So sánh JBL Tune 730BT và JBL Tune Beam 2
Bản JBL Tune Beam 2 đắt hơn bản JBL Tune 730BT 155.000₫ — đổi lại: Thời lượng pin tai nghe Dùng 12 giờ - Sạc 2 giờ (bản kia Dùng 76 giờ - Sạc 2 giờ); Công nghệ âm thanh Personni-Fi 3.0 Driver 10 mm Active Noise Cancelling Ambient Aware JBL Pure Bass TalkThru JBL Spatial Sound (bản kia JBL Pure Bass Sound JBL Spatial Sound Driver 40 mm); Tiện ích 6 Micro chống ồn Chống nước & bụi IP54 Có mic thoại Sạc nhanh (Tai nghe) Tương thích trợ lý ảo (bản kia Điều chỉnh EQ Voice Aware EQ Presets Có mic thoại Hỗ trợ Google Fast Pair và Microsoft Swift Pair).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| JBL Tune 730BT | JBL Tune Beam 2 | |
|---|---|---|
| Giá từ | 2.190.000₫ | 2.345.000₫ |
| Thương hiệu | JBL | JBL |
| Thời lượng pin tai nghe | Dùng 76 giờ - Sạc 2 giờ | Dùng 12 giờ - Sạc 2 giờ |
| Công nghệ âm thanh | JBL Pure Bass Sound JBL Spatial Sound Driver 40 mm | Personni-Fi 3.0 Driver 10 mm Active Noise Cancelling Ambient Aware JBL Pure Bass TalkThru JBL Spatial Sound |
| Tiện ích | Điều chỉnh EQ Voice Aware EQ Presets Có mic thoại Hỗ trợ Google Fast Pair và Microsoft Swift Pair | 6 Micro chống ồn Chống nước & bụi IP54 Có mic thoại Sạc nhanh (Tai nghe) Tương thích trợ lý ảo |
| Công nghệ kết nối | Bluetooth 6.0 | Bluetooth 5.3 |
| Điều khiển | Phím nhấn | Cảm ứng chạm |
| Phím điều khiển | Tăng/giảm âm lượng Phát/dừng chơi nhạc Bật/tắt nguồn | Phát/dừng chơi nhạc Chuyển bài hát Bật trợ lí ảo Chuyển chế độ Nhận/Ngắt cuộc gọi |
| Khối lượng | 218.2 g | 5.2 g |
| Thời lượng pin hộp sạc | — | Dùng 48 giờ - Sạc 2 giờ |
| Kích thước | — | Dài 3.4 cm - Rộng 2.2 cm - Cao 2.5 cm |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| JBL Tune 730BT | JBL Tune Beam 2 | |
|---|---|---|
| Cổng sạc | Type-C | Type-C |
| Tương thích | MacOS Android, iOS, Windows | MacOS Android, iOS, Windows |
| Kết nối cùng lúc | 2 thiết bị | 2 thiết bị |
| Thương hiệu của | Mỹ | Mỹ |
| Sản xuất tại | Trung Quốc | Trung Quốc |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.