So sánh Xiaomi Redmi Pad 2 Wifi 9.7 và Xiaomi Redmi Pad 2 4G 9.7
vs
Xiaomi Redmi Pad 2 4G 9.75.990.000₫Xem chi tiết →
Bản Xiaomi Redmi Pad 2 4G 9.7 đắt hơn bản Xiaomi Redmi Pad 2 Wifi 9.7 1.000.000₫ — đổi lại: Chất liệu Khung kim loại & Mặt lưng kim loại kết hợp dải nhựa (bản kia Khung & Mặt lưng kim loại); Kích thước, khối lượng Dài 226.51 mm - Ngang 147.97 mm - Dày 7.4 mm - Nặng 401 g (bản kia Dài 226.51 mm - Ngang 147.97 mm - Dày 7.4 mm - Nặng 406 g).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| Xiaomi Redmi Pad 2 Wifi 9.7 | Xiaomi Redmi Pad 2 4G 9.7 | |
|---|---|---|
| Giá từ | 4.990.000₫ | 5.990.000₫ |
| Thương hiệu | Xiaomi | Xiaomi |
| Số phiên bản | 2 | 2 |
| Chất liệu | Khung & Mặt lưng kim loại | Khung kim loại & Mặt lưng kim loại kết hợp dải nhựa |
| Kích thước, khối lượng | Dài 226.51 mm - Ngang 147.97 mm - Dày 7.4 mm - Nặng 406 g | Dài 226.51 mm - Ngang 147.97 mm - Dày 7.4 mm - Nặng 401 g |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| Xiaomi Redmi Pad 2 Wifi 9.7 | Xiaomi Redmi Pad 2 4G 9.7 | |
|---|---|---|
| Công nghệ màn hình | LCD | LCD |
| Độ phân giải | 1280 x 2048 Pixels | 1280 x 2048 Pixels |
| Màn hình rộng | 9.7" - Tần số quét 120 Hz | 9.7" - Tần số quét 120 Hz |
| Hệ điều hành | Xiaomi HyperOS 3 (Android 16) | Xiaomi HyperOS 3 (Android 16) |
| Chip xử lý (CPU) | Snapdragon 6s Gen 2 8 nhân | Snapdragon 6s Gen 2 8 nhân |
| Chip đồ hoạ (GPU) | Adreno 610 | Adreno 610 |
| RAM | 4 GB | 4 GB |
| Dung lượng lưu trữ | 64 GB | 64 GB |
| Wifi | Wi-Fi 5 MIMO Dual-band | Wi-Fi 5 MIMO Dual-band |
| Bluetooth | v5.0 | v5.0 |
| Cổng kết nối/sạc | Type-C | Type-C |
| Tính năng đặc biệt | Khoanh tròn để tìm kiếm với Google Cửa sổ nổi | Khoanh tròn để tìm kiếm với Google Cửa sổ nổi |
| Dung lượng pin | 7600 mAh | 7600 mAh |
| Hỗ trợ sạc tối đa | 18 W | 18 W |
| Thời điểm ra mắt | 04/2026 | 04/2026 |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.