơn 3.400.000₫Xem chi tiết →
vs
iPad mini 7 5G20.390.000₫Xem chi tiết →

Bản iPad mini 7 5G đắt hơn bản iPad A16 5G 3.400.000₫ — đổi lại: Công nghệ màn hình LED-backlit IPS LCD (bản kia Retina IPS LCD); Độ phân giải 1488 x 2266 Pixels (bản kia 1640 x 2360 Pixels); Màn hình rộng 8.3" (bản kia 11" - Tần số quét 60 Hz).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

iPad A16 5GiPad mini 7 5G
Giá từ16.990.000₫20.390.000₫
Thương hiệuApple (iPhone)Apple (iPhone)
Số phiên bản31
Công nghệ màn hìnhRetina IPS LCDLED-backlit IPS LCD
Độ phân giải1640 x 2360 Pixels1488 x 2266 Pixels
Màn hình rộng11" - Tần số quét 60 Hz8.3"
Chip xử lý (CPU)Apple A16 5 nhânApple A17 Pro 6 nhân
Chip đồ hoạ (GPU)Apple GPU 4 nhânApple GPU 5 nhân
RAM6 GB8 GB
WifiWi-Fi 6 MIMO Dual-bandiBeacon Wi-Fi 6E MIMO Dual-band
Tính năng đặc biệtÂm thanh Dolby Atmos Trung tâm màn hình Mở khóa bằng vân tay Touch ID Kết nối bàn phím rời Kết nối Apple Pencil 1 HDR10Âm thanh Dolby Atmos Trung tâm màn hình Mở khóa bằng vân tay Touch ID Kết nối bàn phím rời Kết nối Apple Pencil Pro Kết
Dung lượng pin28.93 Wh19.3 Wh
Kích thước, khối lượngDài 248.6 mm - Ngang 179.5 mm - Dày 7 mm - Nặng 481 gDài 195.4 mm - Ngang 134.8 mm - Dày 6.3 mm - Nặng 297 g
Thời điểm ra mắt03/202510/2024
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
iPad A16 5GiPad mini 7 5G
Hệ điều hànhiPadOS 18iPadOS 18
Dung lượng lưu trữ128 GB128 GB
Bluetoothv5.3v5.3
Cổng kết nối/sạcType-CType-C
Hỗ trợ sạc tối đa20 W20 W
Chất liệuNhôm nguyên khốiNhôm nguyên khối

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

So sánh cặp khác