So sánh Gaming EP Sony INZONE E9 IER-G900 và Sony INZONE H9 WH-G900N
vs
Sony INZONE H9 WH-G900N3.990.000₫Xem chi tiết →
Bản Sony INZONE H9 WH-G900N đắt hơn bản Gaming EP Sony INZONE E9 IER-G900 700.000₫ — đổi lại: Công nghệ âm thanh Âm thanh môi trường Công nghệ ENC 360 Spatial Sound Driver 40 mm (bản kia Hỗ trợ âm thanh giả lập Virtual 7.1 Surround); Tương thích MacOS ChromeOS PS5 Android, iOS, Windows (bản kia MacOS Android, iOS, Windows); Tiện ích Micro Boom Game Mode Có mic thoại Sạc nhanh (Tai nghe) Chống ồn (bản kia Điều chỉnh EQ Cách âm thụ động (closed-back)).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| Gaming EP Sony INZONE E9 IER-G900 | Sony INZONE H9 WH-G900N | |
|---|---|---|
| Giá từ | 3.290.000₫ | 3.990.000₫ |
| Thương hiệu | Sony | Sony |
| Công nghệ âm thanh | Hỗ trợ âm thanh giả lập Virtual 7.1 Surround | Âm thanh môi trường Công nghệ ENC 360 Spatial Sound Driver 40 mm |
| Tương thích | MacOS Android, iOS, Windows | MacOS ChromeOS PS5 Android, iOS, Windows |
| Tiện ích | Điều chỉnh EQ Cách âm thụ động (closed-back) | Micro Boom Game Mode Có mic thoại Sạc nhanh (Tai nghe) Chống ồn |
| Kích thước | Dài 2 cm - Rộng 1.9 cm - Cao 1.6 cm | Dài 29.46 cm - Rộng 28.95 cm - Cao 10.67 cm |
| Khối lượng | 4.7 (không tính dây) | 330g (Trắng); 335g (Đen) |
| Thời lượng pin tai nghe | — | Dùng 32 giờ - Sạc 3.5 giờ |
| Cổng sạc | — | Type-C |
| Công nghệ kết nối | — | Bộ thu phát USB Bluetooth 5.0 |
| Điều khiển | — | Phím nhấn Bánh xe lăn |
| Phím điều khiển | — | Tăng/giảm âm lượng Kết nối Bluetooth Chuyển chế độ Bật/tắt nguồn |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| Gaming EP Sony INZONE E9 IER-G900 | Sony INZONE H9 WH-G900N | |
|---|---|---|
| Kết nối cùng lúc | 1 thiết bị | 1 thiết bị |
| Thương hiệu của | Nhật Bản | Nhật Bản |
| Sản xuất tại | Việt Nam | Việt Nam |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.