So sánh Sony INZONE H5 WH-G500 và Gaming EP Sony INZONE E9 IER-G900
vs
Gaming EP Sony INZONE E9 IER-G9003.290.000₫Xem chi tiết →
Bản Gaming EP Sony INZONE E9 IER-G900 đắt hơn bản Sony INZONE H5 WH-G500 800.000₫ — đổi lại: Công nghệ âm thanh Hỗ trợ âm thanh giả lập Virtual 7.1 Surround (bản kia Công nghệ ENC 360 Spatial Sound Driver 40 mm); Tương thích MacOS Android, iOS, Windows (bản kia MacOS PS5 Windows); Tiện ích Điều chỉnh EQ Cách âm thụ động (closed-back) (bản kia Micro Boom Game Mode Sạc nhanh (Tai nghe) Khử tiếng ồn AI).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| Sony INZONE H5 WH-G500 | Gaming EP Sony INZONE E9 IER-G900 | |
|---|---|---|
| Giá từ | 2.490.000₫ | 3.290.000₫ |
| Thương hiệu | Sony | Sony |
| Thời lượng pin tai nghe | Dùng 28 giờ - Sạc 3.5 giờ | — |
| Cổng sạc | Type-C | — |
| Công nghệ âm thanh | Công nghệ ENC 360 Spatial Sound Driver 40 mm | Hỗ trợ âm thanh giả lập Virtual 7.1 Surround |
| Tương thích | MacOS PS5 Windows | MacOS Android, iOS, Windows |
| Tiện ích | Micro Boom Game Mode Sạc nhanh (Tai nghe) Khử tiếng ồn AI | Điều chỉnh EQ Cách âm thụ động (closed-back) |
| Công nghệ kết nối | Bộ thu phát USB | — |
| Điều khiển | Phím nhấn Bánh xe lăn | — |
| Phím điều khiển | Tăng/giảm âm lượng Bật/tắt nguồn | — |
| Kích thước | Dài 25.6 cm - Rộng 24.9 cm - Cao 8.63 cm | Dài 2 cm - Rộng 1.9 cm - Cao 1.6 cm |
| Khối lượng | 260 g | 4.7 (không tính dây) |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| Sony INZONE H5 WH-G500 | Gaming EP Sony INZONE E9 IER-G900 | |
|---|---|---|
| Kết nối cùng lúc | 1 thiết bị | 1 thiết bị |
| Thương hiệu của | Nhật Bản | Nhật Bản |
| Sản xuất tại | Việt Nam | Việt Nam |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.