So sánh JBL Live 780NC và JBL LIVE 770NC
Bản JBL LIVE 770NC đắt hơn bản JBL Live 780NC 15.000₫ — đổi lại: Thời lượng pin tai nghe Dùng 65 giờ - Sạc 3 giờ (bản kia Dùng 80 giờ - Sạc 2 giờ); Công nghệ âm thanh Hi-Res Audio Active Noise Cancelling Ambient Aware JBL Signature Sound TalkThru 360 Reality Audio JBL Spatial Sound Driv (bản kia Dynamic EQ Smart Ambient Aware True Adaptive Noise Cancelling 2.0 Chế độ xuyên âm Hi-Res Audio Wireless JBL Signature So); Tương thích MacOS Android, iOS, Windows (bản kia MacOS Android iOS (iPhone) Windows).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| JBL Live 780NC | JBL LIVE 770NC | |
|---|---|---|
| Giá từ | 4.390.000₫ | 4.405.000₫ |
| Thương hiệu | JBL | JBL |
| Thời lượng pin tai nghe | Dùng 80 giờ - Sạc 2 giờ | Dùng 65 giờ - Sạc 3 giờ |
| Công nghệ âm thanh | Dynamic EQ Smart Ambient Aware True Adaptive Noise Cancelling 2.0 Chế độ xuyên âm Hi-Res Audio Wireless JBL Signature So | Hi-Res Audio Active Noise Cancelling Ambient Aware JBL Signature Sound TalkThru 360 Reality Audio JBL Spatial Sound Driv |
| Tương thích | MacOS Android iOS (iPhone) Windows | MacOS Android, iOS, Windows |
| Tiện ích | JBL Smart Tx Cá nhân hóa âm thanh Gọng đeo kim loại, đệm da Hỗ trợ Google Fast Pair và Microsoft Swift Pair | 4 Micro chống ồn Sạc nhanh (Tai nghe) Tương thích trợ lý ảo |
| Công nghệ kết nối | Bluetooth LE Audio Bluetooth 6.0 | Bluetooth 5.3 |
| Điều khiển | Phím nhấn | Cảm ứng chạm Phím nhấn |
| Phím điều khiển | Tăng/giảm âm lượng Phát/dừng chơi nhạc Bật/tắt nguồn Chuyển đổi giữa ANC/ Xuyên âm | Tăng/giảm âm lượng Phát/dừng chơi nhạc Kết nối Bluetooth Bật/Tắt Mic Bật trợ lí ảo Chuyển chế độ Nhận/Ngắt cuộc gọi ANC/ |
| Khối lượng | 260 g | 256 g |
| Sản xuất tại | Trung Quốc (tuỳ lô hàng) | Trung Quốc |
| Kích thước | — | Dài 9.2 cm - Rộng 7.5 cm - Cao 5.6 cm |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| JBL Live 780NC | JBL LIVE 770NC | |
|---|---|---|
| Cổng sạc | Type-C | Type-C |
| Kết nối cùng lúc | 2 thiết bị | 2 thiết bị |
| Thương hiệu của | Mỹ | Mỹ |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.