So sánh JBL Endurance Pace và JBL Tune 730BT
Bản JBL Tune 730BT đắt hơn bản JBL Endurance Pace 200.000₫ — đổi lại: Thời lượng pin tai nghe Dùng 76 giờ - Sạc 2 giờ (bản kia Dùng 10 giờ - Sạc 2 giờ); Công nghệ âm thanh JBL Pure Bass Sound JBL Spatial Sound Driver 40 mm (bản kia JBL OpenSound Driver 18 x 11 mm); Tiện ích Điều chỉnh EQ Voice Aware EQ Presets Có mic thoại Hỗ trợ Google Fast Pair và Microsoft Swift Pair (bản kia Chống nước & bụi IP68 Google Finder và Google Audio Switch Có mic thoại Sạc nhanh (Tai nghe) 2 Micro chống ồn Hỗ trợ Goo).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| JBL Endurance Pace | JBL Tune 730BT | |
|---|---|---|
| Giá từ | 1.990.000₫ | 2.190.000₫ |
| Thương hiệu | JBL | JBL |
| Thời lượng pin tai nghe | Dùng 10 giờ - Sạc 2 giờ | Dùng 76 giờ - Sạc 2 giờ |
| Công nghệ âm thanh | JBL OpenSound Driver 18 x 11 mm | JBL Pure Bass Sound JBL Spatial Sound Driver 40 mm |
| Tiện ích | Chống nước & bụi IP68 Google Finder và Google Audio Switch Có mic thoại Sạc nhanh (Tai nghe) 2 Micro chống ồn Hỗ trợ Goo | Điều chỉnh EQ Voice Aware EQ Presets Có mic thoại Hỗ trợ Google Fast Pair và Microsoft Swift Pair |
| Công nghệ kết nối | Bluetooth 5.4 | Bluetooth 6.0 |
| Phím điều khiển | Tăng/giảm âm lượng Phát/dừng chơi nhạc Chuyển bài hát Bật/Tắt Mic Bật trợ lí ảo Bật/tắt nguồn Kết nối thiết bị Nhận cuộc | Tăng/giảm âm lượng Phát/dừng chơi nhạc Bật/tắt nguồn |
| Khối lượng | 32 g | 218.2 g |
| Tương thích | — | MacOS Android, iOS, Windows |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| JBL Endurance Pace | JBL Tune 730BT | |
|---|---|---|
| Cổng sạc | Type-C | Type-C |
| Kết nối cùng lúc | 2 thiết bị | 2 thiết bị |
| Điều khiển | Phím nhấn | Phím nhấn |
| Thương hiệu của | Mỹ | Mỹ |
| Sản xuất tại | Trung Quốc | Trung Quốc |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.