CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh Samsung Galaxy Tab S10 Lite Wifi và Samsung Galaxy Tab S10 FE WiFi

Samsung Galaxy Tab S10 Lite Wifi12.190.000₫rẻ hơn 1.500.000₫Xem chi tiết →
vs
Samsung Galaxy Tab S10 FE WiFi13.690.000₫Xem chi tiết →

Bản Samsung Galaxy Tab S10 FE WiFi đắt hơn bản Samsung Galaxy Tab S10 Lite Wifi 1.500.000₫ — đổi lại: Độ phân giải 1440 x 2304 Pixels (bản kia 1320 x 2112 Pixels); Chip xử lý (CPU) Exynos 1580 8 nhân (bản kia Exynos 1380 8 nhân); Chip đồ hoạ (GPU) Xclipse 540 (bản kia Mali-G68 MP5).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

Samsung Galaxy Tab S10 Lite WifiSamsung Galaxy Tab S10 FE WiFi
Giá từ12.190.000₫13.690.000₫
Thương hiệuSamsungSamsung
Số phiên bản12
Độ phân giải1320 x 2112 Pixels1440 x 2304 Pixels
Chip xử lý (CPU)Exynos 1380 8 nhânExynos 1580 8 nhân
Chip đồ hoạ (GPU)Mali-G68 MP5Xclipse 540
Dung lượng lưu trữ256 GB128 GB
WifiWi-Fi 6 MIMO Dual-bandWi-Fi Direct Wi-Fi 6 MIMO Dual-band
Tính năng đặc biệtXoá vật thể AI Trợ lý Google Gemini Trợ giúp viết tay AI Khoanh tròn để tìm kiếm với Google Giải toán AI AI Key Đa cửa sXoá vật thể AI Trợ lý Google Gemini Trợ giúp viết tay AI Khuôn mặt đẹp nhất AI Khoanh tròn để tìm kiếm với Google Giải t
Hỗ trợ sạc tối đa25 W45 W
Kích thước, khối lượngDài 165.8 mm - Ngang 254.3 mm - Dày 6.6 mm - Nặng 523 gDài 254.3 mm - Ngang 165.8 mm - Dày 6 mm - Nặng 497 g
Thời điểm ra mắt09/202504/2025
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Samsung Galaxy Tab S10 Lite WifiSamsung Galaxy Tab S10 FE WiFi
Công nghệ màn hìnhTFT LCDTFT LCD
Màn hình rộng10.9" - Tần số quét 90 Hz10.9" - Tần số quét 90 Hz
Hệ điều hànhAndroid 15Android 15
RAM8 GB8 GB
Bluetoothv5.3v5.3
Cổng kết nối/sạcType-CType-C
Dung lượng pin8000 mAh8000 mAh
Chất liệuNhôm nguyên khốiNhôm nguyên khối

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

So sánh cặp khác